8 câu trắc nghiệm Phân biệt r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã Cánh diều có đáp án
8 câu hỏi
Dòng nào điền đúng dấu thanh cho các từ in đậm dưới đây?
Bé mai ve bức tranh mẹ có ve mặt mim cười.
Mải, vẻ, vẽ, mỉm.
Mải, vẽ, vẻ, mỉm.
Mãi, vẽ, vẻ, mĩm.
Mãi, vẻ, vẽ, mĩm.
B. Mải, vẽ, vẻ, mỉm.
Hướng dẫn giải:
Bé mải vẽ bức tranh mẹ có vẻ mặt mỉm cười.
Có mấy từ ngữ viết sai chính tả trong câu văn sau?
Khi dảnh rỗi, em giúp mẹ dỗ dành em bé.
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
A. 1 từ
Hướng dẫn giải:
Sửa lại: Khi rảnh rỗi, em giúp mẹ dỗ dành em bé.
Câu văn dưới đây mắc phải lỗi sai gì?
Cậu bé thông minh và tốt bụng đó là bạn của tôi một người khmer
Thiếu dấu câu.
Viết sai chính tả.
Nội dung không liền mạch.
Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều đúng.
Hướng dẫn giải:
Sửa lại: Cậu bé thông minh và tốt bụng đó là bạn của tôi một người Khmer.
Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống:
Đây con sông xuôi
òng nước chảy
Bốn mùa soi từng mảnh mây trời
Từng ngọn ...ừa ...ó đưa phe phẩy
Bóng lồng trên sóng nước chơi vơi.
(Hoài Vũ)
d, d, gi
r, r, d
d, r, gi
r, gi, d
A. d, d, gi
Hướng dẫn giải:
Đây con sông xuôi
Dòng nước chảy
Bốn mùa soi từng mảnh mây trời
Từng ngọn dừa gió đưa phe phẩy
Bóng lồng trên sóng nước chơi vơi.
Dấu hỏi hay dấu ngã vào chữ in đậm?
Dòng suối nho trôi nhanh, Sân rộng, còn vút cao,
Chơ niềm vui đi mai Tiếng cười vang khắp ban
Cây nêu vừa dựng lại Đu quay tròn, loáng thoáng
Duyên dáng khoe sắc màu. Các em mừng, vây tay.
NGUYỄN LONG
nhỏ, chở, mãi, bản, vẫy
nhõ, chỡ, mải, bãn, vẩy
nhỏ, chỡ, mãi, bản, vẫy
nhõ, chở, mãi, bản, vẫy
A. nhỏ, chở, mãi, bản, vẫy
Hướng dẫn giải:
Dòng suối nhỏ trôi nhanh, Sân rộng, còn vút cao,
Chở niềm vui đi mãi Tiếng cười vang khắp bản
Cây nêu vừa dựng lại Đu quay tròn, loáng thoáng
Duyên dáng khoe sắc màu. Các em mừng, vẫy tay.
Tìm từ bắt đầu bằng r/d/gi với nghĩa tương ứng:
Thứ bao quanh một khu vực có diện tích nhất định, nhằm bảo vệ và tách khu vực đó với xung quanh là gì?
hàng rào
tường
dây chằng
giường
A. hàng rào
Hướng dẫn giải:
Thứ bao quanh một khu vực có diện tích nhất định, nhằm bảo vệ và tách khu vực đó với xung quanh: hàng rào
Tìm từ bắt đầu bằng r/d/gi với nghĩa tương ứng:
Trạng thái khó chịu, bực bội, không hài lòng về một điều gì đó không đúng với ý mình là gì?
giận dỗi
tức giận
bực mình
cáu gắt
A. giận dỗi
Hướng dẫn giải:
Trạng thái khó chịu, bực bội, không hài lòng về một điều gì đó không đúng với ý mình: giận dỗi
Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống:
Que …iêm
r
d
gi
B. d
Hướng dẫn giải:
Que diêm

