8 bài tập Bảng nhân 9 có lời giải
Đề thi

8 bài tập Bảng nhân 9 có lời giải

A
Admin
ToánLớp 370 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào bảng sau:

9

18

 

36

45

27

72

90

81

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 9 x 1 = 9

9 x 2 = 18

….

9 x 4 = 36

9 × 5 = 45

Vậy số cần điền vào ô trống là: 9 x 3 = 27

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

18

27

36

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 9 × 4 = 36

Vậy số cần điền vào ô trống là 36

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

9 × 9 = 81

9 × 6 = 53

9 × 7 = 63

9 × 4 = 36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 9 × 6 = 54

Vậy phát biểu không chính xác là 9 × 6 = 54.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô giáo chia các bạn học sinh lớp 3B thành 4 nhóm, mỗi nhóm có 9 bạn. Hỏi lớp 3B có tất cả bao nhiêu học sinh?

32 học sinh

36 học sinh

27 học sinh

63 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lớp 3B có số học sinh là:

9 × 4 = 36 (bạn)

Đáp số: 36 học sinh

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 9 cm. Đoạn thẳng CD dài gấp 30 lần chiều dài đoạn thẳng AB. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

27 cm

36 cm

360 cm

270 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Độ dài đoạn thẳng CD là:

9 × 30 = 270 (cm)

Đáp số: 270 cm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 0 × 9 × 2 + 1 × 9 × 3 là:

9

18

27

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 0 x 9 x 2 + 1 x 9 x 3 = 0 + 27 = 27

Vậy kết quả của phép tính trên là 27

7. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp để điền vào các ô trống:

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

9 x 2 = 18

18 + 50 = 68

Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là: 18; 68

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu <, >, hoặc = vào chỗ trống:

9 × 0 ... 9 × 5

<

>

=

Không có đáp án đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có:

9 × 0 = 0

9 × 5 = 45

Mà 0 < 45 nên 9 × 0 < 9 × 5.

Vậy dấu cần điền vào chỗ chấm là <.

</.</>