Bài 1: Hàm số lượng giác
21 câu hỏi
Tìm tập xác định của các hàm số
D = R\{1}
Tìm tập xác định của các hàm số
Tìm tập xác định của các hàm số
Tìm tập xác định của các hàm số
D = R\{-1; 1}
Tìm tập xác định của các hàm số
cosx + 1 ≥ 0, ∀x ∈ R. Vậy D = R
Tìm tập xác định của các hàm số
Tìm tập xác định của các hàm số
Tìm tập xác định của các hàm số
tan x và cos x có nghĩa khi sin x ≠ 0 và cos x ≠ 0
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số
0 ≤ |sinx| ≤ ln n - 2 ≤ -2|sinx| ≤ 0
Vậy giá trị lớn nhất của y = 3 - 2|sin x| là 3, đạt được khi sin x = 0; giá trị nhỏ nhất của y là 1, đạt được khi sinx = 1 hoặc sinx = -1
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số
Vậy giá trị nhỏ nhất của y là -√3 đạt được chẳng hạn, tại x = 7π/6; giá trị lớn nhất của y là √3, đạt được chẳng hạn tại x = π/6
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số
Vì -1 ≤ cos2x ≤ 1 nên giá trị lớn nhất của y là 3, đạt được khi x = 0, giá trị nhỏ nhất của y là -2, đạt được khi x = π/2
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số
Với những giá trị nào của x, ta có mỗi đẳng thức sau?
Đẳng thức xảy ra khi các biểu thức ở hai vế có nghĩa tức là sinx ≠ 0 và cosx ≠ 0. Vậy đẳng thức xảy ra khi x ≠ kπ/2, k ∈ Z
Với những giá trị nào của x, ta có mỗi đẳng thức sau?
Đẳng thức xảy ra khi cosx ≠ 0, tức là khi x ≠ π/2 + kπ, k ∈ Z
Với những giá trị nào của x, ta có mỗi đẳng thức sau?
Đẳng thức xảy ra khi sinx ≠ 0, tức là x ≠ kπ, k ∈ Z
Với những giá trị nào của x, ta có mỗi đẳng thức sau?
Đẳng thức xảy ra khi sinx ≠ 0 và cosx ≠ 0, tức là x ≠ kπ/2, k ∈ Z
Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số
Hàm số lẻ
Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số
Hàm số lẻ
Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số
Hàm số chẵn
Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số
Hàm số chẵn
Chứng minh rằng cos2(x + kπ) = cos2x, k ∈ Z. Từ đó vẽ đồ thị hàm số y = cos2x
Từ đồ thị hàm số y = cos2x, hãy vẽ đồ thị hàm số y = |cos2x|
cos2(x + kπ) = cos(2x + k2π) = cos2x, k ∈ Z.
Vậy hàm số y = cos 2x là hàm số chẵn, tuần hoàn, có chu kì là π.
Đồ thị hàm số y = cos2x
Đồ thị hàm số y = |cos2x|








