9 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Cánh diều có đáp án
Đề thi

9 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 468 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Câu nào dưới đây nói lên lòng dũng cảm hi sinh bảo vệ tổ quốc.

Ga-li-lê dũng cảm viết sách theo quan điểm của Cô-péc-ních để khẳng định chân lí khoa học.

Anh hùng Phan Đình Giót đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

“Chú lính nhỏ” đã dũng cảm nhận lỗi.

Trương Xuân Thức đã dũng cảm ghì chặt chiếc cần hãm khẩn cấp.

Xem đáp án

B. Anh hùng Phan Đình Giót đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Câu nào dưới đây phù hợp với từ “quả cảm”?

Anh có một trái tim quả cảm, ông Sandin.

Sự quả cảm đáng được kính trọng.

Những người lính phá bom họ đều quả cảm và can đảm.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

C. Những người lính phá bom họ đều quả cảm và can đảm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Câu nào sau đây đối lập với dũng cảm?

Anh ta thật là nhút nhát khi không dám cưỡi lên lưng ngựa.

Người dũng cảm là người có bản lĩnh, ý chí, dám nghĩ dám làm bảo vệ cái thiện.

Dũng cảm là một phẩm chất quan trọng mà mỗi người cần có.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

A. Anh ta thật là nhút nhát khi không dám cưỡi lên lưng ngựa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

Ba chìm bảy nổi.

Cày sâu quốc bẫm.

Gan vàng dạ sắt.

Chân lấm tay bùn.

Xem đáp án

C. Gan vàng dạ sắt.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây không nói về lòng dũng cảm?

Gan vàng dạ sắt.

Vào sinh ra tử.

Nhường cơm sẻ áo.

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Xem đáp án

C. Nhường cơm sẻ áo.

6. Tự luận
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong các từ: “gan góc”, “gan dạ”, “gan lì”, “bạo gan” để điền vào chỗ trống:

a. Anh ấy rất ………………….. hỏi thế nào cũng không nói.b. Cậu ta thật ………………….. không biết sợ hiểm nguy hiểm.c. Chiến sĩ ta ………………….. chống chọi lại với kẻ thù.d. Cậu …………………..  thật đấy, dám tranh luận với sếp của mình.

Xem đáp án

a. Anh ấy rất gan lì hỏi thế nào cũng không nói.

b. Cậu ta thật gan dạ không biết sợ hiểm nguy hiểm.

c. Chiến sĩ ta gan góc chống chọi lại với kẻ thù.

d. Cậu bạo gan thật đấy, dám tranh luận với sếp của mình.

7. Tự luận
1 điểm

Đặt câu với mỗi từ sau:

- “gan dạ”

- “gan lì”.

Xem đáp án

Đáp án:

- Anh ấy là gười gan dạ nhất tôi từng thấy.

- Thằng bé thật gan lì.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau đây từ nào cùng nghĩa với từ dũng cảm?

Gan dạ

Can trường

Nhát gan

Anh hùng

Xem đáp án

A. Gan dạ

B. Can trường

D. Anh hùng

Hướng dẫn giải:

Dũng cảm là gan dạ, không sợ khó khăn, nguy hiểm

Cùng nghĩa là có nghĩa tương tự nhau

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau đây từ nào trái nghĩa với từ dũng cảm?

Gan dạ

Can trường

Nhát gan

Anh hùng

Xem đáp án

C. Nhát gan

Hướng dẫn giải:

Trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau