B2 Toán 5 Phân số thập phân
Đề thi

B2 Toán 5 Phân số thập phân

F4
F4
ToánLớp 516 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

\(\frac{{36}}{{75}}\)

\(\frac{4}{{50}}\)

\(\frac{{41}}{{100}}\)

\(\frac{3}{{78}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số nào không phải phân số thập phân?

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{{45}}{{100}}\)

\(\frac{{11}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{3}{{10}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây viết được thành phân số thập phân?

\[\frac{7}{8}\]

\[\frac{3}{7}\]

\[\frac{2}{9}\]

\[\frac{5}{6}\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây không viết được thành phân số thập phân?

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{9}{{125}}\)

\[\frac{3}{4}\]

\(\frac{{17}}{{40}}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số thập phân nào bằng phân số \(\frac{3}{8}\)?

\(\frac{{36}}{{100}}\)

\(\frac{{375}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{{10}}\)

\(\frac{{40}}{{100}}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số thập phân nào bằng phân số \(\frac{1}{{125}}\)?

\(\frac{3}{{100}}\)

\(\frac{6}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{1}{{10}}\)

\(\frac{8}{{1\,\,000}}\)

Xem đáp án
7. Trả lời ngắn
1 điểm3m

Từ bốn thẻ dưới đây. Hãy lập tất cả bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số? (điền số)

Đáp án đúng:
6
6 cách
6 cach
6cach