50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Hoàn thành câu có đáp án
Đề thi

50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Hoàn thành câu có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1058 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

The government has started a new road safety campaign in order to reduce the number of road _______.

signs

streets

accidents

users

Xem đáp án

C

road accidents: tai nạn đường bộ

signs: bảng hiệu

streets: con phố

users: người dùng

Dịch nghĩa: Chính phủ đã khởi xướng 1 chiến dịch an toàn đường bộ để làm giảm số vụ tai nạn giao thông.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Parents should teach their children to _______ decisions about crossing the road. 

take

plan

make

give

Xem đáp án

C

make decisions: đưa ra quyết định

Dịch nghĩa: Cha mẹ nên dạy con cái mình đưa ra quyết định về việc băng qua đường.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My car broke _______ on the way to Madrid and we have to put up a tent to stay overnight. 

in

off

down

into

Xem đáp án

C

break down: bị hỏng (xe cộ)

break in: xông vào, ngắt (lời), can thiệp vào

break off: rời ra, đột nhiên ngừng lại

break into: bắt đầu làm gì

Dịch nghĩa: Xe tôi đã bị hỏng trên đường tới Madrid và chúng tôi phải dựng lều để ở qua đêm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The ending of the film was so _______ I couldn't imagine it! 

gripping

interesting

shocking

exciting

Xem đáp án

C

shocking (a): gây sốc

gripping (a): thu hút, hấp dẫn

interesting (a): thú vị

exciting (a): thú vị

Dịch nghĩa: Cái kết của bộ phim quá sốc đến nỗi tôi không tưởng tượng được.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dinosaurs are believed to _______ millions of years ago. 

have gone away

gone out

have died out

died out

Xem đáp án

C

die out: tuyệt chủng

Cấu trúc câu bị động đặc biệt:

Chủ động: They/ People + V1 + (that) + S2 + V2 + O

Bị động: It + be + Vp2 (V1) + that + S2 + V2 + O

           S2 + be + Vp2 (V1) + to V/ to have Vp2 (V2) + O

Dịch nghĩa: Khủng long được cho là đã tuyệt chủng hàng triệu năm về trước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody was injured in the accident last night, _______?

was she

wasn't he

were they

weren't they

Xem đáp án

C

Vế đầu câu hỏi đuôi ở dạng phủ định vì có "Nobody" → Vế sau ở dạng khẳng định.

"Nobody" tương ứng với đại từ nhân xưng "they".

Dịch nghĩa: Không có ai bị thương trong vụ tai nạn tối qua, đúng không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of people _______ by AIDS recently, and I wish nobody would die anymore. 

had been killed

have been killed

were killed

are killed

Xem đáp án

B

"recently" là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Gần đây nhiều người đã bị chết do căn bệnh AIDS và tôi ước sẽ không có ai phải chết nữa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

After _______ by the police, the man admitted _______ the car but denied driving at 100 miles an hour.

being stopped - stealing

stopping - stealing

being stopped - to steal

stopped - stealing

Xem đáp án

A

Vế đầu có 'by' → bị động.

admit doing sth/ having done sth: thừa nhận đã làm gì

Dịch nghĩa: Sau khi bị cảnh sát bắt lại, người đàn ông thừa nhận đã ăn trộm chiếc xe hơi nhưng phủ nhận việc lái xe 100 dặm 1 giờ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I found the plot of the movie _________. It doesn't surprise me at all! 

exciting

satisfying

interesting

boring

Xem đáp án

D

boring (a): nhàm chán

exciting (a): thú vị

satisfying (a): thỏa mãn

interesting (a): thú vị

Dịch nghĩa: Tôi thấy kịch bản phim nhàm chán. Nó không khiến tôi ngạc nhiên chút nào cả.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

More and more plants and flowers in this area are found _______ from the effect of contamination. 

to be dead

to be dying

having died

died

Xem đáp án

B

die from: chết vì

be found to be V-ing: được phát hiện/ được tìm thấy đang…

"More and more" thể hiện sự tiến triển của sự việc → dùng thì tiếp diễn

Dịch nghĩa: Ngày càng nhiều cây và hoa trong khu vực này được phát hiện đang chết dần vi ảnh hưởng của ô nhiễm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bery _______ the same old jacket since he _______ here. 

has worn - has moved

has been wearing - moved

wore - moved

has wore - moved

Xem đáp án

B

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn + since + thì quá khứ đơn. → Nhấn mạnh tính liên tục và kéo dài của hành động.

Dịch nghĩa: Bery đã mặc cùng 1 chiếc áo khoác kể từ khi anh ấy chuyển tới đây.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people expect to make mistakes in their studies and are capable _______ benefiting from their mistakes. 

in

from

of

into

Xem đáp án

C

 be capable of doing sth: có khả năng làm gì

Dịch nghĩa: Một số người mong đợi mắc sai lầm trong học tập và có khả năng học hỏi từ những sai lầm đó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lila still felt delighted _______ just a few of her friends sent her birthday presents. 

in spite of

despite

due to

although

Xem đáp án

D

in spite of/despite + N/V-ing = although + a clause: mặc dù

due to + N/V-ing: do, vì

Dịch nghĩa: Lila vẫn cảm thấy vui mừng mặc dù chỉ có vài người bạn gửi quà sinh nhật.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

His illness made it _______ for him to work effectively.

impossible

uncertain

unnecessary

incapable

Xem đáp án

A

make it impossible (for sb) to do sth: ngăn ai đó làm gì

uncertain (a): không chắc chắn

unnecessary (a): không cần thiết

incapable (a): không có khả năng

Dịch nghĩa: Bị ốm khiến anh ấy không thể làm việc hiệu quả được.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My cousin hasn't made a decision _______ to the trip to Mexico next year. 

A o.n reflection           

in view

by contrast

with regard

Xem đáp án

D

with regard to: về mặt (nào đó)

Dịch nghĩa: Người anh họ vẫn chưa quyết định về chuyến đi tới Mexico năm tới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydro and nuclear power are renewable and _______. They can generate a great deal of energy.

dangerous

polluting

exhaustible

plentiful

Xem đáp án

D

plentiful (a): dồi dào

dangerous (a): nguy hiểm

polluting: gây ô nhiễm

exhaustible (a): cạn kiệt

Dịch nghĩa: Thủy điện và năng lượng hạt nhân có thể tái tạo được và dồi dào. Chúng có thể tạo ra nhiều năng lượng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said that only one percent of solar energy _______ the Earth can supply enough power for the whole world's population.

bringing

coming

reaching

turning

Xem đáp án

C

reach (v): chạm tới, vươn tới

bring (v): mang, cầm

come (to) (v): đến

turn (v): xoay

Dịch nghĩa: Người ta cho rằng chỉ 1% năng lượng mặt trời chạm tới Trái Đất có thể cung cấp đủ năng lượng cho toàn bộ dân số thế giới.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Non-renewable energy sources will _______ someday.

turn out

run out

come over

take into

Xem đáp án

B

run out: cạn kiệt

turn out: hóa ra, thải (người làm), sản xuất ra

come over: theo phe, vượt (biển)

take into: đưa vào, đem vào

Dịch nghĩa: Các nguồn năng lượng không tái tạo được 1 ngày nào đó sẽ cạn kiệt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I was made _______ back home early when I went out in the evening.

coming

came

to come

come

Xem đáp án

C

be made to do sth: bị bắt làm gì

Dịch nghĩa: Tôi bị bắt về nhà sớm khi ra ngoài vào buổi tối.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If Bella _______ walk home in the rain, she _______ a terrible cold last Friday. 

hadn't had - wouldn't have caught

hadn't had to - wouldn't have caught

didn't have to - wouldn't catch

wouldn't have to - had caught

Xem đáp án

B

have to + V-inf: phải làm gì

Cấu trúc câu điều kiện loại 3 (không có thật trong quá khứ):

If + S + had + Vp2 + O, S + would/could/should + have + Vp2 + O

Dịch nghĩa: Nếu Bella không phải đi bộ về nhà trong mưa, cô ấy đã không bị cảm lạnh nặng thứ 6 tuần trước.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The first Olympic Games, which _______ place at the Olympics in Ancient Greece, nearly three thousand years ago _______ every four years.

took - was held

takes - is held

took - is held

taken - are held

Xem đáp án

C

"in Ancient Greece, nearly three thousand years ago" là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Chủ ngữ "The first Olympic Games" số ít → chia động từ số ít.

Dịch nghĩa: Thế vận hội Olympic đầu tiên diễn ra ở kì thế vận hội ở Hy Lạp cổ đại, gần 3 nghìn năm trước, được tổ chức 4 năm 1 lần.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

"Have you been able to reach Peter?""_______."

That's no approval.

Yes, I've known him for years.

No, the line is busy.

It's much too high.

Xem đáp án

C

Dịch nghĩa: "Bạn đã liên lạc được với Peter chưa?" – "Vẫn chưa, đường dây đang bận."

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ and left him $10,000, he would not have been able to buy the house he wanted.

Would his aunt not die

If his aunt didn't die

Had his aunt not died

Should his aunt not die

Xem đáp án

C

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3 (không có thật trong quá khứ):

Had + S + Vp2 + O, S + would/could/should + have + Vp2

Dịch nghĩa: Nếu chú của anh ấy không chết và để lại cho anh ấy 10.000 đô la Mỹ, anh ấy đã không thể mua căn nhà mà mình mong muốn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

On _______ of his brother's being there, they said nothing about it. 

time

account

regard

purpose

Xem đáp án

B

On account of + N/V-ing: nhờ vào, do là, bởi vì

Dịch nghĩa: Do anh trai anh ta có mặt ở đó, nên họ không nói gì về nó.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

It looked as _______ the house had been unoccupied for several months. 

though

whether

providing

until

Xem đáp án

A

S + look(s) as if/though + a clause: trông cứ như thể là…

Dịch nghĩa: Trông cứ như thể là ngôi nhà đã không có người ở trong vài tháng rồi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ her severe disability, Judy participated in many sports. 

Nevertheless

However

In spite

Despite

Xem đáp án

D

 in spite of/despite + N/V-ing: mặc dù

nevertheless = however: tuy nhiên

Dịch nghĩa: Mặc dù bị khuyết tật nặng nhưng Judy tham gia rất nhiều môn thể thao.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

All the switches must be _______ before we leave the workshop. 

turn off

turning off

having turned off

turned off

Xem đáp án

D

Câu bị động với động từ khuyết thiếu: modal verbs + be + Vp2

Dịch nghĩa: Tất cả các công tắc phải được tắt trước khi chúng ta rời khỏi xưởng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only _______ a cake for us, but he also helped us with our homework. 

did Jim make

had Jim been made

was Jim made

was made Jim

Xem đáp án

A

Cấu trúc đảo ngữ với 'Not only…but also…':

Not only + trợ động từ + S + V-inf + O, but + S + also + V + O

Dịch nghĩa: Jim không những làm bánh cho chúng tôi mà còn giúp chúng tôi bài tập về nhà.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The staffs are _______ strike because their demand for increase in pay has not been met. 

in

over

with

on

Xem đáp án

D

be on strike: đình công, sa thải, bãi công

Dịch nghĩa: Các nhân viên đang đình công vì yêu cầu tăng lương của họ không được đáp ứng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Only after all the guests _______ home, _______ able to relax. 

had gone - could we be

went - can we be

had gone - were we be

did go - could we be

Xem đáp án

A

Đảo ngữ với 'Only after': Only after + thì quá khứ hoàn thành, trợ động từ ở quá khứ đơn + S + V-inf + O.

Dịch nghĩa: Chỉ sau khi tất cả vị khách đã rời đi hết thì chúng tôi mới có thể nghỉ ngơi.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ was her fury that she threw the book across the room.

Since

Such

So

Until

Xem đáp án

B

Đảo ngữ với 'such':

Such + (a/an) + Adj + Aux + S + V + that + clause

= Such + tobe (chia) + (a/ an) + Adj + N + that + S + V (chia)

Dịch nghĩa: Cô ấy tức giận đến mức ném cuốn sách ngang qua phòng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

The town is getting _______ due to numerous private vehicles. The government is building the skytrain system to solve this problem. 

gridlocked

crashed

serious

driverless

Xem đáp án

A

gridlocked (a): tắc nghẽn

crashed (a): bị đâm, bị rơi

serious (a): nghiêm trọng, trầm trọng

driverless (a): không người lái

Dịch nghĩa: Thị trấn đang trở nên tắc nghẽn vì có nhiều phương tiện cá nhân. Chính phủ đang xây dựng hệ thống tàu trên cao để giải quyết vấn đề này.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

People move to big cities for a better _______ of living.

quality

criteria

level

standard

Xem đáp án

D

standard of living: mức sống

Dịch nghĩa: Mọi người di chuyển tới các thành phố lớn để có mức sống tốt hơn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The city cannot build enough houses for all of its people, leading to the shortage of _______.

malnutrition

poverty

healthcare

accommodation

Xem đáp án

D

accommodation: chỗ ở

malnutrition: sự suy dinh dưỡng

poverty: sự nghèo nàn

healthcare: chăm sóc sức khỏe

Dịch nghĩa: Thành phố không thể xây đủ nhà cho tất cả người dân, dẫn tới tình trạng thiếu chỗ ở.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Disease _______ more rapidly in overcrowded areas, doesn't it? 

extracts

contributes

enlarges

spreads

Xem đáp án

D

spread (v): lây lan

extract (v): trích xuất, ép

contribute (v): đóng góp

enlarge (v): mở rộng

Dịch nghĩa: Bệnh dịch lây lan nhanh hơn ở các khu vực quá đông đúc, đúng chứ?

36. Trắc nghiệm
1 điểm

When a country is _______ populated, it gives rise to unemployment as there are fewer jobs to support a great deal of people.

fully

densely

slightly

relatively

Xem đáp án

B

densely populated: dân cư đông đúc

relatively: tương đối

fully: hoàn toàn

slightly: nhỏ, ở mức độ không đáng kể

Dịch nghĩa: Khi 1 quốc gia có dân cư đông đúc, nó sẽ dẫn đến tình trạng thất nghiệp tăng vì có ít việc làm hơn để hỗ trợ rất nhiều người dân.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

In big cities, poor people have to _______ some problems including having no home and living in slums.  

commit

face

handle

suffer

Xem đáp án

B

face (v): đối mặt

commit (v): cam kết

handle (v): xử lí

suffer (v): chịu đựng

Dịch nghĩa: Ở các thành phố lớn, người dân nghèo phải đối mặt với 1 số vấn đề gồm có không có nhà ở và sống ở các khu ổ chuột.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Many non-profit programs _______ big campaigns with the aim of eradicating hunger and reducing poverty.

set

launched

made

created

Xem đáp án

B

aunch (v): phóng (tên lửa), phát động (phong trào)

set (v): đặt

make (v): làm

create (v): tạo ra

Dịch nghĩa: Nhiều chương trình phi lợi nhuận đã phát động các chiến dịch lớn nhằm mục đích xóa đói và giảm nghèo.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

His mother, _______ is a university professor, is very kind and considerate. 

who

which

whom

that

Xem đáp án

A

Đại từ quan hệ "who" thay thế cho danh từ chỉ người và làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Dịch nghĩa: Mẹ anh ấy, người là giáo sư đại học, rất tốt bụng và ân cần.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Your children detest doing the housework, _______?

does she

don't they

do they

did they

Xem đáp án

C

Vế đầu của câu hỏi đuôi mang nghĩa phủ định do có "detest" → Vế sau ở dạng khẳng định.

Dịch nghĩa: Con bạn ghét làm việc nhà, đúng không?

41. Trắc nghiệm
1 điểm

The police recovered the _______ jewelry yesterday.

stealing

steal

stolen

being stolen

Xem đáp án

C

Quá khứ phân từ (Vp2) đóng vai trò làm tính từ mang nghĩa bị động.

Dịch nghĩa: Hôm qua cảnh sát đã thu hồi món trang sức bị đánh cắp.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

My father asked me whether I _______ all my homework.

have done

had done

done

doing

Xem đáp án

B

Cấu trúc câu gián tiếp của câu hỏi dạng yes/no question:

S + asked (sb)/ wanted to know/ wondered + if/whether + S + V (lùi thì) + O

Dịch nghĩa: Bố tôi hỏi tôi đã làm hết bài tập về nhà chưa.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Sweeping during Tet is a(n) _______ since it symbolizes sweeping the luck away. 

superstition

taboo

obligation

limitation

Xem đáp án

B

taboo (n): điều cấm kỵ

superstition (n): sự mê tín dị đoan

obligation (n): sự bắt buộc

limitation (n): giới hạn

Dịch nghĩa: Quét nhà trong dịp Tết là 1 điều cấm kị vì nó tượng trưng cho việc quét sạch vận may.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

In the World Cup Final of 1994, Brazil _______ Italy 3-2 in a penalty shoot-out.

beat

led

drew

scored

Xem đáp án

A

beat (v): đánh bại

lead (v): lãnh đạo, dẫn dắt

draw (v): vẽ, dẫn (trong cuộc đua ngựa thi)

score (v): ghi bàn, ghi điểm

Dịch nghĩa: Trong trận chung kết World Cup năm 1994, đội tuyển Brazil đã đánh bại đội tuyển Italy với tỉ số 3-2 trong loạt sút luân lưu.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

I would rather you _______ the music so loudly at night. 

don't play

didn't play

not play

not playing

Xem đáp án

B

S + would rather + S + V (quá khứ đơn) + O

Dịch nghĩa: Tôi ước gì bạn đừng bật nhạc quá to vào ban đêm.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

The use of energy can lead to climate change - the world is _______ up.

taking

heating

going

turning

Xem đáp án

B

heat up: nóng lên

Dịch nghĩa: Việc sử dụng năng lượng có thể dẫn tới biến đổi khí hậu – thế giới đang nóng lên.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

I was on the _______ of leaving when she turned up.

time

point

bank

period

Xem đáp án

B

on the point of + N/V-ing: sắp sửa, chuẩn bị

Dịch nghĩa: Tôi chuẩn bị rời đi khi cô ấy đến.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Wait _______ you get home before you unpack your parcel.

until

when

after

during

Xem đáp án

A

until: cho tới khi

when: khi

after: sau khi

during: trong suốt

Dịch nghĩa: Hãy đợi cho tới khi bạn về nhà rồi hãy mở gói hàng.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda and Meika are going to have their garage _______ next month. 

repairing

repair

repaired

to repair

Xem đáp án

C

Cấu trúc bị động với 'have': have sth done: cái gì được làm…(bởi ai). Đây là một cấu trúc câu được sử dụng khi ta muốn nói rằng có ai đó làm điều gì đó cho chúng ta. Tức là chủ ngữ trong câu không tự làm, mà họ trả tiền, hoặc yêu cầu, hoặc nhờ vả, hoặc thuyết phục người khác làm cho họ.

Dịch nghĩa: Linda và Meika sẽ trả tiền để sửa ga-ra vào tháng tới.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Women's Aid is a UK charity _______ aim is to end domestic violence against women and children.

whose

who

which

whom

Xem đáp án

A

Đại từ quan hệ "whose" chỉ sự sở hữu:

…N (chỉ người/vật) + whose + N + V + O…

Dịch nghĩa: Women's Aid là một tổ chức từ thiện của Vương quốc Anh nhằm mục đích chấm dứt bạo lực gia đình đối với phụ nữ và trẻ em.