600+ câu trắc nghiệm Điện toán di động có đáp án - Phần 17
25 câu hỏi
"Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 4 thì thực hiện chức năng gì? "
"Chèn số trang."
"Chèn tổng số trang."
"Chèn ngày tháng hiện tại."
"Chèn giờ hiện tại."
Chọn đáp án C
"Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 5 thì thực hiện chức năng gì? "
"Chèn số trang."
"Chèn tổng số trang."
"Chèn ngày tháng hiện tại."
"Chèn giờ hiện tại."
Chọn đáp án D
"Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 6 thì thực hiện chức năng gì? "
"Chèn số trang."
"Chèn tổng số trang."
"Chèn ngày tháng hiện tại."
"Chèn đường dẫn lưu tệp"
Chọn đáp án D
"Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 7 thì thực hiện chức năng gì? "
"Chèn số trang."
"Chèn tổng số trang."
"Chèn ngày tháng hiện tại."
"Chèn tên tệp"
Chọn đáp án D
" Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 8 thì thực hiện chức năng gì? "
"Chèn số trang."
"Chèn tổng số trang."
"Chèn ngày tháng hiện tại."
"Chèn tên bảng tính."
Chọn đáp án D
" Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 9 thì thực hiện chức năng gì?"
"Chèn số trang."
"Chèn tổng số trang."
"Chèn ngày tháng hiện tại."
"Chèn ảnh."
Chọn đáp án D
"Giá trị nhập vào tại ô A1 là Thứ 2. Chọn ô A1 đưa trỏ chuột vào góc dưới bên phải của ô, trỏ chuột chuyển thành dấu +, giữ và kéo chuột theo hàng ngang. Vậy ô D1 sẽ có giá trị nào? "
"Thứ 5"
"Thứ 4"
"Thứ 6"
"Thứ 3"
Chọn đáp án A
"Để gỡ bỏ chức năng bảo vệ bảng tính, ta thực hiện? "
"Review/(Change) UnProtect Wookbook/ Unprotect Wookbook"
"View/(Change) UnProtect Wookbook/ Unprotect Wookbook"
"Data/(Change) UnProtect Wookbook/ Unprotect Wookbook"
"Home/(Change) UnProtect Wookbook/ Unprotect Wookbook"
Chọn đáp án A
" Để bảo vệ cấu trúc một Workbook ta thực hiện? "
"Review/(Change) Protect Workbook"
"View/(Change) Protect Workbook"
"Data/(Change) Protect Workbook"
"File/(Change) Protect Workbook"
Chọn đáp án A
"Cách đặt mật khẩu cho file Excel 2010? "
"File/Save/ Tool/ General Option/Đặt mật khẩu/Ok"
"Data/Save/ Tool/ General Option/Đặt mật khẩu/Ok"
"Home/Save/ Tool/ General Option/Đặt mật khẩu/Ok"
"Review/Save/ Tool/ General Option/Đặt mật khẩu/Ok"
Chọn đáp án A
"Để liên kết lấy dữ liệu từ Sheet này sang Sheet khác trong cùng tệp ta gõ theo cấu trúc?"
"=<Tên sheet>!<Địa chỉ ô>"
"=<Tên sheet>?<Địa chỉ ô>"
"=<Tên sheet>/<Địa chỉ ô>"
"=<Tên sheet>:<Địa chỉ ô>"
Chọn đáp án A
"Để liên kết lấy dữ liệu từ tệp này sang tệp khác ta gõ theo cấu trúc? "
"=[<Tên tệp>]<Tên sheet>!<Địa chỉ ô>"
"=[<Tên tệp>]<Tên sheet>?<Địa chỉ ô>"
"=[<Tên tệp>]<Tên sheet>/<Địa chỉ ô>"
"=[<Tên tệp>]<Tên sheet>:<Địa chỉ ô>"
Chọn đáp án A
" Để tạo danh sách ta thực hiện lệnh? "
"File\Option\Advanced\Edit Custom list"
"Home\Option\Advanced\Edit Custom list"
"Data\Option\Advanced\Edit Custom list"
"Review\Option\Advanced\Edit Custom list"
Chọn đáp án A
"Để tạo danh sách Chức vụ trong Custom Lists ta gõ danh sách ngăn cách bởi ký tự gì? "
"Dấu phẩy “,”"
"Dấu hỏi chẩm “?”"
"Dấu gạch chéo “/”"
"Dấu hai chấm “:”"
Chọn đáp án A
" Để chèn biểu đồ ta chọn? "
"Insert/Chart Group/chọn loại biểu đồ"
"File/Chart Group/chọn loại biểu đồ"
"Home/Chart Group/chọn loại biểu đồ"
"Data/Chart Group/chọn loại biểu đồ"
Chọn đáp án A
"Dạng Biểu đồ dùng để so sánh các dữ liệu theo dạng cột? "
"Column"
"Bar"
"Line"
"Pie"
Chọn đáp án A
"Dạng Biểu đồ dùng để biểu diễn thông số về chứng khoán?"

"Column"
"Bar"
"Line"
"Pie"
Chọn đáp án B
"Dựa vào hình trên, để thay đổi kiểu biểu đồ từ hình tròn thành hình cột chọn? Hình 5
"Chart Tool/ Design/(Type) Change Type Chart"
"Chart Tool/ Layout/(Type) Change Type Chart"
"Chart Tool/ Format/(Type) Change Type Chart"
"Chart Tool/ View/(Type) Change Type Chart"
Chọn đáp án A
"Dựa vào hình trên, để chọn lại vùng dữ liệu vẽ biểu đồ ta chọn? Hình 5
"Select Data"
"Movie Chart"
"Switch Row/ Column"
"Change Chart Type"
Chọn đáp án A
"Dựa vào hình trên, để chọn vị trí đặt biểu đồ ta chọn? Hình 5"
"Select Data"
"Movie Chart"
"Switch Row/ Column"
"Change Chart Type"
Chọn đáp án B
"Cấu trúc hàm IF? "
"=IF(Biểu thức điều kiện,giá trị 1,giá trị 2) ; =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])"
"=IF(Biểu thức điều kiện,giá trị 1,giá trị 2) ; =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true])"
"=IF(Biểu thức điều kiện,giá trị 1,giá trị 2) ; =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_true])"
"=IF(Biểu thức điều kiện,giá trị 1,giá trị 2) ; =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_false])"
Chọn đáp án A
"Công thức =IF(AND(3<4,4<5),1,0) trả về kết quả là? "
"1"
"0"
"True"
"False"
Chọn đáp án A
"Công thức =AND(OR(3>4,4<5),2<>3) trả về kết quả là? "</5),2
"1"
"0"
"True"
"False"
Chọn đáp án C
"Công thức =NOT(AND(OR(3>4,4<5),2<>3)) trả về kết quả là? "
"1"
"0"
"True"
"False"
Chọn đáp án D
"Hàm SUM(13,-40,17) có kết quả là? "
"-10"
"-40"
"13"
"17"
Chọn đáp án A








