860 câu trắc nghiệm tổng hợp Hóa phân tích có đáp án - Phần 6
39 câu hỏi
Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml) (M = 98).
A. 3,22N
B. 6,21N
C. 2,28N
D. 4,80N
Chọn đáp án A
A. Câu 2: Nồng độ CN của dung dịch HCl 24,45% (d = 1,09g/ml) (M = 36,5) là … N.
B. A. 7,1
C. B. 7,2
D. C. 7,3
A. D. 7,4
Chọn đáp án C
B. Câu 3: Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).
C. A. 22,25ml
D. B. 37,23ml
A. C. 2,25ml
B. D. 22,57ml
Chọn đáp án D
C. Câu 4: Tính nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH 12,45% (d = 1,12). N N
D. A. 3,486
A. B. 3,412
B. C. 3,795
C. D. 3,921
Chọn đáp án A
D. Câu 5: Cho 50 mL CH3COOH 0,5 M + 150 mL CH3COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkCH3COOH = 4,75.
A. A. 4,528
B. B. 4,926
C. C. 4,321
D. D. 4,75
Chọn đáp án A
A. Câu 6: Cho 50 mL CH3COOH 0,2 M + 50 mL CH3COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkCH3COOH = 4,75.
B. A. 4,45
C. B. 4,55
D. C. 4,65
A. D. 4,75
Chọn đáp án A
B. Câu 7: Cho 20 mL CH3COOH 0,2 M + 30 mL CH3COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkCH3COOH = 4,75.
C. A. 4,625
D. B. 4,75
A. C. 4,875
B. D. 5
Chọn đáp án A
C. Câu 8: Cho 10 mL CH3COOH 0,5 M + 40 mL CH3COONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkCH3COOH = 4,75.
D. A. 4,625
A. B. 4,75
B. C. 4,875
C. D. 5
Chọn đáp án B
D. Câu 9: Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 400 mL HCOONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkHCOOH = 3,65.
A. A. 3,5
B. B. 3,65
C. C. 3,8
D. D. 3,45
Chọn đáp án B
A. Câu 10: Cho 150 mL HCOOH 0,5 M + 350 mL HCOONa 0,05 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkHCOOH = 3,65.
B. A. 3
C. B. 3,35
D. C. 3,65
A. D. 3,45
Chọn đáp án A
B. Câu 11: Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 150 mL HCOONa 0,5 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkHCOOH = 3,65.
C. A. 3,512
D. B. 3,65
A. C. 3,826
B. D. 4
Đáp án C
Chọn đáp án
C. Câu 12: Cho 10 mL HCOOH 0,5 M + 40 mL HCOONa 0,25 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: PkHCOOH = 3,65.
D. A. 3,35
A. B. 3,65
B. C. 3,95
C. D. 3,05
Chọn đáp án C
D. Câu 13: Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCl 0,01M với 250ml dung dịch HCl 0,05M.
A. A. pH = 1,2
B. B. pH = 1,46
C. C. pH = 2,2
D. D. pH = 1,86
Chọn đáp án B
A. Câu 14: Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch HCl 0,001M với 100ml dung dịch HCl 0,002M.
B. A. pH = 1,2
C. B. pH = 2,2
D. C. pH = 2,8
A. D. pH = 3,2
Chọn đáp án C
B. Câu 15: Tính pH dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 150ml dung dịch HCl 0,05M.
C. A. pH = 1,47
D. B. pH = 1,2
A. C. pH = 1,86
B. D. pH = 2,03
Chọn đáp án A
C. Câu 16: Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch HCl 0,005M với 25ml dung dịch HCl 0,015M.
D. A. pH = 1,86
A. B. pH = 2,12
B. C. pH = 2,56
C. D. pH = 2,86
Chọn đáp án B
D. Câu 17: Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch CH3COOH 0,01M với 100ml dung dịch CH3COOH 0,02M. Biết pKaCH3COOH = 4,75.
A. A. pH = 3,3 3 3 CH3COOH
B. B. pH = 6,6
C. C. pH = 4,75
D. D. pH = 5,3
Chọn đáp án A
A. Câu 18: Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 25ml dung dịch CH3COOH 0,25M. Biết pKaCH3COOH = 4,75.
B. A. pH = 2,81
C. B. pH = 3,5
D. C. pH = 4,75
A. D. pH = 1,95
Chọn đáp án A
B. Câu 19: Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch CH3COOH 0,05M với 100ml dung dịch CH3COOH 0,02M. Biết Biết pKaCH3COOH = 4,75.
C. A. pH = 2,67
D. B. pH = 2,23
A. C. pH = 3,14
B. D. pH = 3,5
Chọn đáp án C
C. Câu 20: Tính pH dung dịch sau khi trộn 15ml dung dịch HCOOH 0,005M với 45ml dung dịch HCOOH 0,001M. Biết pKaHCOOH = 3,75.
D. A. pH = 2,23
A. B. pH = 3,22
B. C. pH = 2,76
C. D. pH = 3,76
Chọn đáp án B
D. Câu 21: Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCOOH 0,01M với 100ml dung dịch HCOOH 0,02M. Biết pKaHCOOH = 3,75.
A. A. pH = 2,8
B. B. pH = 3,2
C. C. pH = 2,3
D. D. pH = 2,5
Chọn đáp án A
A. Câu 22: Khái niệm Nồng độ đương lượng là:
B. A. Số gam chất tan trong 100ml dung dịch
C. B. Số đương lượng gam chất tan trong 100ml dung dịch
D. C. Số mol chất tan trong 100ml dung dịch
A. D. Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
B. Câu 23: Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M là:
C. A. 0,1N
D. B. 0,2N
A. C. 0,3N
B. D. Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
C. Câu 24: Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 0,1M là:
D. A. 0,1N
A. B. 0,2N
B. C. 0,3N
C. D. Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
D. Câu 25: Nồng độ đương lượng của dung dịch KmnO4 0,1M là:
A. A. 0,1N
B. B. 0,3N
C. C. 0,5N
D. D. Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
A. Câu 26: Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M trong phản ứng: 2NaOH + H3PO → Na2HPO4 + 2H2O.
B. A. 0,1N
C. B. 0,2N
D. C. 0,3N
A. D. Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
B. Câu 27: Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M trong phản ứng: 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 2H2O.
C. A. 0,1N
B. 0,2N
C. 0,3N
D. Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 0,2M trong phản ứng: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O.
0,2N
0,4N
0,6N
0,1N
Chọn đáp án B
Trong phản ứng tạo phức (Complexon) thì hệ số z để tính đương lượng 1 chất là:
Số điện tích mà 1 phân tử A trao đổi
Số electron mà 1 phân tử A cho hay nhận
Luôn luôn bằng 2
Số ion H+ mà 1 phân tử A bị trung hòa
Chọn đáp án C
Chất chuẩn gốc phải thỏa mãn yêu cầu:
Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%
Thành phần hóa học phải ứng với một công thức phân tử xác định không có chứa nước kết tinh
Khối lượng phân tử càng nhỏ càng tốt
Chất gốc và dung dịch chuẩn phải bền
Chọn đáp án D
Chọn câu sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:
Tính khối lượng chất tan (mct)
Cân chính xác mct chất gốc trên cân kỹ thuật
Hòa tan hoàn toàn mct bằng V1 (L) nước cất, V1 < V cần pha
>
Định mức đến V(L) bằng nước cất, dùng bình định mức
Chọn đáp án B
Chọn đáp án sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:
Tính khối lượng chất tan (mct)
Cân chính xác mct chất gốc trên cân phân tích
Hòa tan hoàn toàn mct bằng V1 (L) nước cất, V1 = V cần pha
Định mức đến V(L) bằng nước cất, dùng bình định mức
Chọn đáp án B
Các cách pha chế dung dịch chuẩn:
Pha chế từ chất gốc
Pha từ dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải chất gốc
Dùng ống chuẩn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Muốn pha chế 100ml dung dịch HCl 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 1N?
25ml
50ml
100ml
200ml
Chọn đáp án B
Muốn pha chế 50ml dung dịch H2SO4 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2M?
12,5ml
25ml
50ml
100ml
Chọn đáp án A
Muốn pha chế 200ml dung dịch NaOH 0,1M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M?
2ml
10ml
20ml
50ml
Chọn đáp án A
Để pha 500ml dung dịch KmnO4 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KmnO4 ?
7
7,9
15,8
3,95
Chọn đáp án B
Để pha 200ml dung dịch KmnO4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KmnO4 ?
7
7,9
15,8
3,95
Chọn đáp án C
Để pha 500ml dung dịch H2C2O4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam H2C2O4 biết acid oxalic có dạng H2C2O4 .2H2O.
19,5
22,5
25,2
31,5
Chọn đáp án D
Một lọ dung dịch H2SO4 ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch.
18N
18,4N
19N
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Tính pH dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 150ml dung dịch HCl 0,05M.
pH = 1,47
pH = 1,2
pH = 1,86
pH = 2,03
Chọn đáp án A
Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch HCl 0,005M với 25ml dung dịch HCl 0,015M.
pH = 1,86
pH = 2,12
pH = 2,56
pH = 2,86
Chọn đáp án B
Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch CH3COOH 0,01M với 100ml dung dịch CH3COOH 0,02M. Biết pKaCH3COOH = 4,75.
pH = 3,3 3 3 CH3COOH
pH = 6,6
pH = 4,75
pH = 5,3
Chọn đáp án A
Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 25ml dung dịch CH3COOH 0,25M. Biết pKaCH3COOH = 4,75.
pH = 2,81
pH = 3,5
pH = 4,75
pH = 1,95
Chọn đáp án A
Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch CH3COOH 0,05M với 100ml dung dịch CH3COOH 0,02M. Biết Biết pKaCH3COOH = 4,75.
pH = 2,67
pH = 2,23
pH = 3,14
pH = 3,5
Chọn đáp án C
Tính pH dung dịch sau khi trộn 15ml dung dịch HCOOH 0,005M với 45ml dung dịch HCOOH 0,001M. Biết pKaHCOOH = 3,75.
pH = 2,23
pH = 3,22
pH = 2,76
pH = 3,76
Chọn đáp án B
Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCOOH 0,01M với 100ml dung dịch HCOOH 0,02M. Biết pKaHCOOH = 3,75.
pH = 2,8
pH = 3,2
pH = 2,3
pH = 2,5
Chọn đáp án A
Khái niệm Nồng độ đương lượng là:
Số gam chất tan trong 100ml dung dịch
Số đương lượng gam chất tan trong 100ml dung dịch
Số mol chất tan trong 100ml dung dịch
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M là:
0,1N
0,2N
0,3N
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 0,1M là:
0,1N
0,2N
0,3N
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Nồng độ đương lượng của dung dịch KmnO4 0,1M là:
0,1N
0,3N
0,5N
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M trong phản ứng: 2NaOH + H3PO → Na2HPO4 + 2H2O.
0,1N
0,2N
0,3N
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M trong phản ứng: 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 2H2O.
0,1N
0,2N
0,3N
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 0,2M trong phản ứng: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O.
0,2N
0,4N
0,6N
0,1N
Chọn đáp án B
Trong phản ứng tạo phức (Complexon) thì hệ số z để tính đương lượng 1 chất là:
Số điện tích mà 1 phân tử A trao đổi
Số electron mà 1 phân tử A cho hay nhận
Luôn luôn bằng 2
Số ion H+ mà 1 phân tử A bị trung hòa
Chọn đáp án C
Chất chuẩn gốc phải thỏa mãn yêu cầu:
Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%
Thành phần hóa học phải ứng với một công thức phân tử xác định không có chứa nước kết tinh
Khối lượng phân tử càng nhỏ càng tốt
Chất gốc và dung dịch chuẩn phải bền
Chọn đáp án D
Chọn câu sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:
Tính khối lượng chất tan (mct)
Cân chính xác mct chất gốc trên cân kỹ thuật
Hòa tan hoàn toàn mct bằng V1 (L) nước cất, V1 < V cần pha
>
Định mức đến V(L) bằng nước cất, dùng bình định mức
Chọn đáp án B
Các cách pha chế dung dịch chuẩn:
Pha chế từ chất gốc
Pha từ dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải chất gốc
Dùng ống chuẩn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Muốn pha chế 100ml dung dịch HCl 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 1N?
25ml
50ml
100ml
200ml
Chọn đáp án B
Muốn pha chế 50ml dung dịch H2SO4 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2M?
12,5ml
25ml
50ml
100ml
Chọn đáp án A
Muốn pha chế 200ml dung dịch NaOH 0,1M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M?
2ml
10ml
20ml
50ml
Chọn đáp án A
Để pha 500ml dung dịch KmnO4 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KmnO4 ?
7
7,9
15,8
3,95
Chọn đáp án B
Để pha 200ml dung dịch KmnO4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KmnO4 ?
7
7,9
15,8
3,95
Chọn đáp án C
Để pha 500ml dung dịch H2C2O4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam H2C2O4 biết acid oxalic có dạng H2C2O4 .2H2O.
19,5
22,5
25,2
31,5
Chọn đáp án D
Một lọ dung dịch H2SO4 ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch.
18N
18,4N
19N
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D








