5 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4 - Ngữ pháp: Danh từ đếm được & không đếm được - Global success có đáp án
5 câu hỏi
Put the words into the correct column.
beef banana pepper bread apple
Countable nouns Uncountable nouns
Lời giải
banana (chuối) và apple (táo) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
beef (thịt bò), bread (bánh mì) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được
pepper (hạt tiêu) là hạt nhỏ không đếm dược => là danh từ không đếm được
Put the words into the correct column.
cake cheese woman butter butterfly
Countable nouns Uncountable nouns
Lời giải
Cake (bánh), woman (người phụ nữ), butterfly (con bướm) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
Cheese (phô mai), butter (bơ) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được
Put the words into the correct column.
money information egg tea sugar
Countable nouns Uncountable nouns
Lời giải
egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được
tea (trà) là chất lỏng => danh từ không đếm được
sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được
Put the words into the correct column.
ice-cream leaf salad bottle beer
Countable nouns Uncountable nouns
Lời giải
Ice-cream (kem), leaf (lá), bottle (chai) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
salad (sa lát) là danh từ không đếm được
beer (bia) là chất lỏng => là danh từ không đếm được
Put the words into the correct column.
food sandwich artist chocolate salt
Countable nouns Uncountable nouns
Lời giải
Sandwich (bánh mì kẹp), artist (nghệ sĩ) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
Food (thức ăn) là danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được
chocolate (sô cô la) => là chất nhão, chất sệt => danh từ không đếm được
salt (muối) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được





