700+ câu trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình C có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn.
break.
goto.
continue.
exit.
Chọn đáp án B
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển:
break.
goto.
continue.
Cả 3 phương án trên.
Chọn đáp án D
Trong ngôn ngữ C, khai báo "int array[3] [5]" có nghĩa là:
Các phần tử của mảng là các số nguyên.
Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên.
array[3] [5] là một phần tử của mảng.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Tìm lỗi sai trong chương trình sau (in ra kết quả là tổng của 453 và 343) :
#include
Void main ()
{
Int sum;
Sum= 453+343
Printf ( "\Ket qua la:" sum) ;
} ;
Thiếu dấu chấm phẩy (
.
Thiếu dấu phẩy ().
Thiếu kí tự đặc tả.
Cả 3 ý trên.
Chọn đáp án D
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
Void main ()
{
Int i, j;
For (i=1; i<4; i++)
J=i;
Printf ( "%3d", j) ;
};
4;>
"1 2 3 4".
"4".
"3".
Kết quả khác.
Chọn đáp án C
Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:
AND, NOT, OR.
NOT, OR, AND.
OR, NOT, AND.
NOT, AND, OR.
Chọn đáp án D
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
Void main ()
{
Int a=40, b=4;
While (a! =B)
If (a>B) a=a-b;
Else b=b-a;
Printf ( "%d", A) ;
};
2.
16.
4.
Kết quả khác.
Chọn đáp án C
Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo "double a[12]", phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:
Thứ 6.
Thứ 7.
Thứ 8.
Thứ 9.
Chọn đáp án C
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
Void hoanvi (int *px, int *py)
{
Int z ;
Z=*px;
*px=*py ;
*py=z ;
} ;
Void main ()
{
Int a=15, b=21 ; hoanvi (a, B) ;
Printf ( "%d %d", a, B) ;
};
"15 21".
"21 15".
Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
Kết quả khác.
Chọn đáp án B
Kết quả chương trình sau là gì:
#include
Void hoanvi (int px, int py)
{
Int pz;
Pz=px; px=py; py=pz;
};
Void main ()
{
Int a=15, b=21; hoanvi (a, B) ;
Printf ( "%d %d", a, B) ;
};
"21 15".
"15 21".
Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
Kết quả khác.
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây không phài là lợi ích của việc dùng hàm:
Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh.
Dễ bảo trì.
Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án D
Khai báo các biến:
Int m, n; float x, y;
Lệnh nào sai:
n=5 ;
x=10 ;
y=12.5 ;
m=2.5 ;
Chọn đáp án D
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
Void main ()
{
Char *s;
S= "chao cac ban"; strcpy (&s[5], &s[9] ) ;
Printf ( "%s", s) ;
};
"chao".
"chao cac".
"chao ban".
"chao cac ban".
Chọn đáp án C
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
Void main ()
{
Int a=100, b=6;
Double f;
F= (double) a/ (double) b;
Printf ( "%2.2f", f) ;
};
"16".
"16.00".
"16.67".
Kết quả khác.
Chọn đáp án C
Kết quả in ra màn hình của biểu thức sau là gì: -3+4%5/2.
-1.
-3.
1.
Kết quả khác.
Chọn đáp án A
Có các khai báo sau: Int x=15; int *p; Muốn p là con trỏ trỏ tới x phải thực hiện lệnh nào:
p=x;
p=&x;
p=*x;
Tất cả các lệnh đều đúng.
Chọn đáp án B
Nếu có các khai báo sau:
Char msg[10] ;
Char value;
Câu nào sau đây sẽ là đúng:
msg[2] =value;
msg=value;
Cả hai câu trên.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án A
Nếu có các khai báo sau:
Char msg[10] ;
Char *ptr;
Char value;
Câu nào sau đây là đúng:
ptr=value;
ptr=msg;
Cả hai câu trên đều đúng.
Cả hai câu trên đều sai.
Chọn đáp án B
Kí hiệu nào là con trỏ của phẩn tử thứ 3 của màng a có 4 kí tự:
* (a+3) ;
* (a+2) ;
*a+3;
* (a+4) ;
Chọn đáp án B
Cho các khai báo sau:
Void *tongquat;
Int *nguyen;
Char *kitu;
Phép gán nào là không hợp lệ:
tongquat=nguyen;
*nguyen=*tongquat;
kitu= (char) tongquat;
tongquat=kitu;
Chọn đáp án B
Hàm gotoxy (int x, int y) là hàm:
Đặt con trỏ tại dòng x, cột y.
Đặt con trỏ tại cột x, dòng y.
Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình cột x, dòng y.
Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình dòng x, cột y.
Chọn đáp án B
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
#include
Float x[] = {63.2, -45.6, 70.1, 3.6, 14.5 };
Int n=sizeof (x) /sizeof (float) ;
Void main ()
{
Clrscr () ;
Int i, j;
Floar c;
For (i=0, j=n-1; i
{
C=x;
X=x[j] ;
X[j] =c;
};
Printf ( "\nDay ket qua la: \n") ;
For (i=0 ; i
Printf ( "%8.2f", x) ;
Getch () ;
Return ;
} ;
Dãy kết quả là: 63.20, -45.60, 70.10, 3.60, 14.50.
Dãy kết quả là: 14.50, 3.60, 70.10, -45.60, 63.20.
Kết quả khác.
1 và 2.
Chọn đáp án A
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
#include
#include
#define EOL '\n'
Void main ()
{
Clrscr () ;
Char chu[80] ;
Int tong, dem
For (dem=0; dem
Tong=dem;
For (dem=0; dem
Putchar (toupper (chu[dem])) ;
Getch () ;
Return;
};
Nhập vào một kí tự thường, sau đó chuyển sang chữ hoa rồi in ra màn hình
Nhập một kí tự hoa, sau đó chuyển sang chữ thường rồi in ra màn hình.
1 và 2.
Kết quả khác.
Chọn đáp án D
Phép toán % có ý nghĩa gì:
Đổi dấu một số thực hoặc một số nguyên.
Chia hai số thực hoặc nguyên.
Lấy phần dư của phép chia hai số nguyên.
1 và 2.
Chọn đáp án C
Hàm clrscr () là hàm gì:
Là hàm xóa toàn bộ màn hình, sau khi xóa, con trỏ sẽ ở bên trái màn hình.
Dùng để xóa sạch bộ nhớ đệm bàn phím.
Là hàm xóa kí tự nằm bên trái con trỏ.
Là hàm xóa kí tự nằm bên phải con trỏ.
Chọn đáp án A








