Bài 1: Giới hạn của dãy số
Đề thi

Bài 1: Giới hạn của dãy số

A
Admin
ToánLớp 1150 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biết rằng dãy số (un) có giới hạn là 0. Giải thích vì sao dãy số (vn) với vn = |un| cũng có giới hạn là 0. Chiều ngược lại có đúng không?

Xem đáp án

Vì (un) có giới hạn là 0 nên |un| có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Mặt khác, |vn| = ||un|| = |un|. Do đó, |vn| cũng có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. Vậy (vn) có giới hạn là 0.

2. Tự luận
1 điểm

Cho biết dãy số (un) có giới hạn hữu hạn, còn dãy số (vn) không có giới hạn hữu hạn. Dãy số (un + vn)  có thể có giới hạn hữu hạn không?

Xem đáp án

Dãy (un + vn) không có giới hạn hữu hạn.

Thật vậy, giả sử ngược lại (un + vn) có giới hạn hữu hạn.

Khi đó, các dãy số (un + vn) và (un) cùng có giới hạn hữu hạn, nên hiệu của chúng cũng là một dãy có giới hạn hữu hạn, nghĩa là dãy số có số hạng tổng quát là un + vn − un = vn có giới hạn hữu hạn. Điều này trái với giả thiết (vn) không có giới hạn hữu hạn.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (un)(vn). Biết lim un = −∞vn ≤ un với mọi n. Có kết luận gì về giới hạn của dãy (vn) khi n → +∞?

Xem đáp án

Vì lim un = −∞ nên lim(−un) = +∞. Do đó (−un) có thể lớn hơn một số dương lớn tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. (1)

Mặt khác, vì vn ≤ un với mọi n nên (−vn) ≥ (−un) với mọi n. (2)

Từ (1) và (2) suy ra (−vn) có thể lớn hơn một số dương lớn tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. Do đó, lim(−vn) = +∞ hay lim vn = −∞

4. Tự luận
1 điểm

Tìm lim vn với vn = -n!

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, khi n → + ∞ an= 2n-3n2 +1n3 + n1

Xem đáp án

lim an=lim 2n-3n2 +1n3 + n1= -3

6. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, khi n → + ∞ bn = 3n2 - 5n + 1n2 + 4

Xem đáp án

lim bn =lim 3n2 - 5n + 1n2 + 4 = +∞

7. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, khi n → + ∞ cn = 2nnn2 + 2n - 1

Xem đáp án

lim cn =lim 2nnn2 + 2n - 1 = 0

8. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, khi n → + ∞ un = 2n + 1n

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

9. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, khi n → + ∞ vn = -2πn + 3n4n

Xem đáp án

lim vn =lim -2πn + 3n4n = 0

10. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, khi n → + ∞ un = 3n - 4n + 12.4n + 2n

Xem đáp án

lim un =lim 3n - 4n + 12.4n + 2n = -12

11. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau lim(n2 + 2n − 5)

Xem đáp án

lim(n2 + 2n − 5) = + ∞

12. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau: lim(−n3 − 3n2 − 2)

Xem đáp án

lim(−n3 − 3n2 − 2) = - ∞

13. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau: lim[4n + −2n]

Xem đáp án

lim[4n + −2n] = + ∞

14. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (un)(vn). Chứng minh rằng nếu lim vn = 0 và |un| ≥ vn với mọi n thì lim un = 0

Xem đáp án

lim vn = 0 ⇒ |vn| có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi (1)

Vì |un| ≤ vn và vn ≤ |vn| với mọi n, nên |un| ≤ |vn| với mọi n. (2)

Từ (1) và (2) suy ra |un| cũng có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi, nghĩa là lim un=0

15. Tự luận
1 điểm

Biết un - 2≤13n Có kết luận gì về giới hạn của dãy số (un)?

Xem đáp án

Đáp án: lim un = 2

16. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) xácđịnh bởi công thức truy hồi u1 = 2un+1 = un + 12 với n≥1

Chứng minh rằng có giới hạn hữu hạn khi Tìm giới hạn đó.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Ta có

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Dự đoán

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Chứng minh dự đoán trên bằng quy nạp (bạn đọc tự chứng minh).

Từ đó

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

17. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: 1; -12; 14; -18;....; -12n-1; .....

Xem đáp án

 Đáp số: 2/3

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân lùi vô hạn có tổng bằng 3 và công bội q = 2/3

Xem đáp án

Đáp số: Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

19. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (bn) có số hạng tổng quát là bn = sin α + sin2α + ... + sinnα với α ≠ π/2 + kπ. Tìm giới hạn của (bn)

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a = 34,121212... (chu kì là 12). Hãy viết a dưới dạng một phân số.

Xem đáp án

ta có a = 34,121212... = 1126/33