9 câu trắc nghiệm Trạng ngữ Cánh diều có đáp án
Đề thi

9 câu trắc nghiệm Trạng ngữ Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 448 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trạng ngữ là thành phần nào của câu?

Là thành phần phụ của câu.

Là thành phần chính của câu.

Là thành phần chính đảm nhiệm vai trò chính trong câu.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

A. Là thành phần phụ của câu.

Hướng dẫn giải:

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trạng ngữ bổ sung những thông tin gì cho câu?

Thời gian diễn ra sự việc và địa điểm diễn ra sự việc.

Nguyên nhân diễn ra sự việc.

Mục đích của hoạt động và phương tiện thực hiện hoạt động.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên.

Hướng dẫn giải:

Trạng ngữ bổ sung thông tin về thời gian diễn ra sự việc và địa điểm diễn ra sự việc, nguyên nhân diễn ra sự việc, mục đích của hoạt động và phương tiện thực hiện hoạt động.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thời gian diễn ra sự việc thường trả lời cho câu hỏi gì?

Ở đâu?

Vì sao?

Khi nào?

Bằng gì?

Xem đáp án

C. Khi nào?

Hướng dẫn giải:

Thời gian diễn ra sự việc thường trả lời cho câu hỏi Khi nào?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Địa điểm diễn ra sự việc thường trả lời cho câu hỏi gì?

Ở đâu?

Vì sao?

Để làm gì?

Bằng gì?

Xem đáp án

A. Ở đâu?

Hướng dẫn giải:

Địa điểm diễn ra sự việc thường trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nguyên nhân của sự việc thường trả lời cho câu hỏi gì?

Ở đâu?

Vì sao?

Để làm gì?

Bằng gì?

Xem đáp án

B. Vì sao?

Hướng dẫn giải:

Nguyên nhân của sự việc thường trả lời cho câu hỏi Vì sao?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mục đích của hoạt động thường trả lời cho câu hỏi gì?

Ở đâu?

Vì sao?

Để làm gì?

Bằng gì?

Xem đáp án

C. Để làm gì?

Hướng dẫn giải:

Mục đích của hoạt động thường trả lời cho câu hỏi để làm gì?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương tiên thực hiện hoạt động thường trả lời cho câu hỏi gì?

Ở đâu?

Vì sao?

Để làm gì?

Bằng gì?

Xem đáp án

D. Bằng gì?

Hướng dẫn giải:

Phương tiên thực hiện hoạt động thường trả lời cho câu hỏi Bằng gì?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có dấu gì khi viết câu?

Dấu gạch ngang.

Dấu hai chấm.

Dấu phẩy.

Dấu chấm phẩy.

Xem đáp án

C. Dấu phẩy.

Hướng dẫn giải:

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có dấu phẩy ngăn cách.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trạng ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu?

Chỉ đứng ở đâu câu.

Chỉ đứng giữa câu.

Chỉ đứng cuối câu.

Đứng đầu câu nhưng cũng có thể đứng ở giữa hoặc ở cuối mỗi một câu.

Xem đáp án

D. Đứng đầu câu nhưng cũng có thể đứng ở giữa hoặc ở cuối mỗi một câu.

Hướng dẫn giải:

Trạng ngữ thường đứng đầu câu nhưng cũng có thể đứng ở giữa hoặc ở cuối mỗi một câu.