8 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Diện tích hình chữ nhật có đáp án
8 câu hỏi
Diện tích hình chữ nhật là:

24 cm
35 cm2
14 cm
14 cm2
Đáp án đúng là: B
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 × 7 = 35 (cm2)
Đáp số: 35 cm2
Diện tích hình chữ nhật là:

26 cm
36 cm
66 cm2
64 cm2
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình chữ nhật là:
6 × 11 = 66 (cm2)
Đáp số: 66 cm2
Diện tích của hình sau là:

24 cm2
33 cm2
12 cm2
21 cm2
Đáp án đúng là: B
Diện tích hình 1 là:
4 × 3 = 12 (cm2)
Diện tích hình 2 là:
7 × 3 = 21 (cm2)
Diện tích hai hình là:
12 + 21 = 33 (cm2)
Đáp số: 33 cm2
Diện tích phần màu cam là:

10 cm2
18 cm2
24 cm2
6 cm2
Đáp án đúng là: B
Diện tích hình chữ nhật lớn là:
4 × 6 = 24 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật màu xanh là:
3 × 2 = 6 (cm2)
Diện tích phần màu cam là:
24 – 6 = 18 (cm2)
Đáp số: 18 cm2
Diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?
1 cm 1 cm |
1 cm
1 cm
20 cm2
42 cm2
24 cm2
12 cm2
Đáp án đúng là: C
Diện tích một ô vuông là:
1 × 1 = 1 (cm2)
Hình chữ nhật chứa 24 ô vuông vậy diện tích hình chữ nhật là:
1 × 24 = 24 (cm2)
Đáp số: 24 cm2
Hình nào dưới đây có diện tích nhỏ hơn


Hình 1
Hình 2
Đáp án đúng là: B
Diện tích hình 1 là:
7 × 5 = 35 (cm2)
Diện tích hình 2 là:
9 × 2 = 18 (cm2)
Ta so sánh 35 cm2 > 18 cm2
→ Diện tích hình 2 nhỏ hơn diện tích hình 1
Nhà Mai có một mảnh vườn hình chữ nhật. Chiều dài là 72 m, chiều rộng là 5 m. Hỏi diện tích mảnh vườn nhà Mai là bao nhiêu?
366 m2
306 m2
360 m2
360 m
Đáp án đúng là: C
Mảnh vườn nhà Mai có diện tích là:
72 × 5 = 360 (m2)
Đáp số: 360 m2
Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48 cm2, chiều rộng của hình bằng 9 cm. Hỏi diện tích hình chữ nhật bằng bao nhiêu?
140 cm2
135 cm2
149 cm2
153 cm2
Đáp án đúng là: B
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
48 : 2 = 24 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
24 – 9 = 15 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
15 × 9 = 135 (cm2)
Đáp số: 135 cm2





