50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Hoàn thành câu có đáp án
50 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
The government has started a new road safety campaign in order to reduce the number of road _______.
signs
streets
accidents
users
C
road accidents: tai nạn đường bộ
signs: bảng hiệu
streets: con phố
users: người dùng
Dịch nghĩa: Chính phủ đã khởi xướng 1 chiến dịch an toàn đường bộ để làm giảm số vụ tai nạn giao thông.
take
plan
make
give
C
make decisions: đưa ra quyết định
Dịch nghĩa: Cha mẹ nên dạy con cái mình đưa ra quyết định về việc băng qua đường.
in
off
down
into
C
break down: bị hỏng (xe cộ)
break in: xông vào, ngắt (lời), can thiệp vào
break off: rời ra, đột nhiên ngừng lại
break into: bắt đầu làm gì
Dịch nghĩa: Xe tôi đã bị hỏng trên đường tới Madrid và chúng tôi phải dựng lều để ở qua đêm.
gripping
interesting
shocking
exciting
C
shocking (a): gây sốc
gripping (a): thu hút, hấp dẫn
interesting (a): thú vị
exciting (a): thú vị
Dịch nghĩa: Cái kết của bộ phim quá sốc đến nỗi tôi không tưởng tượng được.
have gone away
gone out
have died out
died out
C
die out: tuyệt chủng
Cấu trúc câu bị động đặc biệt:
Chủ động: They/ People + V1 + (that) + S2 + V2 + O
Bị động: It + be + Vp2 (V1) + that + S2 + V2 + O
S2 + be + Vp2 (V1) + to V/ to have Vp2 (V2) + O
Dịch nghĩa: Khủng long được cho là đã tuyệt chủng hàng triệu năm về trước.
was she
wasn't he
were they
weren't they
C
Vế đầu câu hỏi đuôi ở dạng phủ định vì có "Nobody" → Vế sau ở dạng khẳng định.
"Nobody" tương ứng với đại từ nhân xưng "they".
Dịch nghĩa: Không có ai bị thương trong vụ tai nạn tối qua, đúng không?
had been killed
have been killed
were killed
are killed
B
"recently" là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.
Dịch nghĩa: Gần đây nhiều người đã bị chết do căn bệnh AIDS và tôi ước sẽ không có ai phải chết nữa.
being stopped - stealing
stopping - stealing
being stopped - to steal
stopped - stealing
A
Vế đầu có 'by' → bị động.
admit doing sth/ having done sth: thừa nhận đã làm gì
Dịch nghĩa: Sau khi bị cảnh sát bắt lại, người đàn ông thừa nhận đã ăn trộm chiếc xe hơi nhưng phủ nhận việc lái xe 100 dặm 1 giờ.
exciting
satisfying
interesting
boring
D
boring (a): nhàm chán
exciting (a): thú vị
satisfying (a): thỏa mãn
interesting (a): thú vị
Dịch nghĩa: Tôi thấy kịch bản phim nhàm chán. Nó không khiến tôi ngạc nhiên chút nào cả.
to be dead
to be dying
having died
died
B
die from: chết vì
be found to be V-ing: được phát hiện/ được tìm thấy đang…
"More and more" thể hiện sự tiến triển của sự việc → dùng thì tiếp diễn
Dịch nghĩa: Ngày càng nhiều cây và hoa trong khu vực này được phát hiện đang chết dần vi ảnh hưởng của ô nhiễm.
has worn - has moved
has been wearing - moved
wore - moved
has wore - moved
B
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn + since + thì quá khứ đơn. → Nhấn mạnh tính liên tục và kéo dài của hành động.
Dịch nghĩa: Bery đã mặc cùng 1 chiếc áo khoác kể từ khi anh ấy chuyển tới đây.
in
from
of
into
C
be capable of doing sth: có khả năng làm gì
Dịch nghĩa: Một số người mong đợi mắc sai lầm trong học tập và có khả năng học hỏi từ những sai lầm đó.
in spite of
despite
due to
although
D
in spite of/despite + N/V-ing = although + a clause: mặc dù
due to + N/V-ing: do, vì
Dịch nghĩa: Lila vẫn cảm thấy vui mừng mặc dù chỉ có vài người bạn gửi quà sinh nhật.
impossible
uncertain
unnecessary
incapable
A
make it impossible (for sb) to do sth: ngăn ai đó làm gì
uncertain (a): không chắc chắn
unnecessary (a): không cần thiết
incapable (a): không có khả năng
Dịch nghĩa: Bị ốm khiến anh ấy không thể làm việc hiệu quả được.
in view
by contrast
with regard
D
with regard to: về mặt (nào đó)
Dịch nghĩa: Người anh họ vẫn chưa quyết định về chuyến đi tới Mexico năm tới.
dangerous
polluting
exhaustible
plentiful
D
plentiful (a): dồi dào
dangerous (a): nguy hiểm
polluting: gây ô nhiễm
exhaustible (a): cạn kiệt
Dịch nghĩa: Thủy điện và năng lượng hạt nhân có thể tái tạo được và dồi dào. Chúng có thể tạo ra nhiều năng lượng.
bringing
coming
reaching
turning
C
reach (v): chạm tới, vươn tới
bring (v): mang, cầm
come (to) (v): đến
turn (v): xoay
Dịch nghĩa: Người ta cho rằng chỉ 1% năng lượng mặt trời chạm tới Trái Đất có thể cung cấp đủ năng lượng cho toàn bộ dân số thế giới.
turn out
run out
come over
take into
B
run out: cạn kiệt
turn out: hóa ra, thải (người làm), sản xuất ra
come over: theo phe, vượt (biển)
take into: đưa vào, đem vào
Dịch nghĩa: Các nguồn năng lượng không tái tạo được 1 ngày nào đó sẽ cạn kiệt.
coming
came
to come
come
C
be made to do sth: bị bắt làm gì
Dịch nghĩa: Tôi bị bắt về nhà sớm khi ra ngoài vào buổi tối.
hadn't had - wouldn't have caught
hadn't had to - wouldn't have caught
didn't have to - wouldn't catch
wouldn't have to - had caught
B
have to + V-inf: phải làm gì
Cấu trúc câu điều kiện loại 3 (không có thật trong quá khứ):
If + S + had + Vp2 + O, S + would/could/should + have + Vp2 + O
Dịch nghĩa: Nếu Bella không phải đi bộ về nhà trong mưa, cô ấy đã không bị cảm lạnh nặng thứ 6 tuần trước.
took - was held
takes - is held
took - is held
taken - are held
C
"in Ancient Greece, nearly three thousand years ago" là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ "The first Olympic Games" số ít → chia động từ số ít.
Dịch nghĩa: Thế vận hội Olympic đầu tiên diễn ra ở kì thế vận hội ở Hy Lạp cổ đại, gần 3 nghìn năm trước, được tổ chức 4 năm 1 lần.
That's no approval.
Yes, I've known him for years.
No, the line is busy.
It's much too high.
C
Dịch nghĩa: "Bạn đã liên lạc được với Peter chưa?" – "Vẫn chưa, đường dây đang bận."
Would his aunt not die
If his aunt didn't die
Had his aunt not died
Should his aunt not die
C
Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3 (không có thật trong quá khứ):
Had + S + Vp2 + O, S + would/could/should + have + Vp2
Dịch nghĩa: Nếu chú của anh ấy không chết và để lại cho anh ấy 10.000 đô la Mỹ, anh ấy đã không thể mua căn nhà mà mình mong muốn.
time
account
regard
purpose
B
On account of + N/V-ing: nhờ vào, do là, bởi vì
Dịch nghĩa: Do anh trai anh ta có mặt ở đó, nên họ không nói gì về nó.
though
whether
providing
until
A
S + look(s) as if/though + a clause: trông cứ như thể là…
Dịch nghĩa: Trông cứ như thể là ngôi nhà đã không có người ở trong vài tháng rồi.
Nevertheless
However
In spite
Despite
D
in spite of/despite + N/V-ing: mặc dù
nevertheless = however: tuy nhiên
Dịch nghĩa: Mặc dù bị khuyết tật nặng nhưng Judy tham gia rất nhiều môn thể thao.
turn off
turning off
having turned off
turned off
D
Câu bị động với động từ khuyết thiếu: modal verbs + be + Vp2
Dịch nghĩa: Tất cả các công tắc phải được tắt trước khi chúng ta rời khỏi xưởng.
did Jim make
had Jim been made
was Jim made
was made Jim
A
Cấu trúc đảo ngữ với 'Not only…but also…':
Not only + trợ động từ + S + V-inf + O, but + S + also + V + O
Dịch nghĩa: Jim không những làm bánh cho chúng tôi mà còn giúp chúng tôi bài tập về nhà.
in
over
with
on
D
be on strike: đình công, sa thải, bãi công
Dịch nghĩa: Các nhân viên đang đình công vì yêu cầu tăng lương của họ không được đáp ứng.
had gone - could we be
went - can we be
had gone - were we be
did go - could we be
A
Đảo ngữ với 'Only after': Only after + thì quá khứ hoàn thành, trợ động từ ở quá khứ đơn + S + V-inf + O.
Dịch nghĩa: Chỉ sau khi tất cả vị khách đã rời đi hết thì chúng tôi mới có thể nghỉ ngơi.
Since
Such
So
Until
B
Đảo ngữ với 'such':
Such + (a/an) + Adj + Aux + S + V + that + clause
= Such + tobe (chia) + (a/ an) + Adj + N + that + S + V (chia)
Dịch nghĩa: Cô ấy tức giận đến mức ném cuốn sách ngang qua phòng.
gridlocked
crashed
serious
driverless
A
gridlocked (a): tắc nghẽn
crashed (a): bị đâm, bị rơi
serious (a): nghiêm trọng, trầm trọng
driverless (a): không người lái
Dịch nghĩa: Thị trấn đang trở nên tắc nghẽn vì có nhiều phương tiện cá nhân. Chính phủ đang xây dựng hệ thống tàu trên cao để giải quyết vấn đề này.
quality
criteria
level
standard
D
standard of living: mức sống
Dịch nghĩa: Mọi người di chuyển tới các thành phố lớn để có mức sống tốt hơn.
malnutrition
poverty
healthcare
accommodation
D
accommodation: chỗ ở
malnutrition: sự suy dinh dưỡng
poverty: sự nghèo nàn
healthcare: chăm sóc sức khỏe
Dịch nghĩa: Thành phố không thể xây đủ nhà cho tất cả người dân, dẫn tới tình trạng thiếu chỗ ở.
extracts
contributes
enlarges
spreads
D
spread (v): lây lan
extract (v): trích xuất, ép
contribute (v): đóng góp
enlarge (v): mở rộng
Dịch nghĩa: Bệnh dịch lây lan nhanh hơn ở các khu vực quá đông đúc, đúng chứ?
fully
densely
slightly
relatively
B
densely populated: dân cư đông đúc
relatively: tương đối
fully: hoàn toàn
slightly: nhỏ, ở mức độ không đáng kể
Dịch nghĩa: Khi 1 quốc gia có dân cư đông đúc, nó sẽ dẫn đến tình trạng thất nghiệp tăng vì có ít việc làm hơn để hỗ trợ rất nhiều người dân.
commit
face
handle
suffer
B
face (v): đối mặt
commit (v): cam kết
handle (v): xử lí
suffer (v): chịu đựng
Dịch nghĩa: Ở các thành phố lớn, người dân nghèo phải đối mặt với 1 số vấn đề gồm có không có nhà ở và sống ở các khu ổ chuột.
set
launched
made
created
B
aunch (v): phóng (tên lửa), phát động (phong trào)
set (v): đặt
make (v): làm
create (v): tạo ra
Dịch nghĩa: Nhiều chương trình phi lợi nhuận đã phát động các chiến dịch lớn nhằm mục đích xóa đói và giảm nghèo.
who
which
whom
that
A
Đại từ quan hệ "who" thay thế cho danh từ chỉ người và làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Dịch nghĩa: Mẹ anh ấy, người là giáo sư đại học, rất tốt bụng và ân cần.
does she
don't they
do they
did they
C
Vế đầu của câu hỏi đuôi mang nghĩa phủ định do có "detest" → Vế sau ở dạng khẳng định.
Dịch nghĩa: Con bạn ghét làm việc nhà, đúng không?
stealing
steal
stolen
being stolen
C
Quá khứ phân từ (Vp2) đóng vai trò làm tính từ mang nghĩa bị động.
Dịch nghĩa: Hôm qua cảnh sát đã thu hồi món trang sức bị đánh cắp.
have done
had done
done
doing
B
Cấu trúc câu gián tiếp của câu hỏi dạng yes/no question:
S + asked (sb)/ wanted to know/ wondered + if/whether + S + V (lùi thì) + O
Dịch nghĩa: Bố tôi hỏi tôi đã làm hết bài tập về nhà chưa.
superstition
taboo
obligation
limitation
B
taboo (n): điều cấm kỵ
superstition (n): sự mê tín dị đoan
obligation (n): sự bắt buộc
limitation (n): giới hạn
Dịch nghĩa: Quét nhà trong dịp Tết là 1 điều cấm kị vì nó tượng trưng cho việc quét sạch vận may.
beat
led
drew
scored
A
beat (v): đánh bại
lead (v): lãnh đạo, dẫn dắt
draw (v): vẽ, dẫn (trong cuộc đua ngựa thi)
score (v): ghi bàn, ghi điểm
Dịch nghĩa: Trong trận chung kết World Cup năm 1994, đội tuyển Brazil đã đánh bại đội tuyển Italy với tỉ số 3-2 trong loạt sút luân lưu.
don't play
didn't play
not play
not playing
B
S + would rather + S + V (quá khứ đơn) + O
Dịch nghĩa: Tôi ước gì bạn đừng bật nhạc quá to vào ban đêm.
taking
heating
going
turning
B
heat up: nóng lên
Dịch nghĩa: Việc sử dụng năng lượng có thể dẫn tới biến đổi khí hậu – thế giới đang nóng lên.
time
point
bank
period
B
on the point of + N/V-ing: sắp sửa, chuẩn bị
Dịch nghĩa: Tôi chuẩn bị rời đi khi cô ấy đến.
until
when
after
during
A
until: cho tới khi
when: khi
after: sau khi
during: trong suốt
Dịch nghĩa: Hãy đợi cho tới khi bạn về nhà rồi hãy mở gói hàng.
repairing
repair
repaired
to repair
C
Cấu trúc bị động với 'have': have sth done: cái gì được làm…(bởi ai). Đây là một cấu trúc câu được sử dụng khi ta muốn nói rằng có ai đó làm điều gì đó cho chúng ta. Tức là chủ ngữ trong câu không tự làm, mà họ trả tiền, hoặc yêu cầu, hoặc nhờ vả, hoặc thuyết phục người khác làm cho họ.
Dịch nghĩa: Linda và Meika sẽ trả tiền để sửa ga-ra vào tháng tới.
whose
who
which
whom
A
Đại từ quan hệ "whose" chỉ sự sở hữu:
…N (chỉ người/vật) + whose + N + V + O…
Dịch nghĩa: Women's Aid là một tổ chức từ thiện của Vương quốc Anh nhằm mục đích chấm dứt bạo lực gia đình đối với phụ nữ và trẻ em.
