8 bài tập Luyện tập có lời giải
Đề thi

8 bài tập Luyện tập có lời giải

A
Admin
ToánLớp 368 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

726

:

3

=

?

242

150

162

248

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 

Điền số thích hợp vào ô trống 726 : 3 = ? A. 242 B. 150 C. 162 (ảnh 1)

+ 7 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 7 trừ 6 bằng 1

+ Hạ 2, 12 chia 3 được 4, viết 4

4 nhân 3 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0

+ Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

Vậy 726 : 3 = 242

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia 9 178 : 7 có số dư là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 

 

Phép chia 9 178 : 7  có số dư là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 (ảnh 1)

+ 9 chia 7 được 1, viết 1

1 nhân 7 bằng 7, 9 trừ 7 bằng 2

+ Hạ 1, 21 chia 7 được 3, viết 3

3 nhân 7 bằng 21, 21 trừ 21 bằng 0

+ Hạ 7, 7 chia 7 được 1, viết 1

1 nhân 7 bằng 7, 7 trừ 7 bằng 0

+ Hạ 8, 8 chia 7 được 1, viết 1

1 nhân 7 bằng 7, 8 trừ 7 bằng 1

Vậy 9178 : 7 = 1311 (dư 1)

Vậy phép chia 9178 : 7 có số dư là 1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào dưới đây có số dư là 3

508 : 2

753 : 3

5687 : 4

7268 : 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép chia nào dưới đây có số dư là 3 A.  508 : 2 B. 753 : 3 C. 5687 : 4 D. 7268 : 6 (ảnh 1)

Vậy phép chia 5 687 : 4 được thương là 1421 và có số dư là 3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: 7288 : x = 4

1322

2544

1822

3854

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương

Số cần tìm là:

7288 : 4 = 1822

Vậy x = 1822

 

Tìm x, biết: 7288 : x = 4 A. 1322 B. 2544 C. 1822 D. 3854 (ảnh 1)

+ 7 chia 4 được 1, viết 1

1 nhân 4 bằng 4, 7 trừ 4 bằng 3

+ Hạ 2, 32 chia 4 được 8, viết 8

8 nhân 4 bằng 32, 32 trừ 32 bằng 0

+ Hạ 8, 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

+ Hạ 8, 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

Vậy 7 288 : 4 = 1 811

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Số bị chia

Số chia

Thương

Số dư

38 425

2

?

?

19 200, dư 1

19 212, dư 1

19 200, dư 0

19 212, dư 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 

 

Điền số thích hợp vào ô trống Số bị chia 38 425 Số chia 2 Thương ? Số dư ? (ảnh 1)

+ 3 chia 2 được 1, viết 1

1 nhân 2 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1

+ Hạ 8, 18 chia 2 được 9, viết 9

9 nhân 2 bằng 18, 18 trừ 18 bằng 0

+ Hạ 4, 4 chia 2 được 2, viết 2

2 nhân 2 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

+ Hạ 2, 2 chia 2 được 1, viết 1

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0

+ Hạ 5, 5 chia 2 được 2 viết 2

2 nhân 2 bằng 4, 5 trừ 4 bằng 1

Vậy 38 425 : 2 = 19 212 (dư 1)

Vậy phép chia 38425 : 2 được thương là 19212 và dư 1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 325 túi gạo đem chia đều cho các hộ gia đình, mỗi gia đình được nhận hai túi gạo. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu gia đình được nhận đủ số gạo trên

163

160

162

170

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy: 325 : 2 = 162 (dư 1)

Do còn dư 1 túi gạo nên không thể phát thêm cho 1 gia đình nữa

Như vậy có nhiều nhất 162 gia đình được nhận đủ số gạo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh vườn hình vuông có chu vi 8 460 cm. Độ dài cạnh của khu vườn là:

2200 cm

2120 cm

2100 cm

2115 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Độ dài cạnh của mảnh vườn hình vuông là:

8 460 : 4 = 2115 (cm)

Đáp số: 2115 cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống

8 478 : 7

?

3 545 : 3

=

<

>

không so sánh được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điền dấu thích hợp vào ô trống 8 478 : 7 ? 3 545 : 3 (ảnh 1)

Em so sánh: 1 211 > 1 181 nên cần điền dấu > vào ô trống.