5 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4 - Ngữ pháp: Danh từ đếm được & không đếm được - Global success có đáp án
Đề thi

5 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4 - Ngữ pháp: Danh từ đếm được & không đếm được - Global success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 851 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Put the words into the correct column.

beef             banana                   pepper                   bread                     apple

     Countable nouns                                                Uncountable nouns

Xem đáp án

Lời giải

banana (chuối) và apple (táo) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được

beef (thịt bò), bread (bánh mì) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được

pepper (hạt tiêu) là hạt nhỏ không đếm dược => là danh từ không đếm được

2. Tự luận
1 điểm

Put the words into the correct column.

cake                       cheese                    woman                   butter          butterfly

Countable nouns                                            Uncountable nouns

Xem đáp án

Lời giải

Cake (bánh), woman (người phụ nữ), butterfly (con bướm) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được

Cheese (phô mai), butter (bơ) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được

3. Tự luận
1 điểm

Put the words into the correct column.

money                   information                      egg                        tea                sugar

Countable nouns                                  Uncountable nouns

Xem đáp án

Lời giải

egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được

money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được

tea (trà) là chất lỏng => danh từ không đếm được

sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được

4. Tự luận
1 điểm

Put the words into the correct column.

ice-cream               leaf              salad                      bottle                     beer

Countable nouns                                            Uncountable nouns

Xem đáp án

Lời giải

Ice-cream (kem), leaf (lá), bottle (chai) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được

salad (sa lát) là danh từ không đếm được

beer (bia) là chất lỏng => là danh từ không đếm được

5. Tự luận
1 điểm

Put the words into the correct column.

food                       sandwich                         artist                       chocolate                    salt

Countable nouns                                  Uncountable nouns

Xem đáp án

Lời giải

Sandwich (bánh mì kẹp), artist (nghệ sĩ) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được

Food (thức ăn) là danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được

chocolate (sô cô la) => là chất nhão, chất sệt => danh từ không đếm được

salt (muối) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được