2048.vn

82 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp C3 có đáp án - Phần 4
Quiz

82 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp C3 có đáp án - Phần 4

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi số \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{1}{{{\rm{n(n}} + 1)}}\]. Tổng riêng thứ n của chuỗi là:

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1 - \frac{{\rm{1}}}{{\rm{n}}}\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1 - \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{n + 1}}}}\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1 + \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{n + 1}}}}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm s để chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{{{\rm{n}}^{{\rm{2s + 1}}}}}}{{{{(n + 1)}^2}{{\rm{n}}^{{\rm{s}} - 1}}}}\]hội tụ.

s > -1

s < 1

\[{\rm{s}} \ge - 1\]

\[{\rm{s}} \le - 1\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát sự hội tụ của chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{\cos ({\rm{n}} + 1)}}{{{\rm{n}}\sqrt {\rm{n}} }}\]

Chuỗi (1) hội tụ tuyệt đối

Chuỗi (1) phân kỳ

Chuỗi (1) hội tụ về 0

Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 

\[{\rm{arctany = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}\]

\[{\rm{2arctany = (x + 1}}{{\rm{)}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}\]

\[{\rm{arctany = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{4}}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}\]

\[{\rm{arctany = (x + 1}}{{\rm{)}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm tổng quát của phương trình \[{\rm{y' = }}{\left( {\frac{{\rm{y}}}{{\rm{x}}}} \right)^{\rm{2}}}\]

y = Cxy

x = Cxy

y - x = Cxy

y - x = C

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm s để chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \left( {1 + \frac{2}{{{{\rm{n}}^{{\rm{s}} - 2}}}}} \right)\]phần kỳ:

s > 2

s < 3

\[{\rm{s}} \le 3\]

\[\forall {\rm{s}} \in {\rm{R}}\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi số dương \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\left( 1 \right)\]thỏa\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{n}} \to + \infty } \frac{{{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}}}{{{{\rm{u}}_{\rm{n}}}}} = \frac{1}{8}\]. Khẳng định nào dưới đây đúng:

Chuỗi (1) hội tụ về 0,125

Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ

Chuỗi (1) phân kỳ

Chuỗi (1) hội tụ

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm bán kính hội tụ của chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{{{\rm{x}}^{\rm{n}}}}}{{{{\left( {\frac{{\rm{n}}}{{2{\rm{n}} + 1}}} \right)}^{\rm{n}}}}}\]

R = 0

R = 2

R = 1/2

\[{\rm{R}} = + \infty \]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi số dương \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\](1) có\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{n}} \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}} \ge \frac{1}{2}\]. Chọn khẳng định đúng nhất:

Chuỗi (1) hội tụ

Chuỗi (1) hội tụ tuyệt đối

Chuỗi (1) phân kỳ

Chuỗi (1) bán hội tụ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng nghiệm riêng đơn giản nhất của phương trình \[{\rm{y''}} - {\rm{y''}} = {{\rm{x}}^2}\]

\[{{\rm{y}}_{\rm{k}}}{\rm{ = A}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + B}}\]

\[{{\rm{y}}_{\rm{k}}}{\rm{ = A}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}\]

\[{{\rm{y}}_{\rm{k}}}{\rm{ = A}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + Bx}}\]

\[{{\rm{y}}_{\rm{k}}}{\rm{ = A}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + Bx + C}}\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi số\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{1}{{{\rm{n(n}} + 1)}}\].Tổng riêng thứ n của chuỗi là:

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1 - \frac{{\rm{1}}}{{\rm{n}}}\]

B/ \[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1 - \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{n + 1}}}}\]

 

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1 + \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{n + 1}}}}\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = 1\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } (\frac{1}{{{9^{\rm{n}}}}}\]

\[\frac{9}{8}\]

\[\frac{8}{9}\]

\[\frac{1}{8}\]

\[\frac{1}{9}\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuỗi số dương\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]hội tụ thì

\[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} = 0,\forall {\rm{n}}\]

\[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \le 1,\forall {\rm{n}}\]

\[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \to 0\]

\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{n}} \to + \infty } ({{\rm{u}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{u}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + }}{{\rm{u}}_{\rm{n}}}) = 0\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm miền hội tụ của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{{{\rm{x}}^{\rm{n}}}}}{{{\rm{(n + 1)}}{\rm{.}}{{\rm{7}}^{\rm{n}}}}}\]

(-7;7]

[-7;7]

[-7;7)

(-7;7)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận dạng phương trình vi phân\[{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{\rm{y' = y(}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{y}}^{\rm{4}}}{\rm{)}}\]

Tuyến tính

Toàn phần

Bernoulli

Tách biến

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm tổng quát của phương trình \[{\rm{y''}} - {\rm{y'}} - 2{\rm{y}} = 0\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{\rm{x}}}{\rm{ + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{\rm{x}}}{\rm{ + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{ - {\rm{2x}}}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{ - {\rm{x}}}}{\rm{ + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{ - {\rm{x}}}}{\rm{ + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{ - {\rm{2x}}}}\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng riêng thứ n của chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{1}{{{9^{{\rm{n}} - 1}}}}\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = \frac{9}{8}\left( {1 - \frac{1}{{{9^{{\rm{n}} + 1}}}}} \right)\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = \frac{1}{8}\left( {1 - \frac{1}{{{9^{\rm{n}}}}}} \right)\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = \left( {1 - \frac{1}{{{9^{\rm{n}}}}}} \right)\]

\[{{\rm{s}}_{\rm{n}}} = \frac{9}{8}\left( {1 - \frac{1}{{{9^{\rm{n}}}}}} \right)\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

\[{\rm{(}}{{\rm{e}}^{\rm{x}}}{\rm{ + }}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{)dx}} - {\rm{(}}{{\rm{e}}^{\rm{y}}} - {\rm{2xy)dy = 0}}\] là phương trình vi phân.

Tách biến

Tuyến tính

Bernoulli

Toàn phần

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuỗi số \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{\rm{1}}}{{{{\rm{n}}^{{\rm{s + 1}}}}}}\]hội tụ nếu: 

\[\forall {\rm{s}} \in {\rm{R}}\]

\[{\rm{s}} \ge 0\]

s > 3

s > 0

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình\[{\rm{(2y}} - {\rm{3)dx + (2x + 3}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{)dy = 0}}\]

\[{\rm{2xy}} - {\rm{3x + }}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}{\rm{ = C}}\]

\[{\rm{2xy}} - {\rm{3x + }}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}{\rm{ = 0}}\]

\[{\rm{2xy}} - {\rm{3x + }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}{\rm{ = C}}\]

\[{\rm{2xy}} - {\rm{3x}} - {{\rm{y}}^{\rm{3}}}{\rm{ = C}}\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack