70+ câu trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Trung Quốc có đáp án - Phần 2
Đề thi

70+ câu trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Trung Quốc có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp51 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

汉语很难

Hànyǔ hěn nán

Hányǔ hěn nán

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 彳

bộ Xích, 3 nét

bộ Ngôn, 3 nét

bộ Nhân, 2 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: tā

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 亻

bộ Nữ, 2 nét

bộ Ngôn, 2 nét

bộ Nhân, 2 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

不太忙

bù nán

bù tài máng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: hěn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 讠

bộ Ngôn, 2 nét

bộ Miên, 3 nét

bộ Ngôn, 3 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: bù

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

不难

bù nán

bú tài máng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 忄

bộ Tâm, 3 nét

bộ Xích, 3 nét

bộ Nhân, 2 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

不忙

bú hǎo

bù máng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

他很忙

tā hěn máng

tá hěn máng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: tài

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: gēge

弟弟

爸爸

哥哥

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

不好

bú máng

bù hǎo

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: nán

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: tài

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tài

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: nán

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ

汉语

法语

韩语

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp đúng với hình ảnh đã cho

Chọn đáp đúng với hình ảnh đã cho  (ảnh 1)

他们去天安门。

他们去美国。

我去天安门

我去邮局

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 天

tián

tiān

tīn

tiēn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ khác biệt với từ còn lại

Xem đáp án

Chọn đáp án B.