74 câu Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp (P1)
Đề thi

74 câu Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp (P1)

A
Admin
Địa lýLớp 12107 lượt thi
74 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tổng giá trị sản xuất của nông nghiệp, ngành trồng trọt chiếm (%)

72.

73.

74.

75.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Trong tổng giá trị sản xuất của nông nghiệp, ngành trồng trọt chiếm 75 %.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xu hướng nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005?

Cây lương thực giảm, cây công nghiệp tăng.

Cây công nghiệp giảm, cây rau đậu tăng.

Cây rau đậu giảm, cây ăn quả tăng.

Cây ăn quả giảm, cây lương thực tăng.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Xu hướng sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005 là: Cây lương thực giảm, cây công nghiệp tăng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xu hướng nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005?

Cây lương thực tăng.

Cây công nghiệp tăng.

Cây ăn quả tăng.

Cây khác tăng.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Xu hướng sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005 là: Cây công nghiệp tăng và cây lương thực giảm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005, xếp từ cao xuống thấp theo thứ tự về giá trị sản xuất là

Cây lương thực, cây rau đậu, cây công nghiệp, cây ăn quả.

Cây lương thực, cây rau đậu, cây ăn quả, cây công nghiệp.

Cây lương thực, cây rau đậu, cây ăn quả, cây công nghiệp.

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây rau đậu, cây ăn quả.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005, xếp từ cao xuống thấp theo thứ tự về giá trị sản xuất là cây lương thực, cây công nghiệp, cây rau đậu, cây ăn quả.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi tỉ trọng của các nhóm cây trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến 2005 là

Cây lương thực, rau đậu và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp, cây ăn quả có tỉ trọng tăng rất nhanh.

Cây lương thực, cây ăn quả, rau đậu và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp có tỉ trọng tăng rất nhanh.

Cây lương thực và cây khác giảm tỉ trọng; cây ăn quả, rau đậu, cây công nghiệp có tỉ trọng tăng rất nhanh.

Cây lương thực, cây ăn quả và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp, rau đậu có tỉ trọng tăng rất nhanh.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sự thay đổi tỉ trọng của các nhóm cây trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến 2005 là: Cây lương thực, cây ăn quả, rau đậu và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp có tỉ trọng tăng rất nhanh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xu hướng nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005?

Cây lương thực giảm.

Cây công nghiệp giảm.

Cây rau đậu giảm.

Cây khác tăng.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Xu hướng thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005 là cây công nghiệp tăng, cây lương thực giảm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nước ta, mục đích chủ yếu của sản xuất lương thực không phải nhằm vào

Đảm bảo lương thực cho nhân dân.

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

Nguồn hàng cho xuất khẩu.

Nguyên liệu cho công nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Ở nước ta, mục đích chủ yếu của sản xuất lương thực không phải nhằm vào cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực ở nước ta không phải là

Tài nguyên đất đa dạng, phong phú.

Tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp.

Cán cân bức xạ quanh năm dương.

Chính sách phát triển phù hợp.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực ở nước ta không phải là: Chính sách phát triển phù hợp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khó khăn đối với sản xuất lương thực của nước ta không phải là

Bão lụt.

Động đất.

Hạn hán.

Sâu bệnh.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Khó khăn đối với sản xuất lương thực của nước ta không phải là sâu bệnh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực trong những năm qua là

Các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

Diện tích, năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

Cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

Tất cả các loại màu lương thực đã trở thành các cây hàng hoá.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực trong những năm qua là diện tích, năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khó khăn chủ yếu đối với sản xuất lương thực ở nước ta không phải là

Môi trường ô nhiễm.

Bão, lụt.

Hạn hán.

Sâu bệnh.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Khó khăn chủ yếu đối với sản xuất lương thực ở nước ta không phải là ô nhiễm môi trường.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những năm qua, sản xuất lương thực phát triển theo xu hướng

Diện tích trồng hoa màu tăng rất nhanh.

Sản lượng lúa tăng mạnh.

Năng suất lúa không tăng.

Màu lương thực đã được xuất khẩu nhiều.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Trong những năm qua, sản xuất lương thực phát triển theo xu hướng sản lượng lúa tăng mạnh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

Đẩy mạnh thâm canh.

Áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

Mở rộng diện tích canh tác.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do việc đẩy mạnh thâm canh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp nào sau đây không ảnh hưởng đến tăng diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay?

Khai hoang.

Tăng vụ.

Cải tạo đất.

Tăng năng suất.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Biện pháp không ảnh hưởng đến tăng diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay là tăng năng suất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp làm cho năng suất lúa tăng nhanh là

Khai hoang, tăng vụ trong năm.

Thâm canh, sử dụng đại trà các giống mới.

Cải tạo đất, tăng vụ trong năm.

Thâm canh, khai hoang.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Biện pháp làm cho năng suất lúa tăng nhanh là thâm canh, sử dụng đại trà các giống mới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?

Sản lượng lúa tăng nhanh, đạt trên dưới 36 triệu tấn.

Bình quân lương thực trên đầu người hơn 470kg/năm.

Trở thành một nước xuất khẩu gạo hàng đầu trên thế giới.

Sản xuất vẫn không đảm bảo đủ nhu cầu lương thực trong nước.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Nhận định không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay là: Sản lượng lúa tăng nhanh, đạt trên dưới 36 triệu tấn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng bằng sông Hồng là vùng

Sản xuất lương thực lớn nhất nước.

Có năng suất lúa cao nhất nước.

Có bình quân lương thực đầu người trên 1.000 kg/năm.

Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đồng bằng sông Hồng là vùng có năng suất lúa cao nhất nước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long?

Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu của cả nước.

Là vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước.

Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.

Chiếm trên 50% sản lượng lúa của cả nước.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Phát biểu không đúng với ngành trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng có mức lương thực bình quân đầu người cao nhất cả nước là

Đồng bằng sông Hồng.

Đồng bằng sông Cửu Long.

Đông Nam Bộ.

Duyên hải miền Trung.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vùng có mức lương thực bình quân đầu người cao nhất cả nước là vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

Đồng bằng sông Hồng.

Đồng bằng sông Cửu Long.

Các đồng bằng giữa núi và ở trung du.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là vùng Đồng bằng sông Hồng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm; có cả cận nhiệt, cận xích đạo.

Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp.

Có mạng lưới các cơ sở chế biến nguyên liệu cây công nghiệp.

Có nhiều giống cây công nghiệp thích hợp với điều kiện sinh thái.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Điều kiện kinh tế - xã hội thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là có mạng lưới các cơ sở chế biến nguyên liệu cây công nghiệp.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát triển mạnh mẽ chủ yếu do

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

Đất đai thích hợp.

Thị trường mở rộng.

Lao động dồi dào.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát triển mạnh mẽ chủ yếu do khí hậu nhiệt đới nóng ẩm. 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

Nguồn lao động dồi dào.

Mạng lưới cơ sở chế biến phát triển.

Đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp.

Thị trường ngoài nước được mở rộng.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp ở nước ta là đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

Đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.

Thị trường thế giới có nhiều biến động.

Biến đổi khí hậu tác động xấu đến cây công nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta là thị trường thế giới có nhiều biến động.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khó khăn lớn nhất đối vói phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

Có một mùa khô hạn thiếu nước.

Giống cây trồng còn hạn chế.

Thị trường có nhiều biến động.

Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Khó khăn lớn nhất đối vói phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là thị trường có nhiều biến động.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện nào sau đây không cần thiết đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

Đất phù sa có diện tích rộng.

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

Nguồn lao động dồi dào.

Cơ sở chế biến phát triển.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Điều kiện không cần thiết đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là: Đất phù sa có diện tích rộng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với cây công nghiệp ở nước ta?

Chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới.

Có rất nhiều cây có nguồn gốc ôn đới.

Có một số cây có nguồn gốc cận nhiệt.

Có nhiều loại cây công nghiệp khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Phát biểu không đúng với cây công nghiệp ở nước ta là: Chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?

Năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.

Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển.

Có nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm.

Giá trị sản xuất cao hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Nguyên nhân làm cho cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp là do giá trị sản xuất cao hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía.

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, lạc.

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.

Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, thuốc lá.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa và chè.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Việt Nam đứng vị trí hàng đầu trên thế giới về xuất khẩu

Cà phê, điều, cao su.

Cà phê, điều, hồ tiêu.

Cà phê, điều, dừa.

Cà phê, điều, chè.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Việt Nam đứng vị trí hàng đầu trên thế giới về xuất khẩu về cà phê, điều, hồ tiêu.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cà phê được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

Tây Nguyên.

Đông Nam Bộ.

Bắc Trung Bộ.

Tây Bắc.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cà phê được trồng chủ yếu ở vùng Tây Nguyên.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cà phê được trồng chủ yếu ở trên loại đất nào sau đây?

Đất badan.

Đất xám bạc màu.

Đất đỏ đá vôi.

Đất phù sa.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cà phê được trồng chủ yếu ở trên loại đất badan.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây cao su được trồng chủ yếu ở trên loại đất nào sau đây?

Đất phù sa và đất badan.

Đất đỏ đá vôi và đất xám bạc màu.

Đất badan và đất xám bạc màu.

Đất phù sa và đất xám bạc màu.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cây cao su được trồng chủ yếu ở trên loại đất badan và đất xám bạc màu.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cao su không được phát triển ở nơi nào sau đây?

Đông Nam Bộ.

Tây Nguyên.

Duyên hải miền Trung.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cao su không được phát triển ở các vùng đồng bằng (ĐBSH và ĐBSCL,...).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta?

Khí hậu.

Địa hình.

Đất đai.

Nguồn nước.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là do khí hậu.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hồ tiêu được trồng chủ yếu ở

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung.

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Hồ tiêu được trồng chủ yếu ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi nào sau đây trồng nhiều cây điều nhất nước ta?

Tây Nguyên.

Bắc Trung Bộ.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Vùng Đông Nam Bộ là nơi trồng nhiều cây điều nhất nước ta.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi nào sau đây trồng nhiều dừa nhất nước ta?

Bắc Trung Bộ.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Đồng bằng sông Cửu Long.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là nơi trồng nhiều dừa nhất nước ta.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi nào sau đây trồng được chè nhiều nhất nước ta?

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên là vùng trồng được chè nhiều nhất nước ta.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉnh nào sau đây ở Tây Nguyên trồng được nhiều chè nhất?

Gia Lai.

Đắk Lắk.

Đắk Nông.

Lâm Đồng.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Tỉnh Lâm Đồng ở Tây Nguyên là tỉnh trồng được nhiều chè nhất.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, dừa.

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá.

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc lá.

Mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dâu tằm, thuốc lá.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm và thuốc lá.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng nào sau đây không phải là vùng phát triển chuyên canh mía đường?

Đồng bằng sông Cửu Long.

Đồng bằng sông Hồng.

Duyên hải miền Trung.

Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vùng Đồng bằng sông Hồng không phải là vùng phát triển chuyên canh mía đường.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây lạc không được trồng nhiều ở nơi nào sau đây?

Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.

Đông Nam Bộ.

Đắk Lắk.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cây lạc không được trồng nhiều ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đậu tương được trồng nhiều ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Cà Mau.

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đắk Lắk, Đồng Tháp.

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Kon Tum, Bạc Liêu.

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Kiên Giang.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đậu tương được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đắk Lắk, Đồng Tháp.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng trồng đay truyền thống là ở

Đồng bằng sông Cửu Long.

Bắc Trung Bộ.

Đồng bằng sông Hồng.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Vùng trồng đay truyền thống là ở vùng Đồng bằng sông Hồng.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng trồng cói lớn nhất là ven biển

Nam Định, Thái Bình.

Thái Bình, Ninh Bình.

Ninh Bình, Thanh Hoá.

Thanh Hoá, Nam Định.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Vùng trồng cói lớn nhất là ven biển Ninh Bình, Thanh Hoá.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất là

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

Đồng bằng sông Hồng và Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất là vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng nhiều cây ăn quả là

Tuyên Quang.

Lào Cai.

Bắc Giang.

Lạng Sơn.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Tỉnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng nhiều cây ăn quả là tỉnh Bắc Giang.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng

Đông Nam Bộ.

Đồng bằng sông Hồng.

Bắc Trung Bộ.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng Đồng bằng sông Hồng.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây rau màu ôn đới được trồng ở Đồng bằng sông Hồng vào vụ

Đông xuân.

Đông.

Hè thu.

Mùa.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cây rau màu ôn đới được trồng ở Đồng bằng sông Hồng vào vụ Đông.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005, tỉ trọng giá trị sản xuất chăn nuôi chiếm (%)

23.

24.

25.

26.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005, tỉ trọng giá trị sản xuất chăn nuôi chiếm 25%.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Phát biểu không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay là: Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở thức ăn tự nhiên cho chăn nuôi ở nước ta được đảm bảo tốt hơn nhiều, từ

Hoa màu lương thực.

Đồng cỏ tự nhiên.

Phụ phẩm của thuỷ sản.

Thức ăn chế biến công nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cơ sở thức ăn tự nhiên cho chăn nuôi ở nước ta được đảm bảo tốt hơn nhiều, từ đồng cỏ tự nhiên.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây nói về điều kiện chăn nuôi nước ta?

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Phát biểu nói về điều kiện chăn nuôi nước ta là: Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Khó khăn của chăn nuôi nước ta hiện nay không phải là

Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao vẫn còn ít.

Chất lượng giống gia súc, gia cầm chưa cao.

Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm vẫn đe dọa lan tràn trên diện rộng.

Lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật còn rất ít.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Khó khăn của chăn nuôi nước ta hiện nay không phải là: Lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật còn rất ít.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân làm cho hiệu quả chăn nuôi của nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là

Giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Chất lượng nguồn thức ăn kém.

Hình thức chăn nuôi cổ truyền là chủ yếu.

Dịch bệnh bùng phát.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Nguyên nhân làm cho hiệu quả chăn nuôi của nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là: Giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Xu hướng mới trong phát triển ngành chăn nuôi hiện nay không phải là

Chăn nuôi chủ yếu lấy sức kéo và phân bón cho trồng trọt.

Các sản phẩm trứng, sữa chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng cao.

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Xu hướng mới trong phát triển ngành chăn nuôi hiện nay không phải là: Chăn nuôi chủ yếu lấy sức kéo và phân bón cho trồng trọt.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?

Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa lan tràn trên diện rộng.

Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định.

Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được bảo đảm.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn đã được khắc phục là: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được bảo đảm.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại vật nuôi nào sau đây ở nước ta được nuôi chủ yếu đế lấy thịt?

Lợn, gia cầm.

Gia cầm, trâu.

Trâu, bò.

Bò, ngựa.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Các loại vật nuôi ở nước ta được nuôi chủ yếu đế lấy thịt là lợn và gia cầm.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nước ta hiện nay, vật nuôi giữ vai trò số 1 trong việc cung cấp thịt là

Gia cầm.

Trâu.

Lợn.

Bò.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Ở nước ta hiện nay, vật nuôi giữ vai trò số 1 trong việc cung cấp thịt là lợn.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đến nay, trong sản lượng thịt của chăn nuôi ở nước ta, sản lượng thịt các loại của đàn lợn chiếm

1/2.

2/3.

3/4.

4/5.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cho đến nay, trong sản lượng thịt của chăn nuôi ở nước ta, sản lượng thịt các loại của đàn lợn chiếm 3/4.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Phát biểu không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là: Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu nhờ vào

Cơ sở thức ăn được đảm bảo.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

Nhiều giống cho năng suất cao.

Nguồn lao động dồi dào.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu nhờ vào cơ sở thức ăn được đảm bảo.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi nào sau đây phát triển mạnh chăn nuôi gà công nghiệp?

Các tỉnh giáp thành phố lớn và ở vùng trồng cây lương thực.

Vùng trồng cây lương thực và nơi có công nghiệp chế biến thực phẩm.

Các tỉnh giáp thành phố lớn và địa phương có cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

Địa phương có cơ sở công nghiệp chế biến thịt và vùng trồng cây hoa màu.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Các tỉnh giáp thành phố lớn và địa phương có cơ sở công nghiệp chế biến thịt phát triển mạnh chăn nuôi gà công nghiệp.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Nguyên nhân chủ yếu làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta là do cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Chăn nuôi trâu, bò, ngựa chủ yếu dựa vào

Hoa mùa lương thực.

Đồng cỏ tự nhiên.

Phụ phẩm của ngành thuỷ sản.

Thức ăn chế biến công nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Chăn nuôi trâu, bò, ngựa chủ yếu dựa vào các đồng cỏ tự nhiên.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay?

Chủ yếu dựa vào các đồng cỏ tự nhiên.

Đàn bò có xu hướng tăng mạnh.

Đàn trâu ổn định.

Chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Phát biểu không đúng với chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay là: Chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố quan trọng đầu tiên trong việc đẩy mạnh chăn nuôi gia súc theo quy mô lớn là

Tăng cường nguồn thức ăn chế biến tổng hợp.

Mở rộng và cải tạo các đồng cỏ.

Tận dụng các phụ phẩm của lương thực hoa màu.

Lai tạo giống và đảm bảo dịch vụ thú y.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Yếu tố quan trọng đầu tiên trong việc đẩy mạnh chăn nuôi gia súc theo quy mô lớn là mở rộng và cải tạo các đồng cỏ.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng nào sau đây nuôi trâu nhiều nhất nước ta?

Bắc Trung Bộ.

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng nuôi trâu nhiều nhất nước ta.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Bò được nuôi nhiều nhất ở

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Bò được nuôi nhiều nhất ở vùng Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Chăn nuôi bò sữa đã phát triển khá mạnh ở ven

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

TP. Hồ Chí Minh, Đà Lạt.

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

Hà Nội, Đà Nẵng.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Chăn nuôi bò sữa đã phát triển khá mạnh ở ven Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh do những khu vực này có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong điều kiện sản xuất hàng hoá, đầu ra chủ yếu của nông nghiệp phải là

Sản phẩm đã qua chế biến.

Nông sản nguyên liệu chưa qua chế biến.

Sản phẩm sơ chế và nông sản chưa qua chế biến.

Cả nông sản chưa qua chế biến và sản phẩm đã qua chế biến.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Trong điều kiện sản xuất hàng hoá, đầu ra chủ yếu của nông nghiệp phải là sản phẩm đã qua chế biến.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sản xuất nông nghiệp của nước ta?

1) Diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm.

2) Giá trị sản xuất của cây lương thực lớn đứng đầu trong các loại cây.

3) Sản lượng thịt lợn đứng đầu trong các loại sản phẩm thịt.

4) Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của nhóm cây công nghiệp thấp nhất.

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích

Sản xuất nông nghiệp của nước ta có đặc điểm là: 

- Diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm.

- Giá trị sản xuất của cây lương thực lớn đứng đầu trong các loại cây.

- Sản lượng thịt lợn đứng đầu trong các loại sản phẩm thịt.