8 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (có đáp án)
Đề thi

8 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 390 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 9 990; ...; 9 994; 9 996; 9 998; 10 000.

9 991

9 992

9 993

9 995

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dãy trên là dãy các số chẵn bắt đầu từ 9 990.

Số cần điền vào chỗ trống là: 9 992.

Ta được: 9 990; 9 992; 9 994; 9 996; 9 998; 10 000.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 5 474 ... 5 484

<

>

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hai số 5 474 và số 5 484 đều có 4 chữ số, đều có chữ số hàng nghìn là 5 và chữ số hàng trăm là 4.

Số 5 474 có chữ số hàng chục là 7, số 5 484 có chữ số hàng trăm là 8.

Vì 7 < 8 nên 5 474 < 5 484.

>>

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 9 823 ... 10 058

<

>

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 9 823 là số có 4 chữ số và 10 058 là số có 5 chữ số nên 9 823 < 10 058

>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 4 724, 13 742, 24 723, 8 372 là

4 724

13 742

24 723

8 372

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 4 724 < 8 372 < 13 742 < 24 723 nên 24 723 là số lớn nhất

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:

99 996

99 997

99 998

99 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 998

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lẻ liền sau 46 787 là số:

46 789

46 781

46 783

46 785

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lẻ liền sau 46 787 là số: 46 789

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “ba mươi tư nghìn không trăm linh sáu” được viết là:

3 406

30 406

3 046

34 046

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số “ba mươi tư nghìn không trăm linh sáu” được viết là: 34 046

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 7 805 đọc là:

Bảy nghìn tám không năm

Bảy nghìn tám trăm linh năm

Bảy nghìn tám năm

Bảy không tám năm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 7 805 đọc là: Bảy nghìn tám trăm linh năm