800+ câu trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học cổ truyền có đáp án - Phần 18
Đề thi

800+ câu trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học cổ truyền có đáp án - Phần 18

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp67 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí huyệt thái xung là ở kẻ ngón chân:

1 và 2 đo lên 1 thốn

1 và 2 đo lên 1,5 thốn

1 và 2 đo lên 2 thốn

2 và 3 đo lên 1 thốn

2 và 3 đo lên 2 thốn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí của huyệt thái dương là:

Từ khoé mắt ngoài đo ra 1,5 thốn

Từ khoé mắt ngoài đo ra 1 thốn

Từ đuôi lông mày đo ra 1 thốn

Giữa khoé mắt ngoài và đuôi lông mày đo ra 0,5 thốn

Giữa khoé mắt ngoài và đuôi lông mày đo ra 1 thốn

Xem đáp án

Chọn đáp án E

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt quan nguyên cách rốn xuống:

1 thốn

1,5 thốn

2 thốn

2,5 thốn

3 thốn

Xem đáp án

Chọn đáp án E

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách châm cứu của huyệt giáp xa là châm:

Thẳng

Xiên

Ngang

Thẳng hoặc xiên

Thẳng hoặc ngang

Xem đáp án

Chọn đáp án E

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hướng châm cứu của huyệt phong trì là hướng kim về:

Mắt bên đối diện

Mũi bên đối diện

Tai bên đối diện

Mắt cùng bên

Mũi cùng bên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách châm cứu của huyệt mệnh môn là:

Thẳng

Ngang

Xiên

Thẳng hoặc xiên

Thẳng hoặc ngang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt khúc trì ở đầu tận cùng ngoài của nếp gấp khuỷu khi gấp khuỷu:

30 độ

45 độ

60 độ

75 độ

90 độ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt dương lăng tuyền là giao điểm giữa 2 bờ nào:

Trước và trên của đầu trên xương mác

Trước và dưới của đầu trên xương mác

Sau và trên của đầu trên xương mác

Sau và dưới của đầu trên xương mác

Trước xương mác và sau xương chày

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng bệnh nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng của huyệt nhân trung:

Sốt cao

Co giật

Đau thắt lưng

Liệt mặt

Mất ngủ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt nào sau đây có tác dụng điều trị sa trực tràng:

Hoàn khiêu

Nhân trung

Ấn đường

Bách hội

Thừa tương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt nào sau đây có tác dụng đặc trị đau lưng:

Phong trì

Kiên tỉnh

Thiên tông

Thừa phù

Uỷ trung

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt nào sau đây có tác dụng đặc trị đau thắt lưng:

Thận du

Mệnh môn

Thừa phù

Uỷ trung

Thừa sơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt nào sau đây có tác dụng điều trị ỉa chảy mạn:

Thiên tông

Tâm du

Can du

Phong môn

Mệnh môn

Xem đáp án

Chọn đáp án E

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt nào sau đây có tác dụng an thần:

Kiên ngung

Khúc trì

Nội quan

Ngoại quan

Hợp cốc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng bệnh nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng điều trị của huyệt khúc trì:

Viêm khớp khuỷu

Sốt, viêm họng

Liệt chi trên

Đau vùng tim

Ỉa chảy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt nào sau đây có tác dụng điều trị sốt:

Thừa phù

Uỷ trung

Huyết hải

Tam âm giao

Thái khê

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng bệnh nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng điều trị của huyệt côn lôn:

Đau khớp cổ chân

Đau lưng

Đau đầu

Đau thần kinh toạ

Cứng gáy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng bệnh nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng điều trị của huyệt thái khê:

Đau khớp cổ chân

Hen suyển

Ù tai

Đau dạ dày

Di tinh, liệt dương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hướng châm kim của huyệt địa thương là thẳng hoặc ngang hướng về huyệt thừa tương:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các huyệt quan nguyên và huyết hải thường có hướng châm xiên:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các huyệt tam âm giao, túc tam lý và nội quan có tác dụng an thần:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thái xung là huyệt ở xa có tác dụng điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

KỸ THUẬT XOA BÓP

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủ thuật bổ trong kỹ thuật xoa bóp là thực hiện động tác:

Nhanh, mạnh và ngược chiều đường kinh

Từ từ, nhẹ nhàng và cùng chiều đường kinh

Nhanh, mạnh và cùng chiều đường kinh

Từ từ, nhẹ nhàng và ngược chiều đường kinh

Nhanh, nhẹ nhàng và cùng chiều đường kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian xoa bóp cần thiết cho từng vùng là:

5 phút

10 phút

15 phút

20 phút

25 phút

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KHÔNG nên xoa bóp trong trường hợp:

Viêm khớp dạng thấp

Đau thần kinh ngoại biên

Liệt

Thoái hoá khớp

Lao xương, Kahler

Xem đáp án

Chọn đáp án E

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng gang bàn tay, mô ngón tay út hoặc mô ngón tay cái di chuyển tròn trên da người bệnh là thủ thuật:

Day

Xát

Bóp

Xoa

Véo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp và kéo da người bệnh lên, hai tay làm liên tiếp nhau khiến da như bị cuộn giữa các ngón tay là thủ thuật:

Miết

Véo

Lăn

Vờn

Bóp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xát là thủ thuật:

Kéo da lên

Di chuyển tròn trên da

Di chuyển trên da theo hướng thẳng

Di chuyển trên da theo chiều ly tâm

Di chuyển trên da theo chiều hướng tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng mô ngón tay cái hoặc mô ngón tay út ấn hơi mạnh và di chuyển chặc vào da theo hình vòng tròn để làm di chuyển khối cơ là thủ thuật:

Day

Xoa

Bóp

Lăn

Ấn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng cả gang bàn tay (hoặc ngón tay cái) với bốn ngón tay còn lại kéo bắp thịt lên là thủ thuật:

Vờn

Day

Lăn

Bóp

Véo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao