8 bài tập Chia cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 có lời giải
Đề thi

8 bài tập Chia cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 có lời giải

A
Admin
ToánLớp 380 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số còn thiếu vào ô trống

2448

:

2

=

?

1 224

1 242

224

242

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A


Điền số còn thiếu vào ô trống 2448 : 2 = ? A. 1 224 B. 1 242 C. 224 (ảnh 1)

+ 2 chia 2 được 1, viết 1

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0

+ Hạ 4, 4 chia 2 được 2, viết 2

2 nhân 2 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

+ Hạ 4, 4 chia 2 được 2, viết 2

2 nhân 2 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

+ Hạ 8, 8 chia 2 được 4, viết 4

4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

Vậy 2 448 : 2 = 1 224

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 36 639 : 3 là:

12 123

12 213

31 112

31 121

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 

Kết quả của phép tính 36 639 : 3 là: A. 12 123 B. 12 213 C. 31 112 D. 31 121 (ảnh 1) 

+ 3 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0

+ Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

+ Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

+ Hạ 3, 3 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0

+ Hạ 9, 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0

Vậy 36 639 : 3 = 12 213

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số dư của phép chia 227 : 2

Dư 3

Dư 1

Dư 4

Dư 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 

Tìm số dư của phép chia 227 : 2 A. Dư 3 B. Dư 1 C. Dư 4 D. Dư 2 (ảnh 1)

+ 2 chia 2 được 1, viết 1

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0

+ Hạ 2, 2 chia 2 được 1, viết 1

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0

+ Hạ 7, 7 chia 2 được 3, viết 3

3 nhân 2 bằng 6, 7 trừ 6 bằng 1

Vậy 227 : 2 = 113 (dư 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống 8 048 : 4 ? + 1 ? A. 4 022; 4 013 B. 4 023; 2 013 (ảnh 1)

4 022; 4 013

4 023; 2 013

2 012; 2 013

2 013; 2 014

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8 048 : 4 = 2 012

2 012 + 1 = 2 013

Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là: 2 012; 2 013

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số, biết khi lấy số đó chia cho 3 được thương là 311 và dư 2

930

933

935

937

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lưu ý: Số bị chia = Số chia × Thương + Số dư

Số cần tìm là:

311 × 3 + 2 = 933 + 2 = 935

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số còn thiếu vào ô trống

8 843

:

4

=

…. (dư 3)

2214

1110

2211

2210

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 8 843 : 4 = 2210 (dư 3)

 

Điền số còn thiếu vào ô trống 8 843 : 4 = (dư 3) A. 2214 B. 1110 C. 2211 (ảnh 1)

+ 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

+ Hạ 8, 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

+ Hạ 4, 4 chia 4 được 1, viết 1

1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

+ Hạ 3, 3 chia 4 được 0, viết 0

0 nhân 4 bằng 0, 3 trừ 0 bằng 3

Vậy 8 843 : 4 = 2210 (dư 3)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 960 quyển sách xếp đều vào 3 thùng, mỗi thùng có số quyển sách là:

320 quyển sách

340 quyển sách

230 quyển sách

240 quyển sách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi thùng có số quyển sách là:

960 : 3 = 320 (quyển sách)

Đáp số: 320 quyển sách

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu vườn hình vuông có chu vi 40 048 cm. Độ dài 1 cạnh của khu vườn là:

1 012 cm

10 012 cm

2 024 cm

20 024 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài 1 cạnh của khu vườn là:

40 048 : 4 = 10 012 (cm)

Đáp số: 10 012 cm