500 bài tập lí thuyết Hóa Học nâng cao có lời giải (P12)
Đề thi

500 bài tập lí thuyết Hóa Học nâng cao có lời giải (P12)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT43 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch riêng biệt sau: NaCl, AgNO3, Pb(NO3)2, NH4NO3, ZnCl2, CaCl2, CuSO4, FeCl2. Khi sục khí H2S vào các dung dịch trên, số trường hợp sinh ra kết tủa là

6.

5.

3.

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Số trường hợp sinh ra kết tủa là: AgNO3, Pb(NO3)2, CuSO4,

Các phương trình phản ứng xảy ra :

Chú ý: FeS, ZnS, CaS … tan trong dung dịch axit loãng như HCl, H2SO4 cho sản phẩm là H2S.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau đây: Cl2, KH2PO4, C3H8O3, CH3COONa, HCOOH, Mg(OH)2, C6H6, NH4Cl. Số chất điện li trong dãy là:

4

6

3

5Chọn đáp án D

Các em chú ý: Chất điện ly với chất tan được trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện nhiều trường hợp khác nhau. Ví dụ Na, Cl2,… lý do là vì các chất này tác dụng với nước tạo thành chất điện ly tương ứng như NaOH, HCl, HClO...

Chất điện ly mạnh là chất khi các phân tử tan trong nước thì phân li hoàn toàn do đó các chất như BaSO4, CaCO3… là các chất điện ly mạnh!

Vậy các chất điện ly bao gồm : KH2PO4, CH3COONa, HCOOH,Mg(OH)2, NH4Cl

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các em chú ý: Chất điện ly với chất tan được trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện nhiều trường hợp khác nhau. Ví dụ Na, Cl2,… lý do là vì các chất này tác dụng với nước tạo thành chất điện ly tương ứng như NaOH, HCl, HClO...

Chất điện ly mạnh là chất khi các phân tử tan trong nước thì phân li hoàn toàn do đó các chất như BaSO4, CaCO3… là các chất điện ly mạnh!

          Vậy các chất điện ly bao gồm : KH2PO4, CH3COONa, HCOOH,Mg(OH)2, NH4Cl

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) CaOCl2 + 2HCl đặc   CaCl2 + Cl2 + H2O;   (2) NH4Cl   NH3 + HCl;

(3) NH4NO3  N2O + 2H2O;                              (4) FeS + 2HCl   FeCl2 + H­2S;

(5) Cl2 + 2NaBr   2NaCl + Br2;                        (6) C + CO2  2CO

 

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

4

5

6

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố là phản ứng oxi hóa khử.Gồm:

1,3,5,6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, CrO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, AlCl3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

7.

5.

4.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chú ý : Chất lưỡng tính nhiều trường hợp là khác với chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm.Ví dụ Al, Zn … không phải chất lưỡng tính.

Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là : Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2,

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

4

5

3

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, stiren, toluen, anlyl benzen, naphtalen. Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom là

6

3

5

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất có thể tác dụng với nước brom có thể là : Chất có liên kết không bền ngoài nhóm chức, xicloankan với 3 cạnh, chất có chức nhóm – CHO, phenol, anilin.

Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom là: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, stiren, anlyl benzen.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

3.

6.

4.

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là: HCHO, HCOOH, HCOOCH3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần.

(2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần.

(3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion.

(4) Nguyên tử N trong HNO3 cộng hóa trị là 5.

 (5) Số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6.

Số phát biểu đúng là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

 (1) Đúng.Điện tích tăng dần sức hút giữa lớp vỏ và hạt nhân tăng  bán kính giảm dần.

(2) Sai.Tính kim loại tăng dần độ âm điện giảm dần.

(3) Đúng.Liên kết giữa kim loại mạnh và phi kim mạnh luôn có hiệu độ âm điện > 1,7

(4) Sai. Nguyên tử N trong HNO3 cộng hóa trị là 4 (là hóa trị cao nhất của nito).

(5) Đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4. Có mấy chất trong số các chất đó tác dụng được với dd chứa Mg(NO3)2 và H2SO4 ?

1

2

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cả 4 chất đều có khả năng tác dụng theo phản ứng oxi hóa khử dạng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c phn ứng sau: 

(1) 2Fe  + 3I2 2FeI3 ;  

(2)  3Fe(dư) + 8HNO3 (loãng)  3Fe(NO2)2 + 2NO + 4H2O      

(3)AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag ;

 (4) Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 (dư)  2CaCO3 + Mg(OH)2 + 2H2O    

 (5) 2AlCl3  +  3Na2CO3    Al2(CO3)3  + 6NaCl  ;           

 (6) FeO + 2HNO3 (l)  Fe(NO3)2 + H2O                               

 

Nhng phn ứng đúng là:

(2),(3),(5),(7)

(1),(2), (4),(6),(7)

(1),(2),(3), (4), (7)

(2),(3), (4), (7)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chú ý : Không tồn tại muối FeI3.Do đó,có thể hiểu là : Fe  + I2 FeI2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất:  KMnO4, K2Cr2O7, MnOcó cùng số mol lần lượt phản ứng với dd HCl đặc dư. Các chất tạo ra lượng khí Cl2  (cùng điều kiện) theo chiều tăng dần từ trái qua phải là:

MnO2; K2Cr2O7; KMnO4

MnO2 ; KMnO4; K2Cr2O7

K2Cr2O7 ; MnO2 ; KMnO4

KMnO4 ; MnO2 ; K2Cr2O7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có thể tư duy như sau : Cl2 thoát ra càng nhiều khi số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi càng lớn.Nhận thấy : MnO2  thay đổi 2 từ +4 xuống +2

KMnO4 thay đổi 5 từ +7 xuống +2

K2Cr2O7 thay đổi 6 từ +6.2  xuống +3.2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân tử  (1) MgO ;  (2) Al2O3 ;  (3) SiO2 ; (4) P2O5. Độ phân cực của chúng được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái qua phải là:

(3), (2), (4), (1)

(1), (2), (3), (4)

(4), (3), (2), (1)

(2), (3), (1), (4)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Độ phân cực tăng khi hiệu độ âm điện giữa các nguyên tố tăng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là :

C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3

C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH

C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3

C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Người ta căn cứ theo khối lượng phân tử và liên kết hidro để so sánh nhiệt độ sôi.Trong đó liên kết hidro trội hơn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương tâm khối và nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

(b) Vận dụng phản ứng giữa bột nhôm và sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để hàn đường ray.

(c) Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần.

(d) Có thể điều chế Ba, Ca, Mg bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng của chúng.

(e) Tất cả các muối cacbonat đều kém bền với nhiệt.

(f) Tất cả dung dịch muối của kim loại kiềm, kiềm thổ đều có pH > 7.

Số phát biểu không đúng là

3.

5.

4.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(a) Sai.Nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.

(b) Đúng.Theo SGK lớp 12.

(c) Sai.Tính khử tăng dần nên khả năng phản ứng với nước tăng dần.

(d) Đúng.

(e) Sai.Các muối cacbonat của kim loại kiềm như Na2CO3 , K2CO3 rất bền với nhiệt.

(f) Sai.Các muối như CaCl2 , NaNO3 … có PH = 7 (môi trường trung tính)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hin c tnghim sau:

(a) Nung NH4NO3 rn.                      (b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư

(c) Cho CaOCl2  vào dung dch HCl đặc.    (d) Sục khí CO2  vào dd Na2CO3 ().

(e) Sục khí SO2 vào dung dch H2S.            (g) Cho dung dch KHSO4  vào dung dch NaHCO3.

h) Cho Cu vào dung dch HCl (lng).        (i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dch HCl.

Stnghim chắc chắn sinh ra cht khí là

2.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

a, c, g,i

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.                      (b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4.

(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư. (f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

các ý đúng b,c,d

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : Na2CO3, Na3PO4, NaOH, Ca(OH)2, HCl, K2CO3. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

2.

3.

4.

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Định nghĩa: Nước cứng là loại nước chứa nhiều ion Mg2+,Ca2+.

 Do đó muốn làm mềm nước ta sẽ làm cho các ion Ca2+ hoặc Mg2+ biến mất khỏi dung dịch muối.

Vậy các chất thỏa mãn là : Na2CO3, Na3PO4, NaOH, Ca(OH)2, K2CO3   

Lưu ý:Ca(OH)2 với 1 lượng vừa đủ có thể làm mềm được nước cứng tạm thời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO

4

5

6

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cacbon có thể khử được  CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.                  (b) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào dd CuSO4.                                   (d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

(e) Cl2 vào nước javen                                          (f) Pb vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các thí nghiệm a, d, f, không có phản ứng xảy ra

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy c cht: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat, tripanmitin, vinyl axetat. Scht trong dãy khi thy phân trong dung dch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:

6

5

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất thỏa mãn gồm : anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat, tripanmitin

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ ta thu được hỗn hợp khí gọi là khí than ướt.

(2) Tro thực vật có chứa KNO3 là một loại phân kali.

(3) Phân bón NPK là một loại phân phức hợp gồm các nguyên tố nito,photpho,kali.

(4) Khi cho khí CO2 tác dụng với dung dịch muối silicat tạo thành silicagen.

(5) Khi cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng thấy có khí không màu bay lên.

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

(1) Chuẩn theo SGK 11

(2)Sai.Tro thực vật có chứa K2CO­­3.

(3)Sai.Phân bón NPK là một loại phân hỗn hợp chứ không phải phân phức hợp.

(4)Sai.Khi cho CO2 tác dụng với dung dich muối silicat thu được chất ở dạng keo là axit silicic(H2SiO3).

(5)Sai.SiO­2 chỉ tác dụng được với dung dịch kiềm đặc không tác dụng với kiềm loãng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A có công thức phân tử C7H8O. Khi phản ứng với dd Br2 dư tạo thành sản phẩm B có MB –MA=237.Số chất A thỏa mãn là:

1

4

2

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vì MB –MA=237 nên A có khả năng thế 3 nguyên tử Brom.

Có hai CTCT của A thỏa mãn là :

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl.    (2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

(3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3.  

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.           

(6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 loãng.

Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

(2), (4), (6).

(1), (3), (5).

(1), (3), (4), (5).

(2), (3), (4), (6).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chú ý : Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện

Điều kiện 1 : Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim)

Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)

Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly

Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là:

(1) Thiếu 1 điện cực

(3) Thiếu 1 điện cực.

(5) Xảy ra ăn mòn hóa học.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Teflon,  thủy tinh hữu cơ, poli propilen  và tơ capron  được  điều chế từ phản ứng trùng hợp  các monome tương ứng.

(2) Amilopeptin và Glicogen đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

(3) Nilon-6, vinylclorua, poli (vinyl  axetat) và benzylpropanoat đều bị thủy phân khi tác dụng với dd NaOH loãng, đun nóng.

(4) Bông, tơ visco, tơ tằm và thuốc súng không khói đều có nguồn gốc từ xenlulozơ.

(5)  Có  thể  dùng  dung  dịch  HCl  nhận  biết  các  chất  lỏng  và  dung  dịch:  ancol  etylic,  benzen,  anilin, natriphenolat.

 (6) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là 0,1%, muối mononatri glutamat là thành phần chính của bột ngọt.

(7) Dùng nước và Cu(OH)2 để phân biệt triolein, etylen glycol và axit axetic.

 Số phát biểu đúng là

4.

5.

3.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

(1) Đúng.Các ng là monome tương ứng:

Caprolactam là hợp chất vòng có CTPT là C6H11ON

(2) Đúng

(3) Sai.Vinylclorua tác dụng với NaOH (đặc) trong điều kiện nhiệt độ cao,áp suất cao.

(4) Sai.Bông và tơ tằm là polime thiên nhiên.

(5) Đúng.Với ancol etylic tạo dung dịch đồng nhất ngay, Benzen thì tách lớp, Anilin lúc đầu tách lớp sau tạo dung dịch đồng nhất, natriphenolat có kết tủa C6H5OH  xuất hiện.

(6) Đúng.Theo SGK lớp 12.

(7) Đúng.Với triolein không có phản ứng và không tan trong nhau, etylen glycol tạo phức xanh thẫm, axit axetic tạo dung dịch màu xanh.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : Al2O3, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, CH3COONH4, NaHSO4, axit glutamic, Sn(OH)2, Pb(OH)2. Số chất lưỡng tính là

8

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Số chất lưỡng tính là: Al2O3, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, CH3COONH4, axit glutamic, Sn(OH)2, Pb(OH)2.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Oxi hóa hoàn toàn etanol (xúc tác men giấm, nhiệt độ).

(2) Sục khí SO2 qua dung dịch nước brom.

(3) Cho cacbon tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch nước brom. 

(5) Cho metanol qua CuO, đun nóng.

(6) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực dương bằng đồng, điện cực âm bằng thép.

Số thí nghiệm có axit sinh ra là :

 

 

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

(1) Oxi hóa hoàn toàn etanol (xúc tác men giấm, nhiệt độ).

(2) Sục khí SO2 qua dung dịch nước brom.

(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch nước brom.

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Sục khí Cl2 vào dung dịch chứa muối CrO2- trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam.

Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr.

Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.    (b) Cho ancol etylic phản ứng với Na

(c) Cho metan phản ứng với Cl2 (as)                 

(d) Cho dung dịch glucozơ vào AgNO3/NH3 dư, đun nóng.

(e) Cho AgNO3 dư tác dụng với dd FeCl2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tất cả các thí nghiệm đều có phản ứng oxi hóa khử xảy ra

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại quặng nào sau đây không phù hợp với tên gọi

cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

xinvinit NaCl.KCl

apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2)

cao lanh (3Mg.2SiO2.2H2O)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cao lanh là : Al2O3.2SiO2.2H2O

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình phản ứng

(1) C4H10 + F2                                             (2) AgNO3    t0        

(3) H2O2 + KNO2                              (4) Điện phân dung dịch NaNO3

(5) Mg + FeCl3 dư                            

(6) H2S + dd Cl2. Số phản ứng tạo ra đơn chất là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phản ứng có tạo ra đơn chất là (2) và (4) .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

cho các cặp chất phản ứng với nhau

(1) Li + N2           (2) Hg + S                      (3) NO + O2         

(4) Mg + N2                    (5) H2 + O2                    (6) Ca + H2O       

(7) Cl2(k) + H2(k) (8) Ag + O3

Số phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường là

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các cặp chất phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường là :

(1) Li + N2            (2) Hg + S            (3) NO + O2                                                (6) Ca + H2O            (7) Cl2(k) + H2(k) (8) Ag + O3

Chú ý : Với các cặp (4) Mg + N2  và (5) H2 + O2 phải cần có nhiệt độ.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cu(OH)2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (ở điều kiện thích hợp)?

(C6H10O5)n; C2H4(OH)2; CH2=CH-COOH

CH3CHO; C3H5(OH)3; CH3COOH.

Fe(NO3)3, CH3COOC2H5, anbumin (lòng trắng trứng).

NaCl, CH3COOH; C6H12O6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cu(OH)2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (ở điều kiện thích hợp)?

          A. Không thỏa mãn vì có (C6H10O5)n.

          B. CH3CHO; C3H5(OH)3; CH3COOH đều tác dụng được với Cu(OH)2

          C. Không thỏa mãn vì có  Fe(NO3)3, CH3COOC2H5.

          D. Không thỏa mãn vì có CH3COOH; C6H12O6.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17). Nhận xét nào sau đây là đúng?

Bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần theo chiều tăng của số hiệu Z.

Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.

Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dễ thấy X (Z = 11) là Na;        Y(Z = 13) là Al;    T(Z=17) là Clo.

       A. Sai.Bán kính của các nguyên tử tương ứng giảm dần theo chiều tăng của số hiệu Z.

       B. Sai.Vì AlCl3 là hợp chất cộng hóa trị.

       C. Đúng.Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

       D. Sai.Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn.                               

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).      

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.      (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.       (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).     (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

4.

2.

6.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các thí nghiệm sinh ra chất khí là : (a) , (b) , (c) , (g) , (i)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta mô tả hiện tượng thu được ở một số thí nghiệm như sau:  

 1. Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.

 2. Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển màu đỏ.

 3. Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.

 4. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng. 

Số thí nghiệm được mô tả đúng là :              

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án đúng 1,3,4

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là                                

5.

6.

3.

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O.

Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là: NH3, HCl, H2O.   

N2, H2 phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau :

But-1-enHCL XNaOH  Y H2SO4 Z Br2 T NaOHK

 :Biết X, Y, Z, T, K đều là sản phẩm chính của từng giai đoạn. Công thức cấu tạo thu gọn của K là

CH3CH2CH(OH)CH3.

CH2(OH)CH2CH2CH2OH.

CH3CH(OH)CH(OH)CH3.

CH3CH2CH(OH)CH2OH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận xét về phân bón:

(1) Độ dinh dưỡng của Supephotphat kép cao hơn Supephotphat đơn.

(2) Phân kali được đánh giá theo % khối lượng của K tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó. 

(3) Điều chế phân Kali từ quặng apatit.     

(4) Trộn ure và vôi trước lúc bón sẽ tăng hiệu quả sử dụng.

(5) Phân đạm amoni làm cho đất chua thêm. 

(6) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3.         

Số nhận xét đúng là:

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

đáp án đúng:(1),(5)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: C6H5OH, C6H5NH2, H2NCH2COOH, C2H5COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

3.

5.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

C6H5NH2,             H2NCH2COOH              CH3CH2CH2NH2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4, Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại ?

4.

6.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

5.

6.

4.

7.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

NaOH,HCl,NH3,Zn,Cl2,AgNO3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, axit CH3COOH. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:

5

6

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.

Muối AgI không tan trong nước, muốn AgF tan trong nước.

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3,4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

Xem đáp án

Chọn đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

 (a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2.

 (b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI.

 (c) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4và (NH4)2HPO4) là phân phức hợp.

 (d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng.

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án đúng là: c, d

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

MnO2 + HCl (đặc)t0  Khí X + .... (1)              Na2SO3 + H2SO4 (đặc)t0Khí Y + .... (2)

NH4Cl + NaOHt0 Khí Z + .... (3)                  NaCl (r) + H2SO4 (đặc) t0Khí G + .... (4)

Cu + HNO3 (đặc) t0 Khí E + .... (5)                FeS + HClt0 Khí F + .... (6)

 

Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là :

X, Y, Z, G.

X, Y, G.

X, Y, G, E, F.

X, Y, Z, G, E, F.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

X là Cl2                Y là SO2               Z là NH3               G là HCl

E là NO2               F là H2S

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 lần lượt phản ứng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là :

4.

6.

3.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

C2H5COOHCó 3 phản ứng 

CH3COOCH3Có 1 phản ứng

HCOOC2H5Có 1 phản ứng

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 5 hỗn hợp khí được đánh số

 (1) CO2, SO2, N2, HCl.           (2) Cl2, CO, H2S, O2.               (3) HCl, CO, N2, NH3

 (4) H2, HBr, CO2, SO2.           (5) O2, CO, N2, H2, NO.           (6) F2, O2; N2; HF.

Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án đúng (2),(3),(5)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,  CH3COCH3, CH2(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

5.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Để phản ứng được với Na cần có nhóm OH hoặc COOH

Để phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cần có các nhóm OH kề nhau.Hoặc là axit

Các chất thỏa mãn C2H4(OH),C3H5(OH)3, HOOC-COOH