50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Chia động từ có đáp án
50 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
I _______ my homework as soon as Lan goes here.
will finish
will be finishing
finish
will have finished
D
Sự hòa hợp thì: Tương lai hoàn thành + as soon as + thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Tôi đã làm xong bài tập về nhà ngay khi Lan đến đây.
Ask her to come and see me when she _______ her work.
finish
has finished
finished
finishing
B
Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của hành động.
Dịch nghĩa: Hãy bảo cô ấy đến gặp tôi khi cô ấy xong việc nhé.
After you finish your work, you _______ a break.
should take
have taken
might have taken
takes
A
should + V-inf: nên làm gì
Dịch nghĩa: Sau khi làm xong công việc, bạn nên nghỉ ngơi.
Oil _______ if you pour it on water.
floated
floats
will be floated
float
D
Câu điều kiện loại 0: If + S + V (HTĐ) + O, S + V (HTĐ) + O.
Dịch nghĩa: Dầu nổi nếu bạn đổ nó lên nước.
When he returned home, he found the door _______.
unlocking
unlocked
to be unlocked
have unlocked
B
Cấu trúc: find sth + adj/ Vp2 (khi mang hàm ý bị động)
+ V-ing (khi mang hàm ý chủ động)
Dịch nghĩa: Khi anh ấy trở về nhà, anh ấy thấy cửa không khóa.
That dancing club _______ north of the city.
lays
lies
locates
lain
B
lie – lay – lain = located (in/at): nằm
Dịch nghĩa: Câu lạc bộ khiêu vũ đó nằm ở phía bắc thành phố.
Almost everyone _______ for home by the time we arrived.
leave
left
leaves
had left
D
"By the time + quá khứ đơn" là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành.
Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người đều đã về nhà vào thời điểm chúng tôi đến.
By the age of 25, he _______ two famous novels.
wrote
writes
has written
had written
D
"By + quá khứ đơn/ mốc thời gian trong quá khứ" là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành.
Dịch nghĩa: Ở tuổi 25, anh ấy đã viết được hai cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.
While her husband was in the army, Janet _______ to him twice a week.
was writing
wrote
was written
had written
B
Câu kể lại 1 sự việc xảy ra thường xuyên trong quá khứ → quá khứ đơn
Dịch nghĩa: Khi chồng Janet đi lính, cô ấy viết thư cho anh ấy hai lần một tuần.
I couldn't cut the grass because the machine _______ a few days previously.
broken down
has been broken
had broken down
breaks down
C
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Tôi không thể cắt cỏ vì máy đã bị hỏng vài ngày trước.
We _______ English this time last week.
learned
were learning
have learned
had learned
B
"this time + mốc thời gian quá khứ" là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Bằng giờ tuần trước chúng tôi đang học tiếng Anh.
Is it raining? - No, it isn't but the ground is wet. It _______.
rained
had rained
has rained
has been raining
C
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động đã hoàn tất trong quá khứ nhưng để lại kết quả ở hiện tại.
Dịch nghĩa: Trời đang mưa à? - Không, nhưng mặt đất ướt. Trời đã mưa.
Her family _______ to America before 1975.
went
have gone
had gone
would go
C
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 mốc thời gian trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Gia đình cô ấy đã chuyển tới Mỹ trước năm 1975.
When I arrived at the party, Martha _______ home already.
went
have gone
had gone
would go
C
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Khi tôi đến bữa tiệc, Martha đã về nhà rồi.
Henry _______ for 10 years when he finally gave it up.
has smoked
has been smoking
had smoked
had been smoking
C
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Khi cuối cùng Henry đã bỏ hút thuốc thì anh ấy đã hút được 10 năm rồi.
Yesterday morning, I got up and looked out of the window. The sun was shining but the ground was very wet. It _______.
rained
has been raining
had rained
had been raining
D
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, dùng để diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ, và có thể vẫn liên quan đến thời điểm đó.
Dịch nghĩa: Sáng hôm qua tôi thức dậy và nhìn ra ngoài cửa sổ. Mặt trời đang chiếu sáng nhưng mặt đất thì rất ẩm ướt. Trời đã mưa.
We _______ our examination next month.
have
shall have
will have had
will be having
B
"next month" là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ có kỳ thi vào tháng tới.
Look at those black clouds! It _______.
is going to rain
will rain
would rain
can rain
A
Thì tương lai gần dùng để diễn tả 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên các quan sát, dấu hiệu của hiện tại.
Dịch nghĩa: Hãy nhìn những đám mây đen đó đi! Trời sắp mưa đó.
We _______ English this time next Monday.
learn
will learn
are learning
will be learning
D
"this time + mốc thời gian tương lai" là dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Bằng giờ thứ Hai tuần tới chúng tôi sẽ đang học tiếng Anh.
We _______ this course before the final examination.
are going to finish
have finished
will finish
will have finished
D
Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 sự việc hoàn thành trước 1 sự việc khác trong tương lai.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ hoàn thành khóa học này trước kỳ thi cuối kỳ.
I _______ "Chicken soup for the soul" but I haven't finished it yet.
read
am reading
have been reading
was reading
C
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả 1 hành động bắt đầu từ trong quá khứ và còn đang tiếp tục diễn ra ở hiện tại, nhấn mạnh quá trình xảy ra của sự việc.
Dịch nghĩa: Tôi đang đọc cuốn "Súp gà cho tâm hồn" nhưng tôi vẫn chưa đọc xong.
Alan took a photograph of Sandra while she _______.
didn't look
wasn't looking
hasn't looked
hadn't looked
B
Sự hòa hợp về thì: quá khứ đơn + while + quá khứ tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Alan đã chụp ảnh Sandra trong khi cô ấy đang không để ý.
I _______ my key. Can you help me look for it?
lose
lost
had lost
have lost
D
Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của hành động.
Dịch nghĩa: Tôi đã làm mất chìa khóa. Bạn có thể giúp tôi tìm nó được không?
Last night Tine _______ in bed when suddenly she heard a scream.
read
was reading
had read
had read
B
Sự hòa hợp về thì: quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Đêm qua Tine đang đọc sách trên giường thì đột nhiên nghe thấy tiếng hét.
We _______ a part next week. Would you like to come?
have
will have
are having
will have had
C
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Hành động này đã được lên kế hoạch từ trước.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ tổ chức 1 bữa tiệc vào tuần tới. Bạn có muốn tham gia không?
The Red River _______ very fast today - much faster than yesterday.
flows
is flowing
will flow
is going to flow
B
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một cái gì mới mang tính chất đối lập với tình trạng trước đó.
Dịch nghĩa: Sông Hồng hôm nay chảy rất nhanh - nhanh hơn hôm qua nhiều.
While mother _______ dinner the phone rang.
cooked
had cooked
has cooked
was cooking
D
Sự hòa hợp thì: while + quá khứ tiếp diễn, quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Khi mẹ đang ăn tối thì điện thoại reo.
Fish _______ on Earth for ages and ages.
existed
are existing
exist
have existed
D
Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của sự việc.
Dịch nghĩa: Loài cá đã tồn tại trên Trái Đất từ rất lâu rồi.
The phone _______ constantly since Jack won the first prize this morning.
has been ringing
rang
had rung
had been ringing
A
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục của hành động).
Dịch nghĩa: Điện thoại reo liên tục kể từ khi Jack giành giải nhất sáng nay.
The Earth _______ on the sun for its heat and light.
is depend
depending
has depend
depends
D
Thì hiện tại đơn diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên.
Dịch nghĩa: Trái đất phụ thuộc vào mặt trời để lấy nhiệt và ánh sáng.
I don't feel good. I _______ home from work tomorrow.
am staying
stay
will have stayed
stayed
A
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, có dự định từ trước.
Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy không khỏe. Tôi sẽ ở nhà không đi làm vào ngày mai.
In the last two decades, space exploration _______ great contributions to weather forecasting.
is making
has made
made
makes
B
"In the last + khoảng thời gian" là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.
Dịch nghĩa: Trong hai thập kỷ qua, việc khám phá không gian đã đóng góp to lớn cho việc dự báo thời tiết.
On July 20, 1969, Neil Armstrong _______ down onto the moon, the first person ever to set foot on another planet.
was stepping
stepped
has stepped
was step
B
Câu kể → thì quá khứ đơn
Dịch nghĩa: Vào ngày 20 tháng 7 năm 1969, Neil Armstrong đã đặt chân xuống mặt trăng, người đầu tiên đặt chân lên một hành tinh khác.
When boarding the plane, many passengers were annoyed because they _______ waiting in the airport for three and a half hours.
are
were
have been
had been
D
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Khi lên máy bay, nhiều hành khách tỏ ra khó chịu vì họ đã phải chờ đợi ở sân bay trong ba tiếng rưỡi.
If coastal erosion continues to take place at the present rate, in another fifty years this beach _______ anymore.
doesn't exist
isn't going to exits
isn't existing
won't be existing
C
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, có dự định/ kế hoạch từ trước.
Dịch nghĩa: Nếu tình trạng xói mòn bờ biển tiếp tục diễn ra với tốc độ hiện tại thì trong vòng 50 năm nữa bãi biển này sẽ không còn tồn tại nữa.
Their football team _______ a championship until last season.
had never won
is never winning
had never been winning
had never won
D
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Đội bóng của họ chưa bao giờ giành chức vô địch cho đến mùa giải trước.
By the end of this year, Tom _______ English for three years.
will be studying
has studied
will have studied
has been studying
C
"By the end of + mốc thời gian tương lai" là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.
Dịch nghĩa: Đến cuối năm nay, Tom sẽ học tiếng Anh được ba năm.
In one year's time, I _______ in this school for 15 years.
will be working
will work
will have studied
has been studying
C
Thì tương lai hoàn thành diễn tả một hành động, sự việc đã hoàn thành trước 1 thời điểm trong tương lai.
Dịch nghĩa: Trong thời gian một năm nữa, tôi sẽ làm việc ở trường này được 15 năm.
They _______ this course by next June.
have finished
will finish
are going to finish
will have finished
D
"By + mốc thời gian tương lai" là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.
Dịch nghĩa: Họ sẽ hoàn thành xong khóa học này vào tháng sáu tới.
She will go abroad as soon as she _______ this English course.
has completed
will complete
will have completed
completed
A
Sự hòa hợp về thì: tương lai đơn + as soon as + hiện tại hoàn thành
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ ra nước ngoài ngay khi hoàn thành xong khóa học tiếng Anh này.
The child _______ before the doctor arrived.
died
had died
has died
was dying
B
Sự hòa hợp thì: quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
Dịch nghĩa: Đứa trẻ đã chết trước khi bác sĩ đến.
We cleaned up the room as soon as the guests _______.
had left
has left
left
were leaving
A
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Chúng tôi dọn phòng ngay khi các vị khách rời đi.
The secretary _______ the report by 10:00 yesterday.
hasn't finished
hadn't finished
didn't finish
would finish
B
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 mốc thời gian trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Thư ký đã làm xong báo cáo trước 10:00 ngày hôm qua.
Jane's eyes are red. She _______.
cried
has cried
has been crying
had cried
B
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả để lại ở hiện tại.
Dịch nghĩa: Mắt Jane đỏ hoe. Cô ấy đã khóc.
This room is dirty. Someone _______ in here.
smoked
has smoked
had been smoking
has been smoking
B
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả để lại ở hiện tại.
Dịch nghĩa: Căn phòng này bẩn quá. Ai đó đã hút thuốc ở đây.
Arsenal _______ next Monday.
wins
will win
would win
is winning
B
"Next Monday" là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
Dịch nghĩa: Arsenal sẽ giành chiến thắng vào thứ Hai tới.
It _______ rain tomorrow.
rains
will rain
is going to rain
is raining
B
"tomorrow" là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
Dịch nghĩa: Ngày mai trời sẽ mưa.
I'll come and see you before I _______ for America.
leave
will leave
have left
shall leave
A
Sự hòa hợp thì: tương lai đơn + before + hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Tôi sẽ đến gặp bạn trước khi tôi đi Mỹ.
The little girl asked what _______ to her friend.
has happened
happened
had happened
would have been happened
C
Sự việc này đã xảy ra rồi nên khi chuyển sang câu gián tiếp, ta lùi thì QKĐ về QKHT.
Dịch nghĩa: Cô bé hỏi điều gì đã xảy ra với bạn mình.
John _______ a book when I saw him.
is reading
read
was reading
reading
C
Sự hòa hợp thì: quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: John đang đọc một cuốn sách khi tôi nhìn thấy anh ấy.
