80+ câu trắc nghiệm Đồ gá và đồ án công nghệ chế tạo máy có đáp án - Phần 2
25 câu hỏi
Chốt trụ ngắn khống chế được mấy bậc tự do?
3 bậc tự do.
2 bậc tự do.
5 bậc tự do.
6 bậc tự do.
Chọn đáp án B.
Trang thiết bị như: đồ gá, máy,... cho từng nguyên công ở dạng sản xuất hàng loạt vừa, nên chọn là?
Máy công cụ chuyên dùng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
Máy công cụ vạn năng và đồ gá vạn năng.
Máy CNC và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
Máy công cụ vạn năng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.
Chọn đáp án D.
Ý nào dưới đây là đúng?
Bên ngoài bất cứ kim loại nào đã qua biến dạng kéo cũng đều tồn tại ứng suất dư cân bằng với nhau.
Bên trong bất cứ kim loại nào đã qua biến dạng dẻo cũng đều không tồn tại ứng suất dư.
Bên trong bất cứ kim loại nào đã qua biến dạng dẻo cũng đều tồn tại ứng suất.
Bên trong bất cứ kim loại nào đã qua biến dạng dẻo cũng đều tồn tại ứng suất dư cân bằng với nhau.
Chọn đáp án D.
Chọn câu đúng: để nâng cao tính công nghệ trong kết cấu khi gia công của chi tiết như hình bên, người ta đã thay đổi kết cấu như thế nào

Sửa kết cấu sao cho đơn giản hoá mặt định hình.
Sửa kết cấu sao cho đủ độ cứng vững.
Sửa kết cấu sao cho tránh va đập khi gia công.
Sửa kết cấu sao cho gia công được nhiều chi tiết cùng lúc.
Chọn đáp án B.
Khi định vị thì chú ý vấn đề gì?
Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị.
Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vị.
Nên để siêu định vị.
Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị.
Chọn đáp án A.
Tiện bị hạn chế khi gia công bề mặt?
Mặt ren nhiều đầu mối.
Lỗ sâu.
Mặt định hình tròn xoay.
Mặt đầu.
Chọn đáp án B.
Cho đồ gá và hệ trục tọa độ như hình bên dưới, Tên gọi chi tiết số 12 là gì?

Chốt đỡ phụ.
Chốt đỡ chính.
Chốt trám.
Chốt trụ.
Chọn đáp án C.
Cho đồ gá và hệ trục tọa độ như hình bên dưới, Chi tiết số 4 thuộc bộ phận nào của đồ gá?

Bộ phận định vị.
Bộ phận dẫn hướng.
Bộ phận kẹp chặt.
Bộ phận so dao.
Chọn đáp án C.
Cho đồ gá và hệ trục tọa độ như hình bên dưới, Công dụng của chi tiết số 9 là gì?

Tạo lực kẹp chặt giữ chặt trục gá đúng vị trí.
Đai ốc.
Định vị chi tiết.
Dùng trang trí.
Chọn đáp án A.
Đây là sơ đồ gì?

Bào mặt phẳng.
Tiện mặt phẳng.
Phay mặt phẳng.
Xọc mặt phẳng.
Chọn đáp án C.
Để gá đặt phôi chính xác theo chiều trục, ta dùng?
Mũi tâm có khía rãnh.
Mũi tâm lớn.
Mũi tâm tự lựa.
Mũi tâm cứng thông dụng.
Chọn đáp án A.
Chi tiết trụ được định vị như hình hạn chế bao nhiêu bậc tự do?

6 bậc tự do.
5 bậc tự do.
3 bậc tự do.
4 bậc tự do.
Chọn đáp án D.
Đây là sơ đồ gì?

Hình A - Mài tròn trong thông thường, Hình B - Mài tròn trong hành tinh.
Hình A - Mài tròn trong hành tinh, Hình B - Mài tròn trong thông thường.
Hình A - Mài tròn trong thông thường, Hình B - Mài tròn trong vô tâm.
Hình A - Mài tròn trong vô tâm, Hình B - Mài tròn trong hành tinh.
Chọn đáp án A.
Ý nào không phải là yêu cầu của hệ thống rót?
Phải đảm bảo toàn bộ lòng khuôn được điền đầy hợp kim đúc, để vật đúc không bị thiếu hụt.
Dòng kim loại chảy vào khuôn phải mạnh và tạo áp lực lớn để điền đầy lòng khuôn tốt.
Dòng kim loại chảy vào khuôn phải liên tục và êm.
Không tạo ra dòng chảy xoáy để tránh gây xói lở lòng khuôn.
Chọn đáp án B.
Chuẩn thiết kế được chia làm mấy loại?
4 loại.
5 loại.
3 loại.
2 loại.
Chọn đáp án D.
Trong một nguyên công có thể có bao nhiêu lần gá?
Có ít nhất một lần gá.
Hai lần gá.
Một lần gá.
Ba lần gá.
Chọn đáp án A.
Đối với các chi tiết dạng hộp có kích cỡ lớn, bề mặt có dạng hình vuông, gần tròn hay tròn thì nên gia công trên máy nào?
Máy bào giường.
Máy tiện vạn năng.
Máy tiện đứng.
Máy phay giường.
Chọn đáp án B.
Trong sơ đồ bên dưới các thông số thể hiện cái gì?
Q1, T3 là chuyển động bao hình.
T3, Q2 là chuyển động bao hình.
Q1, T4 là chuyển động bao hình.
Q1, Q2 là chuyển động bao hình.
Chọn đáp án D.
Trên máy ........ có khả năng gia công được các mặt định hình có đường sinh là đường thẳng?

Doa.
Bào.
Tiện.
Khoan.
Chọn đáp án B.
Phương pháp gia công nào ít được sử dụng trong gia công cắt gọt hiện nay?
Mài.
Bào.
Tiện.
Phay.
Chọn đáp án B.
Cho đồ gá và hệ trục tọa độ như hình bên dưới, Công dụng của chi tiết số 10 là gì?

Ngàm kẹp.
Chân đồ gá.
Cữ định vị đồ gá với bàn máy vào rãnh chữ T.
Con chạy.
Chọn đáp án C.
Đâu không phải là yêu cầu của nguồn điện hàn và máy hàn?
Uh và Ih phải cùng pha (Uh = 0 thì Ih = 0) để quá trình hàn ổn định.
Máy hàn phải có khối lượng, kích thước nhỏ, hệ số công suất hữu ích cao, giá thành thấp, dễ sửa chữa, dễ sử dụng.
Khi hàn hiện tượng ngắn mạch xảy ra thường xuyên I rất lớn (I lớn hỏng máy) không cho phép Iđ quá lớn, thường Iđ = (1,3 - 1,4) Ih.
Máy hàn phải điều chỉnh được dòng điện thích hợp với những đường kính que hàn khác nhau.
Chọn đáp án A.
Lực tác dụng chính là gì?
Lực sinh ra do tác dụng của thiết bị thông qua đầu búa, khuôn rèn … làm cho kim loại biến dạng.
Lực sinh ra trên bộ phận cố định của thiết bị, có phương vuông góc với mặt tựa.
Lực sinh ra do biến dạng không đều.
Lực sinh ra do các phần tử của vật biến dạng không đều nhau.
Chọn đáp án A.
Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang một bước mới?
Tất cả đều đúng.
Thay đổi bề mặt gia công.
Thay đổi chế độ cắt.
Thay đổi dụng cụ cắt.
Chọn đáp án A.
Khi gia công chi tiết dạng trục yêu cầu độ đồng tâm cao giữa các ổ trục, ta nên chọn chuẩn tinh thống nhất là?
Mặt ngoài và 1 lỗ tâm.
Mặt ngoài của trục.
Mặt ngoài và mặt đầu.
Hai lỗ tâm.
Chọn đáp án D.


