50 bài tập Hợp chất carbonyl có đáp án
Đề thi

50 bài tập Hợp chất carbonyl có đáp án

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT102 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là

hợp chất alcohol.

dẫn xuất halogen.

các hợp chất phenol.

hợp chất carbonyl.

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?

CH3OH, C2H5OH.

C6H5OH, C6H5CH2OH.

CH3CHO, CH3OCH3.

CH3CHO, CH3COCH3

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức mạch hở là

CnH2nO.

CnH2n+2O2.

CnH2n-2O.

CnH2n-4O.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây là aldehyde?

CH2=CH-CH2OH.

CH2=CH-CHO.

CH2=CH-COOH.

CH2=CH-COOCH3.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo thu gọn của formic aldehyde là

OHC-CHO.

CH3-CHO.

HCHO.

CH2=CH-CHO.

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thay thế của CH3-CH=O là

methanol.

ethanol.

methanal.

ethanal.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

propanal.

butanal.

pentanal.

ethanal.

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có tên là butanal?

CH3CH2COCH3.

CH3CH2CHO.

CH3CH2CH2CHO.

(CH3)2CHCHO.

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thông thường của C6H5CHO là

acetic aldehyde.

propionic aldehyde.

benzoic aldehyde.

acrylic aldehyde.

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau:

blobid0-1735620427.png

Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là

2-methylbutan -3-one.

3-methylbutan-2-one.

3-methylbutan-2-ol.

1,1-dimethypropan-2-one.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3- CH(C2H5)-CH2-CHO là

3-ethylbutanal.

3-methylpentanal.

3-methylbutanal.

3-ethylpentanal.

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hợp chất CH3CH=CH-CHO có danh pháp thay thế là

but -2 - enal.

but -2-en-4-al.

buten-1-al.

butenal.

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

ethanal.

acetone.

propan-1-ol.

propan-2-ol.

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau:

CH3COCH2CH3 + 2[H] blobid1-1735620525.png ?

Sản phẩm thu được là

propanol.

isopropyl alcohol.

butan -1-ol.

butan-2-ol.

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

CH3NH2.

CH3CH2OH.

CH3CHO.

CH3COOH.

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là

ethyl alcohol.

acetic acid.

acetic aldehyde.

glycerol.

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

CH3CH3.

C4H9OH.

C2H5OH.

CH3CHO.

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng CH3-CH=O + HCN blobid2-1735620632.pngCH3CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?

Phản ứng thế.

Phản ứng cộng.

Phản ứng tách.

Phản ứng oxi hóa – khử.

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?

CH2=CH2.

CH3CHO.

C6H5OH.

CH≡CH.

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Formalin có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng, … Formalin là

dung dịch rất loãng của aldehyde formic.

dung dịch aldehyde fomic 37 - 40%.

aldehyde fomic nguyên chất.

tên gọi khác của aldehyde formic.

Xem đáp án

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên phổ IR của acetone có tín hiệu đặc trưng cho nhóm carbonyl ở vùng nào sau đây?

1 740 – 1 670 cm-1.

1 650 – 1 620 cm-1.

3 650 – 3 200 cm-1.

2 250 – 2 150 cm-1.

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử sau đây, chất nào không thể là aldehyde?

C3H6O.

C4H6O.

C4H8O.

C4H10O.

Xem đáp án

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8O, có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất có công thức C5H10O. Số đồng phân aldehyde của hợp chất là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương đương: (1) C3H8; (2) C2H5OH; (3) CH3CHO. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

(2) > (3) > (1).

(1) > (2) > (3).

(3) > (2) > (1).

(2) > (1) > (3).

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khử hợp chất hữu cơ X bằng LiAlH4 thu được (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Chất X có tên gọi

3-methylbutanal.

2-methylbutan-3-al.

2-methylbutanal.

3-methylbutan-3-al.

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

(CH3)2CHCOCH3 + 2[H] blobid3-1735620864.png?

Sản phẩm phản ứng là chất nào sau đây?

2-metylbutan-3-ol.

3-metylbutan-2-ol.

1,1-dimethylpropan-2-ol

3,3-dimethylpropan-2-ol

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa CH3CHO với NaBH4 với Cu(OH)2/OH đun nóng chứng tỏ rằng CH3CHO

có tính oxi hóa.

có tính khử.

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

có tính acid.

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

CH3-C≡CH.

OHC-CHO

CH3CHO.

CH3-C≡C-CH3.

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

X là hợp chất no, mạch hở, chỉ chứa nhóm aldehyde và có công thức phân tử là C3H4O2. Cho 1 mol X phản ứng với thuốc thử Tollens thì thu được tối đa số mol Ag kim loại là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn D

31. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

blobid4-1735620970.png

Các chất X, Y, Z đều là chất hữu cơ và đều là sản phẩm chính của các phản ứng.

a. Công thức cấu tạo của X là blobid5-1735620970.png

b. Tên của Y là propan-1-ol.

c. Chất Z tham gia phản ứng tạo iodoform.

d. Chất Z tham gia phản ứng tráng bạc.

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

Đ

d

S

32. Tự luận
1 điểm

Hợp chất cinnamaldehyde có nhiều trong vỏ cây quế và có mùi thơm của quế. Công thức cấu tạo của cinnamaldehyde như hình bên dưới.

blobid6-1735621041.png

a. Công thức phân tử của cinnamaldehyde là C9H8O.

b. Cinnamaldehyde có đồng phân hình học.

c. Cinnamaldehyde tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng tạo iodoform.

d. Vỏ quế để lâu sẽ bị mất mùi thơm, nguyên nhân chính là do cinnamaldehyde bị oxi hoá bởi oxi trong không khí.

Xem đáp án

a

Đ

b

Đ

c

S

d

Đ

33. Tự luận
1 điểm

Oxi hoá alcohol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là aldehyde Y. Trên phổ MS của Y xuất hiện tín hiệu của ion phân tử [M+] có giá trị m/z = 58. Cho các phát biểu sau:

a. Y có phản ứng tạo iodoform.

b. X là alcohol bậc một.

c. Công thức cấu tạo của Y là CH3CH2CHO.

d. Tên thay thế của X là ethanol.

Xem đáp án

a

S

b

Đ

c

Đ

d

S

34. Tự luận
1 điểm

Cho công thức cấu tạo của hợp chất X như sau:

blobid7-1735621081.png

Cho các phát biểu sau về hợp chất X:

a. Công thức phân tử của X là C7H14O.

b. Tên gọi của X là 2-methylhexan-5-one.

c. X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

d. X là aldehyde.

Xem đáp án

a

S

b

Đ

c

S

d

S

35. Tự luận
1 điểm

Cho các phát biểu sau về sự khác biệt giữa aldehyde và alcohol:

a. Aldehyde có nhóm carbonyl trong phân tử còn alcohol thì không.

b. Aldehyde phản ứng với nước bromine còn alcohol thì phản ứng dễ dàng với sodium.

c. Aldehyde có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường base còn alcohol thì có phản ứng tráng bạc.

d. Aldehyde có phản ứng với hydrogen cyanide còn alcohol thì không.

Xem đáp án

a

Đ

b

Đ

c

S

d

Đ

36. Tự luận
1 điểm

Cho các nhận định sau:

a. Formaldehyde dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenol formaldehyde.

b. Có thể điều chế aldehyde trực tiếp từ bất kì alcohol nào.

c. Formalin hay formon là dung dịch của methanal trong nước.

d. Acetaldehyde được dùng để sản xuất acetic acid trong công nghiệp.

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

Đ

d

S

37. Tự luận
1 điểm

Cho các nhận xét về tính chất vật lí của các chất như sau:

a. Formaldehyde tan tốt trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước.

b. Acetone tan tốt trong nước là do acetone phản ứng được với nước.

c. Methyl chloride tan trong nước tốt hơn formaldehyde.

d. Acetaldehyde tan trong nước tốt hơn ethanol.

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

S

d

S

38. Tự luận
1 điểm

Cho các nhận xét về tính chất hóa học của hợp chất carbonyl:

a. Aldehyde phản ứng được với nước bromine.

b. Ketone không phản ứng được với Cu(OH)2/OH.

c. Aldehyde tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra bạc.

d. Trong các hợp chất carbonyl, chỉ aldehyde bị khử bởi NaBH4.

Xem đáp án

a

Đ

b

Đ

c

Đ

d

S

39. Tự luận
1 điểm

 Khi cho ethanal phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thích hợp, hiện tượng xảy ra là

a. Cu(OH)2 bị tan ra, tạo dung dịch màu xanh.

b. Có mùi chua của giấm, do phản ứng sinh ra acetic acid.

c. Tạo kết tủa đỏ gạch do phản ứng sinh ra Cu2O.

d. Sinh ra CuO màu đen.

Xem đáp án

a

S

b

S

c

Đ

d

S

40. Tự luận
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở, công thức phân tử là C3H6O và phổ IR của chất X như sau:

blobid8-1735621235.png

a. Chất X có phản ứng tráng bạc.

b. Tên thay thế của X là allyl alcohol.

c. Chất X bị khử bằng LiAlH4 tạo ra alcohol bậc một.

d. Chất X phản ứng với iodine trong môi trường kiềm tạo ra kết tủa iodoform.

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

Đ

d

S

41. Tự luận
1 điểm

Phần III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn

Aldehyde (X) no đơn chức mạch hở không nhánh. Phân tử khối của (X) được xác định thông qua kết quả phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất ở hình dưới đây:

blobid10-1735621258.png

Công thức phân tử của X là?

Xem đáp án

C4H8O

Aldehyde (X) no, đơn chức mạch hở không nhánh có công thức chung là CnH2nO.

Ta có: M(X) = 72 blobid9-1735621249.png 14n + 16 = 72blobid9-1735621249.pngn = 4

blobid9-1735621249.pngCông thức phân tử (X) là C4H8O.

42. Tự luận
1 điểm

 Cho các chất sau: (1) C3H8, (2) C2H5OH, (3) CH3CHO. Sắp xếp các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?

Xem đáp án

(1), (3), (2)

Với các chất có cùng số nguyên tử C hoặc có phân tử khối tương đương, nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: hydrocarbon, aldehyde, alcohol.

43. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH2=CH-CH3 blobid14-1735621309.pngAblobid15-1735621309.png Bblobid16-1735621309.png C. Chất C có công thức cấu tạo là? (biết các chất A, B, C đều là chất hữu cơ và đều là sản phẩm chính của các phản ứng)

Xem đáp án

CH3COCH3

CH2=CH-CH3 blobid11-1735621290.png CH2-CHBr-CH3 blobid12-1735621290.png CH2-CH(OH)-CH3 blobid13-1735621290.png CH3COCH3.

44. Tự luận
1 điểm

Số đồng phân cấu tạo hợp chất carbonyl có công thức phân tử C5H10O là?

Xem đáp án

7Các công thức thỏa mãn là: CH3CH2CH2CH2CHO, (CH3)2CHCH2CHO, (CH3)3CCHO, CH3CH2CH(CH3)CHO, CH3COCH2CH2CH3; CH3COCH(CH3)2; CH3CH2COCH2CH3.

45. Tự luận
1 điểm

Số đồng phân có cùng công thức phân tử C5H10O có khả năng tham gia phản ứng iodoform là?

Xem đáp án

2

Các chất tham gia phản ứng iodoform phải có nhóm CH3-CO- trong phân tử.

Các công thức phù hợp là: CH3COCH2CH2CH3, CH3COCH(CH3)2.

46. Tự luận
1 điểm

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào?

Xem đáp án

HCHO

47. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, quy trình curmen dùng để điều chế phenol và chất nào?

Xem đáp án

propan-2-one (acetone)

48. Tự luận
1 điểm

Trước đây, người ta thường cho formol vào bánh phở, bún để làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khoẻ con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất có công thức cấu tạo là?

Xem đáp án

HCHO

49. Tự luận
1 điểm

Số đồng phân aldehyde có cùng công thức C5H10O, mạch hydrocarbon phân nhánh là?

Xem đáp án

3

Các đồng phân là: (CH3)2CHCH2CHO, CH3CH2CH(CH3)CHO, (CH3)3CCHO.

50. Tự luận
1 điểm

Trong các hợp chất HCHO, CH3CHO, CH3COCH3CH3CH2CH2CHO, hợp chất có độ tan trong nước kém nhất là?

Xem đáp án

CH3CH2CH2CHO

Các hợp chất carbonyl mạch dài hơn không tan hoặc ít tan trong nước.

CH3CH2CH2CHO tan kém nhất trong nước.