5 bài tập Số thập phân có đáp án
5 câu hỏi
Đọc các số thập phân sau:
a) 1,928 b) 23,78 c) 19,0158 d) 10,005
Hướng Dẫn Giải
a) 1,928 đọc là: Một phẩy chín trăm hai mươi tám.
b) 23,78 đọc là: Hai mươi ba phẩy bảy mươi tám.
c) 19,0158 đọc là: Mười chín phẩy không nghìn một trăm năm mươi tám.
d) 10,005 đọc là: Mười phẩy không trăm linh năm.
Viết các số sau:
a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm.
b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm.
c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín.
d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm.
Hướng Dẫn Giải
a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm: 20,805.
b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm: 79,085.
c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín: 103,419
d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm: 601,3705.
Viết hỗn số thành số thập phân:
a) \[6\frac{8}{{10}}\] b) \[9\frac{{23}}{{100}}\] c) \[2016\frac{1}{{1000}}\] d) \[201\frac{{201}}{{1000}}\]
Hướng Dẫn Giải
a) \[6\frac{8}{{10}} = \frac{{68}}{{10}} = 6,8\]
b) \[9\frac{{23}}{{100}} = \frac{{923}}{{100}} = 9,29\]
c) \[2016\frac{1}{{1000}} = \frac{{2016001}}{{1000}} = 2016,001\]
d) \[201\frac{{201}}{{1000}} = \frac{{201201}}{{1000}} = 201,201\]
Các em có thể làm như sau: VD: \[6\frac{8}{{10}} = 6 + \frac{8}{{10}}\]= 6 + 0,8 = 6,8 (các phần khác tương tự)
Hãy viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
a) 0,16 b) 0,014 c) 0,0091 d) 0,10319
Hướng Dẫn Giải
a) 0,16 = \[\frac{{16}}{{100}}\]
b) 0,014 = \[\frac{{14}}{{1000}}\]
c) 0,0091 = \[\frac{{91}}{{10000}}\]
d) 0,10319 = \[\frac{{10319}}{{100000}}\]
Cho 3 chữ số 0, 1, 2. Hãy viết tất cả các số thập phân từ ba chữ số đó sao cho mỗi chữ số xuất hiện đúng một lần trong cách viết.
Hướng Dẫn Giải
Các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên:
0,12 0,21 1,02 1,20 2,01 2,10
Các số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên:
10,2 12,0 20,1 21,0




