50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Chia động từ có đáp án
Đề thi

50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Chia động từ có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1058 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

I _______ my homework as soon as Lan goes here.

will finish

will be finishing

finish

will have finished

Xem đáp án

D

Sự hòa hợp thì: Tương lai hoàn thành + as soon as + thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Tôi đã làm xong bài tập về nhà ngay khi Lan đến đây.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ask her to come and see me when she _______ her work.

finish

has finished

finished

finishing

Xem đáp án

B

Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của hành động.

Dịch nghĩa: Hãy bảo cô ấy đến gặp tôi khi cô ấy xong việc nhé.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

After you finish your work, you _______ a break.

should take

have taken

might have taken

takes

Xem đáp án

A

should + V-inf: nên làm gì

Dịch nghĩa: Sau khi làm xong công việc, bạn nên nghỉ ngơi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Oil _______ if you pour it on water.

floated

floats

will be floated

float

Xem đáp án

D

Câu điều kiện loại 0: If + S + V (HTĐ) + O, S + V (HTĐ) + O.

Dịch nghĩa: Dầu nổi nếu bạn đổ nó lên nước.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

When he returned home, he found the door _______.

unlocking

unlocked

to be unlocked

have unlocked

Xem đáp án

B

Cấu trúc: find sth + adj/ Vp2 (khi mang hàm ý bị động)

                             + V-ing (khi mang hàm ý chủ động)

Dịch nghĩa: Khi anh ấy trở về nhà, anh ấy thấy cửa không khóa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

That dancing club _______ north of the city.

lays

lies

locates

lain

Xem đáp án

B

lie – lay – lain = located (in/at): nằm

Dịch nghĩa: Câu lạc bộ khiêu vũ đó nằm ở phía bắc thành phố.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Almost everyone _______ for home by the time we arrived.

leave

left

leaves

had left

Xem đáp án

D

"By the time + quá khứ đơn" là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành.

Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người đều đã về nhà vào thời điểm chúng tôi đến.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

By the age of 25, he _______ two famous novels.

wrote

writes

has written

had written

Xem đáp án

D

"By + quá khứ đơn/ mốc thời gian trong quá khứ" là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành.

Dịch nghĩa: Ở tuổi 25, anh ấy đã viết được hai cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

While her husband was in the army, Janet _______ to him twice a week.

was writing

wrote

was written

had written

Xem đáp án

B

Câu kể lại 1 sự việc xảy ra thường xuyên trong quá khứ → quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Khi chồng Janet đi lính, cô ấy viết thư cho anh ấy hai lần một tuần.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I couldn't cut the grass because the machine _______ a few days previously.

broken down

has been broken

had broken down

breaks down

Xem đáp án

C

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Tôi không thể cắt cỏ vì máy đã bị hỏng vài ngày trước.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ English this time last week.

learned

were learning

have learned

had learned

Xem đáp án

B

"this time + mốc thời gian quá khứ" là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Bằng giờ tuần trước chúng tôi đang học tiếng Anh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Is it raining? - No, it isn't but the ground is wet. It _______.

rained

had rained

has rained

has been raining

Xem đáp án

C

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động đã hoàn tất trong quá khứ nhưng để lại kết quả ở hiện tại.

Dịch nghĩa: Trời đang mưa à? - Không, nhưng mặt đất ướt. Trời đã mưa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Her family _______ to America before 1975.

went

have gone

had gone

would go

Xem đáp án

C

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 mốc thời gian trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Gia đình cô ấy đã chuyển tới Mỹ trước năm 1975.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

When I arrived at the party, Martha _______ home already.

went

have gone

had gone

would go

Xem đáp án

C

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Khi tôi đến bữa tiệc, Martha đã về nhà rồi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry _______ for 10 years when he finally gave it up.

has smoked

has been smoking

had smoked

had been smoking

Xem đáp án

C

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Khi cuối cùng Henry đã bỏ hút thuốc thì anh ấy đã hút được 10 năm rồi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday morning, I got up and looked out of the window. The sun was shining but the ground was very wet. It _______.

rained

has been raining

had rained

had been raining

Xem đáp án

D

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, dùng để diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ, và có thể vẫn liên quan đến thời điểm đó.

Dịch nghĩa: Sáng hôm qua tôi thức dậy và nhìn ra ngoài cửa sổ. Mặt trời đang chiếu sáng nhưng mặt đất thì rất ẩm ướt. Trời đã mưa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ our examination next month.

have

shall have

will have had

will be having

Xem đáp án

B

"next month" là dấu hiệu của thì tương lai đơn.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ có kỳ thi vào tháng tới.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at those black clouds! It _______.

is going to rain

will rain

would rain

can rain

Xem đáp án

A

Thì tương lai gần dùng để diễn tả 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên các quan sát, dấu hiệu của hiện tại.

Dịch nghĩa: Hãy nhìn những đám mây đen đó đi! Trời sắp mưa đó.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ English this time next Monday.

learn

will learn

are learning

will be learning

Xem đáp án

D

"this time + mốc thời gian tương lai" là dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Bằng giờ thứ Hai tuần tới chúng tôi sẽ đang học tiếng Anh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ this course before the final examination.

are going to finish

have finished

will finish

will have finished

Xem đáp án

D

Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 sự việc hoàn thành trước 1 sự việc khác trong tương lai.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ hoàn thành khóa học này trước kỳ thi cuối kỳ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ "Chicken soup for the soul" but I haven't finished it yet.

read

am reading

have been reading

was reading

Xem đáp án

C

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả 1 hành động bắt đầu từ trong quá khứ và còn đang tiếp tục diễn ra ở hiện tại, nhấn mạnh quá trình xảy ra của sự việc.

Dịch nghĩa: Tôi đang đọc cuốn "Súp gà cho tâm hồn" nhưng tôi vẫn chưa đọc xong.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Alan took a photograph of Sandra while she _______.

didn't look

wasn't looking

hasn't looked

hadn't looked

Xem đáp án

B

Sự hòa hợp về thì: quá khứ đơn + while + quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Alan đã chụp ảnh Sandra trong khi cô ấy đang không để ý.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ my key. Can you help me look for it?

lose

lost

had lost

have lost

Xem đáp án

D

Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của hành động.

Dịch nghĩa: Tôi đã làm mất chìa khóa. Bạn có thể giúp tôi tìm nó được không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night Tine _______ in bed when suddenly she heard a scream.

read

was reading

had read

had read

Xem đáp án

B

Sự hòa hợp về thì: quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Đêm qua Tine đang đọc sách trên giường thì đột nhiên nghe thấy tiếng hét.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ a part next week. Would you like to come?

have

will have

are having

will have had

Xem đáp án

C

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Hành động này đã được lên kế hoạch từ trước.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ tổ chức 1 bữa tiệc vào tuần tới. Bạn có muốn tham gia không?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The Red River _______ very fast today - much faster than yesterday.

flows

is flowing

will flow

is going to flow

Xem đáp án

B

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một cái gì mới mang tính chất đối lập với tình trạng trước đó.

Dịch nghĩa: Sông Hồng hôm nay chảy rất nhanh - nhanh hơn hôm qua nhiều.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

While mother _______ dinner the phone rang.

cooked

had cooked

has cooked

was cooking

Xem đáp án

D

Sự hòa hợp thì: while + quá khứ tiếp diễn, quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Khi mẹ đang ăn tối thì điện thoại reo.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Fish _______ on Earth for ages and ages.

existed

are existing

exist

have existed

Xem đáp án

D

Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của sự việc.

Dịch nghĩa: Loài cá đã tồn tại trên Trái Đất từ rất lâu rồi.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The phone _______ constantly since Jack won the first prize this morning.

has been ringing

rang

had rung

had been ringing

Xem đáp án

A

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục của hành động).

Dịch nghĩa: Điện thoại reo liên tục kể từ khi Jack giành giải nhất sáng nay.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The Earth _______ on the sun for its heat and light.

is depend

depending

has depend

depends

Xem đáp án

D

Thì hiện tại đơn diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên.

Dịch nghĩa: Trái đất phụ thuộc vào mặt trời để lấy nhiệt và ánh sáng.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't feel good. I _______ home from work tomorrow.

am staying

stay

will have stayed

stayed

Xem đáp án

A

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, có dự định từ trước.

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy không khỏe. Tôi sẽ ở nhà không đi làm vào ngày mai.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

In the last two decades, space exploration _______ great contributions to weather forecasting.

is making

has made

made

makes

Xem đáp án

B

"In the last + khoảng thời gian" là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Trong hai thập kỷ qua, việc khám phá không gian đã đóng góp to lớn cho việc dự báo thời tiết.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

On July 20, 1969, Neil Armstrong _______ down onto the moon, the first person ever to set foot on another planet.

was stepping

stepped

has stepped

was step

Xem đáp án

B

Câu kể → thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Vào ngày 20 tháng 7 năm 1969, Neil Armstrong đã đặt chân xuống mặt trăng, người đầu tiên đặt chân lên một hành tinh khác.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

When boarding the plane, many passengers were annoyed because they _______ waiting in the airport for three and a half hours.

are

were

have been

had been

Xem đáp án

D

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Khi lên máy bay, nhiều hành khách tỏ ra khó chịu vì họ đã phải chờ đợi ở sân bay trong ba tiếng rưỡi.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

If coastal erosion continues to take place at the present rate, in another fifty years this beach _______ anymore. 

doesn't exist

isn't going to exits

isn't existing

won't be existing

Xem đáp án

C

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, có dự định/ kế hoạch từ trước.

Dịch nghĩa: Nếu tình trạng xói mòn bờ biển tiếp tục diễn ra với tốc độ hiện tại thì trong vòng 50 năm nữa bãi biển này sẽ không còn tồn tại nữa.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Their football team _______ a championship until last season.

had never won

is never winning

had never been winning

had never won

Xem đáp án

D

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Đội bóng của họ chưa bao giờ giành chức vô địch cho đến mùa giải trước.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of this year, Tom _______ English for three years.

will be studying

has studied

will have studied

has been studying

Xem đáp án

C

"By the end of + mốc thời gian tương lai" là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.

Dịch nghĩa: Đến cuối năm nay, Tom sẽ học tiếng Anh được ba năm.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

In one year's time, I _______ in this school for 15 years.

will be working

will work

will have studied

has been studying

Xem đáp án

C

Thì tương lai hoàn thành diễn tả một hành động, sự việc đã hoàn thành trước 1 thời điểm trong tương lai.

Dịch nghĩa: Trong thời gian một năm nữa, tôi sẽ làm việc ở trường này được 15 năm.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ this course by next June.

have finished

will finish

are going to finish

will have finished

Xem đáp án

D

"By + mốc thời gian tương lai" là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.

Dịch nghĩa: Họ sẽ hoàn thành xong khóa học này vào tháng sáu tới.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

She will go abroad as soon as she _______ this English course.

has completed

will complete

will have completed

completed

Xem đáp án

A

Sự hòa hợp về thì: tương lai đơn + as soon as + hiện tại hoàn thành

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ ra nước ngoài ngay khi hoàn thành xong khóa học tiếng Anh này.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

The child _______ before the doctor arrived.

died

had died

has died

was dying

Xem đáp án

B

Sự hòa hợp thì: quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Đứa trẻ đã chết trước khi bác sĩ đến.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

We cleaned up the room as soon as the guests _______.

had left

has left

left

were leaving

Xem đáp án

A

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Chúng tôi dọn phòng ngay khi các vị khách rời đi.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

The secretary _______ the report by 10:00 yesterday.

hasn't finished

hadn't finished

didn't finish

would finish

Xem đáp án

B

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 mốc thời gian trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Thư ký đã làm xong báo cáo trước 10:00 ngày hôm qua.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane's eyes are red. She _______.

cried

has cried

has been crying

had cried

Xem đáp án

B

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả để lại ở hiện tại.

Dịch nghĩa: Mắt Jane đỏ hoe. Cô ấy đã khóc.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

This room is dirty. Someone _______ in here.

smoked

has smoked

had been smoking

has been smoking

Xem đáp án

B

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả để lại ở hiện tại.

Dịch nghĩa: Căn phòng này bẩn quá. Ai đó đã hút thuốc ở đây.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Arsenal _______ next Monday.

wins

will win

would win

is winning

Xem đáp án

B

"Next Monday" là dấu hiệu của thì tương lai đơn.

Dịch nghĩa: Arsenal sẽ giành chiến thắng vào thứ Hai tới.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

It _______ rain tomorrow.

rains

will rain

is going to rain

is raining

Xem đáp án

B

"tomorrow" là dấu hiệu của thì tương lai đơn.

Dịch nghĩa: Ngày mai trời sẽ mưa.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll come and see you before I _______ for America.

leave

will leave

have left

shall leave

Xem đáp án

A

Sự hòa hợp thì: tương lai đơn + before + hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đến gặp bạn trước khi tôi đi Mỹ.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

The little girl asked what _______ to her friend.

has happened

happened

had happened

would have been happened

Xem đáp án

C

Sự việc này đã xảy ra rồi nên khi chuyển sang câu gián tiếp, ta lùi thì QKĐ về QKHT.

Dịch nghĩa: Cô bé hỏi điều gì đã xảy ra với bạn mình.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

John _______ a book when I saw him.

is reading

read

was reading

reading

Xem đáp án

C

Sự hòa hợp thì: quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: John đang đọc một cuốn sách khi tôi nhìn thấy anh ấy.