700+ câu trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình C có đáp án - Phần 20
25 câu hỏi
What is the output of the following code? #include using namespace std; class Parent { public: Parent() { Status(); } virtual ~Parent() { Status(); } virtual void Status() { cout << "Parent "; } }; class Child : public Parent { public: Child() { Status(); } virtual ~Child() { Status(); } virtual void Status() { cout << "Child "; } }; void main() { Child c; }
Parent Parent
Parent Child Child Parent
Child Parent Parent Child
Error
Chọn đáp án B
What is wrong in the following code? #include using namespace std; class Base { public: virtual void Method() = 0 { n = 1; } private: int n; }; class D1 :Base {}; class D2 :public D1 { int i; void Method() { i = 2; } }; int main() { D2 test; return 0; }
There is no error
There is a syntax error in the declaration of “Method”
Class D2 does not have access to “Method”
Class D1 must define “Method”
Chọn đáp án A
Quy tắc đặt tên biến nào sau đây là đúng?
Là một chuỗi gồm một hoặc nhiều ký tự chữ, số hoặc ký tự gạch dưới, bắt đầu bằng một ký tự hoặc dấu gạch dưới.
Không chứa các ký hiệu Đểc biệt hoặc dấu cách.
Không trùng với các từ khoá.
Tất cả các quy tắc đầu đúng.
Chọn đáp án D
Kích thước của dữ liệu kiểu char là bao nhiêu byte?
1
2
4
8
Chọn đáp án A
Khai báo biến nào sau đây là SAI?
double d = 3.14;
int num = 10;
long lint = 8;
short int = 5;
Chọn đáp án D
Khai báo nào sau đây là ĐÚNG?
signed a;
sign double d;
unsign int i;
longth t;
Chọn đáp án C
Biến toàn cục là gì?
Biến khai báo trong thân một hàm hoặc một khối lệnh.
Biến khai báo trong thân main, hoặc bên ngoài tất cả các hàm.
Cả hai đáp án đầu đúng.
Chọn đáp án B
Biến cục bộ là dạng biến gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Là biến khai báo trong thân hàm main
Là biến khai báo trong thân một khối lệnh
Là biến khai báo trong thân một hàm
Là biến khai báo trong một hàm hoặc một khối lệnh
Chọn đáp án D
Chuỗi ký tự (string) là gì?
Các giá trị không phải là số và có độ dài là 1
Các giá trị số lớn hơn 0
Các biến có giá trị true hoặc false
Các giá trị cả chữ và số, nằm trong 2 dấu nháy “” và kết thúc với ký tự null
Chọn đáp án D
Lệnh nào sau đây là SAI?
string s = 1234;
string s (“Hello world!”);
string s = “Hello world!”;
Tất cả đầu đúng
Chọn đáp án B
Khai báo nào sau đây là SAI?
char c = “a”;
int i = 75ul;
int i = 0013;
int i = 0x4b;
Chọn đáp án A
Lệnh nào sau đây định nghĩa một hằng giá trị?
const PI = 3.1415;
#define PI 3.1415
#define PI = 3.1415
const float PI;
Chọn đáp án B
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
Một giá trị bất kỳ
5
7
Lỗi biên dịch
Chọn đáp án D
Lệnh nào sau đây là SAI?
cout << 120;
<>
Không có lệnh sai
int x; cout << x;
<>
int age = 33; cout << “My age is “ << age << “.\n”;
<>
Chọn đáp án B
Nguyên lý của cấu trúc while là:
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0.
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai.
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng.
Không có đáp án đúng.
Chọn đáp án B
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0; i < 3; i++) cout << i*i << “,”;
>
Lỗi biên dịch
0,1,4,9,
Lặp vĩnh viễn
0,1,4,
Chọn đáp án D
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0; i <= 3; i++) cout << i*i << “,”;
=>
0,1,4,
Lặp vĩnh viễn
Lỗi biên dịch
0,1,4,9,
Chọn đáp án D
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0; i <= 3; i++) cout << i*i << “,”;
Lỗi biên dịch
Lặp vĩnh viễn
0,1,4,
0,1,4,9,
Chọn đáp án B
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (;;) cout << i*i << “,”;”
Lặp vĩnh viễn
0,1,2,
Lỗi biên dịch
0,1,
Chọn đáp án D
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0,n = 5; n != i; i++,n--) cout << i << “,”;
For (int i = 0,n = 5; n != i; i++,n--) cout << i << “,”;
0,1,2,
Lặp vĩnh viễn
Lỗi biên dịch
0,1,
Chọn đáp án B
Cách khai báo hàm nào sau đây là đúng?
{ Khối lệnh }
(Tham số 1, Tham số 2,..) { Khối lệnh }
(Tham số 1, Tham số 2,..) { Khối lệnh }
(Tham số 1, Tham số 2,..) { Khối lệnh }
Chọn đáp án B
Thế nào là truyền tham trị? Chọn câu trả lời đúng nhất
Truyền bản sao của tham số vào biến. Tất cả các thay đổi của biến được thực hiện bởi hàm không ảnh hưởng đến giá trị của biến bên ngoài hàm.
Truyền địa chỉ của biến vào hàm.
Truyền giá trị của tham số vào biến.
Truyền bản sao của biến vào hàm chứ không phải là bản thân biến.
Chọn đáp án A
Thế nào là truyền tham biến? Chọn câu trả lời đúng nhất
Truyền giá trị của tham số vào biến.
Truyền bản sao của tham số vào biến. Tất cả các thay đổi của biến được thực hiện bởi hàm không ảnh hưởng đến giá trị của biến bên ngoài hàm.
Truyền địa chỉ của biến vào hàm.
Truyền bản sao của biến vào hàm chứ không phải là bản thân biến.
Chọn đáp án A
Hàm overloaded là những hàm như thế nào?
Các hàm trùng tên nhưng khác về cách khai báo tham số
Các hàm có cùng kiểu dữ liệu trả về
Không có đáp án đúng
Các hàm trùng tham số những khác nhau về tên
Chọn đáp án A
Mảng là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất
Một chuỗi các phần tử cùng kiểu đặt trên các vị trí bộ nhớ khác nhau, trong đó mỗi phần tử có thể tham chiếu thông qua số chỉ mục và tên mảng.
Một chuỗi các phần tử khác kiểu được đặt trên các vị trí bộ nhớ liên tiếp nhau, trong đó mỗi thành phần có thể được tham chiếu thông qua số chỉ mục và tên mảng.
Một chuỗi các phần tử cùng kiểu được đặt trên các vị trí bộ nhớ liên tiếp nhau, trong đó mỗi thành phần có thể được tham chiếu thông qua số chỉ mục và tên mảng.
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án C








