B9. Toán lớp 5 Phép trừ số thập phân
Đề thi

B9. Toán lớp 5 Phép trừ số thập phân

F4
F4
ToánLớp 560 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số bị trừ là 25,64, số trừ là 9,5. Vậy hiệu là:

14,16

16,14

35,14

34,14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chú ý: Hiệu = Số bị trừ - Số trừ

Hiệu là: 25,64 – 9,5 = 16,14

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số hạng thứ nhất là 9,5, tổng là 15,3. Vậy số hạng thứ hai là:

24,8

6,8

5,8

20,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Số hạng thứ hai là: 15,3 – 9,5 = 5,8

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

18,2 – 10,9

12,56 – 2,8

10,66 – 3,9

15,4 – 6,51

Xem đáp án

Đáp số đúng là: B

A. 12,56 – 2,8 = 9,76

B. 10,66 – 3,9 = 6,76

C. 15,4 – 6,51 = 8,89

D. 18,2 – 10,9 = 7,3

So sánh: 6,76 < 7,3 < 8,89 < 9,76

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 10,66 – 3,9

</>

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

31 – 20,8

20 – 3,51

19,55 – 3

29,1 – 15,97

Xem đáp án

Đáp số đúng là:

A. 20 – 3,51 = 16,49

B. 19,55 – 3 = 16,55

C. 29,1 – 15,97 = 13,13

D. 31 – 20,8 = 10,2

So sánh: 10,2 < 13,13 < 16,49 < 16,55

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 19,55 – 3

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 54,26 – (8,64 + 6,83) là:

40,87

38,79

39,87

37,79

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

54,26 – (8,64 + 6,83)

= 54,26 – 15,47

= 38,79

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

8,2 - ….. = 5,9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

B. Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

8,2 – 2,3 = 5,9

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: ghi kết quả cuối cùng

Tính giá trị của biểu thức

84,75 – 24,11 – 9

= ….. – …..

= ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

84,75 – 24,11 – 9

= 60,64 – 9

= 51,64

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

8,56 – 1,24 – 3,5 ….. 6,8 – 1,9


>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

8,56 – 1,24 – 3,5 = 7,32 – 3,5 = 3,82

6,8 – 1,9 = 4,9

So sánh: 3,82 < 4,9

Vậy: 8,56 – 1,24 – 3,5 < 6,8 – 1,9

>>

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Thùng thứ nhất chứa được 6,5 lít mật ong. Thùng thứ hai chứa được ít hơn thùng thứ nhất 2,3 lít. Vậy thùng thứ hai chứa được …… lít mật ong.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Thùng thứ hai chứa được số mật ong là:

6,5 – 2,3 = 4,2 (lít)

Vậy thùng thứ hai chứa được 4,2 lít mật ong

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một cuộn vải dài 10,5 m. Người ta đã sử dụng 3,14 m vải để may quần áo. Hỏi cuộn vải còn lại bao nhiêu mét vải?

Bài giải

Cuộn vải còn lại số mét vải là:

….. - ….. = ….. (m)

Đáp số: ….. mét vải

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cuộn vải còn lại số mét vải là:

10,5 – 3,14 = 7,36 (m)

Đáp số: 7,36 mét vải

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây