2048.vn

510 câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính có đáp án (Phần 1)
Quiz

510 câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính có đáp án (Phần 1)

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
70 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản dùng để:

Ghi nhận tình hình biến động của tài sản

Ghi nhận tình hình biến động tài chính.

Ghi nhận tình hình biến động kinh tế.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm,kế toán ghi: 

Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)

. B. Nợ TK 621, Có TK 152 

Nợ TK 152, Có TK 627.

Nợ TK 152 , Có TK 154.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi : 

Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)

Nợ TK 621 ,Có TK 152.

Nợ TK 152, Có TK 627.

Nợ TK 152, Có TK 154.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120tr được phân bổ theo tiêu thức số lượng SP,Biết rằng SPA hoàn thành 1000SP,SPB hoàn thành 500SP.chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho SPA là:

40tr.

50tr.

80tr

70tr.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:

Nợ TK 622/ có TK 335

Nợ TK 622/ có TK 334.

Nợ TK 334/ có TK 335.

Nợ TK 335 /có TK 334.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh,ghi: 

Nợ TK 622/có TK 335.

Nợ TK 335/ có TK 622.

Nợ TK 334/ có TK 335.

Nợ TK 335/ có TK 334

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho ghi: 

Nợ TK 152/ có TK 627.

Nợ TK 152/ có TK 154

Nợ TK 152/ có TK 632.

Nợ TK152/ có TK 811.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất: 

Nợ TK 622

Nợ TK 627.

Nợ TK 334.

Nợ TK 431.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuối kỳ,khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho,kế toán ghi: 

Nợ TK 155/ có TK 154.

Nợ TK 632/ có TK 154.

Nợ TK 632/ có TK 631.

Câu A và C đều đúng (đúng)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị (biết A khác B) thì việc trao đổi này được coi là: 

Một giao dịch tạo ra doanh thu

Một giao dịch không tạo ra doanh thu.

Một giao dịch tạo ra thu nhập khác.

Không câu nào đúng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại Cty TNHH Đại Đồng Tiến,trong kỳ có phát sinh doanh thu bán hàng, kế toán hạch toán vào: 

TÀI KHOẢN 5111.

TÀI KHOẢN 5112

TÀI KHOẢN 5113.

TÀI KHOẢN 5114.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại Cty thương mại du lịch & vận tải,khi có phát sinh doanh thu,kế toán hạch toán vào: 

Tài khoản 5111.

Tài khoản 5112.

Tài khoản 5113.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi,kế toán đại lý ghi

Tài khoản 511

Tài khoản 711.

Tài khoản 3387.

Tài khoản 515.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại cty cổ phần á châu,mua trái phiếu có kỳ hạn 02 năm.kế toán ghi nhận tiền lãi nhận trước vào: 

Tài khoản 511.

Tài khoản 711.

Tài khoản 3387

Tài khoản 515.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chi phí liên quan đến việc bán,thanh lý BĐS đầu tư sẽ được ghi nhận

Tài khoản 811

. B. Tài khoản 632 

Tài khoản 642

. D. Tài khoản 635.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì một nguyên nhân khách quan,hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê BĐS. Đầu tư không được tiếp tục thực hiện,kế toán hạch toán số tiền phải trả lại cho khách hàng vào:

Nợ TK 811.

Nợ TK 3387.

Nợ TK 531.

Nợ TK 3387/Nợ TK 531

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản: 

Giảm giá vốn hàng bán.

Chi phí bán hàng.

Chi phí khác.

Giảm doanh thu

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp bán hàng trả chậm,lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào : 

Doanh thu chưa thực hiện.

Doanh thu hoạt động tài chính.

Doanh thu khác.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào: 

TK 811.

TK 642.

TK 641

TK 635.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu ?

Thuế XK.

Thuế TTĐB.

Thuế GTGT khấu trừ

Giảm giá hàng bán.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp thu nợ khách hàng bằng tiền mặt,tổng số nợ phải thu là 55tr,nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng nợ.kế toán lập định khoản: 

NỢ 111:53.35tr, NỢ 521:1.65tr/CÓ 131:55tr.

NỢ 111:53.35tr, NỢ 635:1.65tr/CÓ 131:55tr

NỢ 111:53.35tr, NỢ 811:1.65tr/CÓ 131:55tr.

NỢ 111:53.35tr, NỢ 515:1.65tr/CÓ 131:55tr.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp,giá chưa thuế 50.000/sp.GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế.kế toán ghi: 

NỢ 111:160.5tr, NỢ 641: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr

NỢ 111:160.5/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15t

NỢ 111:160.5tr, NỢ 635: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr

NỢ 111:160.5tr, NỢ 811: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lý bán đúng giá,hoa hồng được hưởng hạch toán vào:

TK 515.

TK 711.

TK 511

TK 641.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là:

Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.

Toàn bộ phí gia công

Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thơi điểm gia công.

Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô nhận gia công.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản hoàn nhập do lập chi phí dự phòng sản phẩm đối với doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào : 

Có TK 641.

Có TK 642.

Có TK 515.

Có TK 711

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhận hàng ký gửi căn cứ giá trị ghi trong hợp đồng: 

Nợ TK 156/có TK 641.

Nợ TK 156/có TK 3387.

Nợ TK 156/có TK 131.

Nợ TK 003

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ánh thuế Xk,TTĐB phải nộp,kế toán hạch toán: 

NỢ TK 511/CÓ TK 3332,3333

NỢ TK 711/CÓ TK 3332,3333.

NỢ TK 3332,3333/CÓ TK 642.

NỢ TK 641/CÓ TK 3332,3333.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê BĐS đầu tư cho. Nhiều kỳ,doanh nghiệp tiến hành phân bổ kỳ đầu tiên,GTGT khấu trừ : 

NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387, 3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 5113.

NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,333, NỢ TK 3387/ CÓ TK 5117

NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 5112

. D. NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 515.v

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận tiền của khách hàng về cho thuê BĐS đầu tư theo từng kỳ,GTGT khấu 

NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3331,3387/CÓ TK 5117.

NỢ TK 111,112/CÓ TK 5117,3331

NỢ TK 131/CÓ TK 5117,3331, NỢ TK 111/CÓ TK 131.

NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331 ,NỢ TK 3387/CÓ TK 515.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi phí có liên quan đến cho thuê BĐS đầu tư ghi nhận vào: 

TK 632

TK 641.

TK 642.

TK 811.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Xuất 1000Sp gửi đại lý,giá xuất kho 100.000đ/sp.Giá bán chưa thuế qui định cho đại lý 150.000đ/sp.thuế GTGT 10% hoa hồng cho đại lý 5%/giá chưa thuế, kế toán ghi: 

NỢ TK 632:100tr/CÓ TK 155:100tr, NỢ TK 111:157.5tr/NỢ TK 641: 7.5tr/CÓ 511:150tr,CÓ 3331:15tr.

NỢ 157:100tr/CÓ 155:100tr NỢ 111:157.5tr/NỢ TK641: 7.5tr/CÓ TK 511:150tr,CÓ TK 3331:15tr.

NỢ 157:100tr/CÓ 155:100tr

Nợ 632:100tr/CÓ 155:100tr..

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp xuất 1000Sp giá xuất kho 500.000đ/Sp,giá bán 700.000đ/Sp.Góp vốn liên doanh.Sãn phẩm này được hội đồng liên doanh định giá là 450.000đ/sp,kế toán hạch toán:

NỢ 222:700tr/CÓ 155:700tr.

NỢ 222:500tr/CÓ 155:500tr.

NỢ 222:450tr,NỢ 811:250tr/CÓ 155:700tr.

NỢ 222:450tr,NỢ 811:50tr/CÓ 155:500tr

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp là đại lý chi tiền mặt trả cho cty tiền bán hộ SP.sau khi trừ đi hoa hồng được hưởng,kế toán ghi: 

NỢ 3388/CÓ 511,CÓ 111

NỢ 641/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 111.

NỢ 3388/CÓ 641,CÓ 111.

NỢ 3388/CÓ 111.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu,kế toán phản ánh

NỢ 411/CÓ 155.

NỢ 1381/CÓ 155

NỢ 511/CÓ 155.

NỢ 1381/CÓ 632

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuối niên độ kế toán ,doanh nghiệp có số dư đầu kỳ 159:20tr.Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc 10tr.kế toán lập bút toán liên quan đến dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

NỢ 632:10tr/CÓ 159:10tr.

NỢ 159:10tr/CÓ 632:10tr .

NỢ 632: 20tr/có 159: 20t.

NỢ 159: 20tr/CÓ 632:20tr.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu tiền vi phạm hợp đồng của khách hàng bằng cách cấn trừ vào khoản ký cược,ký quỹ ngắn hạn là: 2.000.000đ,kế toán hạch toán:

NỢ 338:2.000.000/CÓ 711:2.000.000

NỢ 338:2.000.000/CÓ 511:2.000.000.

NỢ 144:2.000.000/CÓ 515:2.000.000.

NỢ 144:2.000.000/CÓ 711:2.000.000.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản nợ khó đòi xóa sổ nay đòi được,kế toán ghi nhận: 

TK 511.

TK 515.

TK 711

TK 642.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản nợ khó đòi xóa sổ nay đòi được,kế toán ghi nhận: 

TK 511.

TK 515.

TK 711

TK 642.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán TSCĐ thu bằng TGNH,giá chưa thuế 40tr,thuế GTGT 10%: 

NỢ 112:44tr/CÓ 711:40tr,CÓ 3331:4tr

NỢ 112:44tr/CÓ 511:40tr,CÓ 3331:4tr.

NỢ 112:44tr/CÓ 515:40tr,CÓ 3331:4tr.

03 câu đều đúng.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp nhận khoản bồi thường từ cty bảo hiểm là 100tr.về khoản bảo hiểm hỏa hoạn bằng TGNH,kế toán ghi: 

NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 711:100tr

NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 511:100tr.

NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 515:100tr.

03 câu đều sai.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp được tặng một lô đất trị giá 2 tỷ.chi phí doanh nghiệp bỏ ra để đền bù giải phóng mặt bằng lô đất này là 100tr.kế toán ghi: 

NỢ TK 213:2 tỷ/CÓ TK 711:2 tỷ.

NỢ TK 213:2.1 tỷ/CÓ TK 711:2.1 tỷ

NỢ TK 213:2 tỷ/CÓ TK 511:2 tỷ.

NỢ TK 213:2.1 tỷ/CÓ TK 511:2.1 tỷ.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khoản doanh thu bán hàng chưa thu được tiền trị giá 20tr(chưa GTGT 10%) bị bỏ sót trong năm trước,nay mới phát hiện ra,kế toán hạch toán: 

NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 511:22tr.

NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 511:20tr, CÓ TK 3331:2tr.

NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 711:22tr.

NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 711:20tr, CÓ TK 3331:2tr

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi bồi thường do vi phạm cam kết giao hàng cho khách hàng bằng TGNH 5tr.kế toán ghi:

NỢ TK 627:5tr/CÓ TK 112:5tr.

NỢ TK 642:5tr/CÓ TK 112:5tr.

NỢ TK 811:5tr/CÓ TK 112:5tr

NỢ TK 635:5tr/CÓ TK 112:5tr.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế TNDN hiện hành tạm nộp lớn hơn số thuế phải nộp,kế toán ghi nhận vào:

3334/CÓ 8211

NỢ 8211/CÓ 3334.

NỢ 3334/CÓ 421.

NỢ 421/CÓ 3334.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nhỏ hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm,kế toán ghi nhận: 

NỢ 421/CÓ 8212

. B. NỢ 243/CÓ 8212

. C. NỢ 8212/CÓ 243

NỢ 8212/CÓ 421.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán: 

NỢ TK 421/CÓ TK 3334.

NỢ TK 3334/CÓ TK8211.

NỢ TK 8211/CÓ TK 3334

NỢ TK 3334/CÓ TK 421.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thuế GTGT năm trước không được chấp nhận khấu trừ được hạch toán: 

NỢ TK 811/CÓ TK 3331.

NỢ TK 632,627,641,642/CÓ TK 133.

NỢ TK 632,627,641,642/CÓ TK 3331 .

NỢ TK 111,112/CÓ TK 133

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi báng hàng trả chậm,trả góp,kế toán ghi:

NỢ 111,112,131/CÓ 511,3331.

NỢ 131/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 3387

NỢ 131/CÓ 711,CÓ 3331.

NỢ 111,112,131/CÓ 711,CÓ 3331.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn trong vòng……………sản xuất kinh doanh bình thường: 

1 chu kỳ

1 năm

1 tháng.

1 quý.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo 40tr, hạch toán sao đây hả? 

NỢ TK 311/CÓ TK 315 : 40tr.

NỢ TK 338/CÓ TK 315 : 40tr.

NỢ TK 342/CÓ TK 315 : 40tr

NỢ TK 341/CÓ TK 315 : 40tr.

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuối kỳ,kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ ghi: 

NỢ TK 3331/có TK 133

NỢ TK 133/CÓ TK 33311.

NỢ TK 133/CÓ TK 33311.

03 câu đều sai.

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số thuế tài nguyên phải nộp tính vào chi phí sản xuất và ghi nhận vào: 

TK 627.

TK 3336

TK 642.

TK 641.

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp vay bằng hình thức phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt,bao gồm 500 trái phiếu,mệnh giá 500.000đ/TP.giá phát hành 480.000đ/thời hạn 02 năm lãi suất 9%/năm trả lãi định kỳ.kế toán lập bút toán phát hành trái phiếu: 

NỢ TK 111: 240tr, NỢ TK 242: 10tr /CÓ TK 3431: 250tr.

NỢ TK 111/CÓ TK 3431: 240tr.

NỢ TK 111/CÓ TK 3431: 250tr.

NỢ TK 111: 240tr, NỢ TK 3432: 10tr /CÓ TK 3431: 250tr

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng.doanh nghiệp khấu trừ vào tiền ký quỹ ký cược,kế toán ghi: 

NỢ TK 344/CÓ TK 711.

NỢ TK 3386/CÓ TK 711.

NỢ TK 344,3386/CÓ TK 711.

03 câu đều đúng

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Vốn của các nhà đầu tư gồm:

Vốn của chủ doanh nghiệp.

Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước.

02 câu đều đúng

02 câu đều sai.

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Quỹ dự phòng tài chính trích lập từ:

Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

Nguồn vốn KD

02 câu đều đúng.

02 câu đều sai.

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp tạm trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế,ghi: 

NỢ TK 4211/CÓ TK 431.

NỢ TK 4212/CÓ TK 431.

NỢ TK 431/CÓ TK 4211.

A, Bđều đúng

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng quỹ khn thưởng phúc lợi để trợ cấp cho công nhân viên,kế toán ghi: 

NỢ TK 4312/CÓ TK 334

NỢ TK 4313/CÓ TK 334.

NỢ TK 4311/CÓ TK 334.

NỢ TK 4212/CÓ TK 334.

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn đầu tư XDCB: 

NỢ TK 211/CÓ TK 111,112,331

. B. NỢ TK 441/CÓ TK 411 

NỢ TK 214/CÓ TK 411.

NỢ TK 211/CÓ TK 414.

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm đối với cty TNHH,cty có vốn đầu tư nước ngoài là: 

90 ngày

45 ngày.

60 ngày.

30 ngày.

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liệu để ghi vào chỉ “tiêu & các khoản tương đương tiền ” là tổng số dư nợ: 

TK 111,112.

TK 111,112,113

TK 111,112,131.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoản tương đương tiền trên bảng CDKT là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn: 

Không quá 1 năm.

Không quá 6 tháng.

Không quá 3 tháng

Không quá 9 tháng.

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn” là số dư có: 

TK 129

TK 229.

TK 139.

TK 214.

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Trả trước cho người bán” là căn cứ dựa vào tổng số dư nợ của: 

TK 1381.

TK 141.

TK 144.

Tất cả tài khoản trên

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “chi phí phải trả” là căn cứ vào số dư có của: 

TK 335

TK 352.

TK 334.

TK 336.

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản ứng trước cho người bán,khi lập bảng cân đối kế toán được ghi: 

Ghi tăng “phải thu khách hàng”.

Ghi giảm “phải trả người bán”.

Ghi tăng “Trả trước cho người bán”

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm có:

2 phần.

3 phần

4 phần.

5 phần.

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong báo cáo KQHDKD là lũy kế số phát sinh bên có của:

TK 511.

TK 512.

TK 511,512

TK 511,521.

Xem đáp án
69. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để ghi nhận vào “đầu tư vào cty con ” là nhà đầu tư phải nắm giữ số vốn chủ sở hữu trên:

20%.

60%.

70%.

50%

Xem đáp án
70. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để ghi nhận vào “đầu tư vào cty con ” là nhà đầu tư phải nắm giữ số vốn chủ sở hữu trên: 

20%.

60%.

70%.

50%

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack