2048.vn

54 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1. Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm có đáp án - Đề 2
Quiz

54 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1. Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 1224 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm dưới đây thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 9/2022 của bác Bình.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây? (ảnh 1)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

5.

25.

20.

12.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm dưới đây thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 9/2022 của bác Bình.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm dưới đây thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 9/2022 của bác Bình.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài Thanh Ca được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây? (ảnh 1)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

250.

400.

50.

200.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài Thanh Ca được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

[250; 290)

[290; 330)

[330; 370)

[370; 410)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài Thanh Ca được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:

[250; 290)

[290; 330)

[330; 370)

[370; 410)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây? (ảnh 1)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

5.

25.

20.

105.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

[40; 45)

[45; 50)

[50; 55)

[55; 60)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:

[40; 45)

[45; 50)

[50; 55)

[55; 60)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai và thứ 3 lần lượt là Q1; Q2; Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:

2Q2

Q1 – Q2

Q3 – Q1

Q3 + Q1 – Q2

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong bảng dưới đây.

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\[\frac{{4150}}{{13}}\].

200.

\[\frac{{4210}}{{11}}\].

400.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong bảng dưới đây.

Media VietJack

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\[\frac{{4210}}{{11}}\].

200.

\[\frac{{4150}}{{13}}\].

400.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong bảng dưới đây.

Media VietJack

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\[\frac{{9080}}{{143}}\].

200.

\[\frac{{4210}}{{11}}\].

\[\frac{{4150}}{{13}}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.Media VietJack

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

5.

15.

18.

33.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.Media VietJack

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

[15; 18)

[18; 21)

[21; 24)

[24; 27)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.Media VietJack

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:

[15; 18)

[18; 21)

[21; 24)

[24; 27)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.Media VietJack

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\[\frac{{68}}{3}\].

\[\frac{{693}}{8}\].

\[\frac{{693}}{3}\].

\[\frac{{693}}{{38}}\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.Media VietJack

e) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\[\frac{{693}}{3}\].

\[\frac{{693}}{8}\].

\[\frac{{68}}{3}\].

\[\frac{{693}}{{38}}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.Media VietJack

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\[\frac{{505}}{{38}}\].

\[\frac{{505}}{{114}}\].

\[\frac{{505}}{{11}}\].

\[\frac{{505}}{3}\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình của các tháng trong năm ở thành phố A.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây? (ảnh 1)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

50.

300.

350.

350.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình của các tháng trong năm ở thành phố A.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

[0; 50)

[50; 100)

[100; 150)

[150; 200)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình của các tháng trong năm ở thành phố A.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: (ảnh 1)Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:

[0; 50)

[50; 100)

[200; 250)

[250; 300)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình của các tháng trong năm ở thành phố A.

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với số nào dưới đây: (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với số nào dưới đây:

\[64\].

\[65\].

\[66\].

\[67\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình của các tháng trong năm ở thành phố A.

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với số nào dưới đây: (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với số nào dưới đây:

\[280\].

\[257\].

\[275\].

\[208\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình của các tháng trong năm ở thành phố A.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: (ảnh 1)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\[280\].

\[208\].

\[275\].

\[67\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack