450 câu Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P6)
Đề thi

450 câu Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P6)

A
Admin
Hóa họcLớp 1249 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chỉ chứa những amino axit mà dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là?

Gly, Val, Ala.

Gly, Ala, Glu.

Gly, Glu, Lys.

Val, Lys, Ala.

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

Lys-Gly-Val-Ala.

Glyxerol.

Aly-ala.

Saccarozơ.

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là:

amoniac.

kali hiđroxit.

anilin.

lysin.

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là

alanin.

glyxin.

valin.

axit glutamic.

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

Xem đáp án

Đáp án A

A sai vì anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu trắng.

B, C, D đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

Mg(OH)2.

Cu(OH)2.

KCl.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein có phản ứng màu biure với chất nào sau đây?

KOH.

Ca(OH)2.

Cu(OH)2.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án C

Protein có phản ứng với dd Cu(OH)2 sinh ra phức chất có màu tím đặc trưng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Alinin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

dung dịch NaOH.

dung dịch HCl.

nước Br2.

dung dịch NaCl.

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?

CH3NH2

H2N-CH2-COOH

NH3

CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được glyxin và analin. Số công thức cấu tạo có thể có của X là:

4

3

6

5

Xem đáp án

Đáp án C

Các công thức cấu tạo có thể có của tri peptit là:

Gly – Ala – Ala     Ala- Gly- Gly

Gly – Ala – Gly     Ala – Gly - Ala

Gly- Gly – Ala      Ala – Ala – Gly

=> có thể có tất cả 6 peptit

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: ClH3N- CH2-COOH; H2N- CH( CH3)- CO-NH-CH2-COOH;CH3-NH3NO3;  (HOOC- CH2- NH3)2SO4;  ClH3N- CH2-CONH-CH2-COOH; CH3-COO-C6H5.

Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa 2 muối là

4.

5.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

ClH3N- CH2-COOH; H2N- CH( CH3)- CO-NH-CH2-COOH; (HOOC- CH2- NH3)2SO4

ClH3N- CH2-CONH-CH2-COOH; CH3-COO-C6H5.

=> có tất cả 5 chất

ClH3N- CH2-COOH + NaOH NH2- CH2-COONa + NaCl + H2O

H2N- CH( CH3)- CO-NH-CH2-COOH + 2NaOH H2N- CH(CH3)- COONa + NH2 –CH2-COONa + H2O

(HOOC- CH2- NH3)2SO4 + 4NaOH 2NH2-CH2-COONa + Na2SO4 + 2H2O

ClH3N- CH2-CONH-CH2-COOH + NaOH 2NH2-CH2-COONa + NaCl + H2O

CH3-COO-C6H5 + NaOH CH3-COONa + C6H5ONa + H2O

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết peptit trong phân tử Ala - Gly- Ala- Gly – Val là

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

α- mino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là

Lysin.

Valin.

Analin.

glyxin.

Xem đáp án

Đáp án C

α- mino axit X = 89 => X là alanin: CH3-CH(NH2)- COOH

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly–Ala–Ala–Gly–Glu là:

4

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

metylamin.

anilin.

etylamin.

đimetylamin.

Xem đáp án

Đáp án B

Ghi nhớ các amin ở thể khí: metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch iot

Hợp chất màu tím

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Z

Nước Brom

Mất màu nước brom, xuất hiện kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y,Z lần lượt là:

lòng trắng trứng, etyl axetat, phenol.

tinh bột, anilin, glucozo.

tinh bột, glucozo, anilin.

lòng trắng trứng, glucozo,anilin.

Xem đáp án

Đáp án C

X tạo hợp chất màu xanh tím với dd iot => X là tinh bột

Y phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo ra Ag => Y là glucozo

Z làm mất màu dd nước brom và tạo ra kết tủa trắng => Z là anilin hoặc phenol

Theo các đáp án thì Đáp án C là phù hợp

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ sau

 XC4H9O2N →+NaOH,to X1 → +HCl du X2 → +CH3OH, HCl X3→KOH H2NCH2COOK

Chất X2 là

H2NCH2COOH

ClH3NCH2COOH

H2NCH2COONa

H2NCH2COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Giấm ăn.

Xút.

Nước vôi trong.

Xô đa.

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là

CH3NHCH3

CH3CH2NH2

CH33N

CH3NH2

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử đuợc ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Y

Dung dịch  

Có màu xanh tím

Z

Có màu tím

T

Nước brom

Kết tủa trắng

  Các dung dịch X, Y, Z, T lần luợt là:

Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenol.

Phenol, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

Etylamin, hồ tinh bột, phenol, lòng trắng trứng.

Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, phenol.

Xem đáp án

Đáp án A

X làm quỳ tím hóa xanh=> loại B.

 xanh tím => loại D.

 màu tím=> chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lý mùi tanh của cá, có thể rửa cá bằng nước sôi.

(b) Phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

(c) Liên kết peptit kém bền trong môi trường axit và bazơ.

(d) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn.

Số phát biểu đúng là

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

(a )Đúng vì mùi tanh của cá gây ra do các amin ( mà chủ yếu là trimetylamin).

Các amin này có nhiệt độ sôi thấp => dung nước sôi có thể làm bay hơi được

(b) Sai vì phân tử tripeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.

(c) Đúng nên các peptit dễ bị thủy phân trong môi trường axit và bazơ.

(d) Đúng.

=> chỉ có (b) sai.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Peptit X là

Gly-Ala-Val-Phe

Ala-Val-Phe-Gly

Val-Phe-Gly-Ala

Gly-Ala-Phe-Val

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu
thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Y

Qu tím

Chuyển màu xanh

Z

Cu(OH)2

Màu xanh lam

T

Nước brom

Kết tủa trắng

  Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin

Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin

Xem đáp án

Đáp án D

X có phản ứng tráng bạc

Y làm quỳ tím hóa xanh

Z + CuOH2 →màu xanh lam

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không có tính lưỡng tính?

Alanin

Axit glutamic

Glyxin

Etylamin

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất sau: etyl axetat, triolein, saccarozơ, amilozơ, fructozơ và GlyAla. Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch axit là

4

3

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

Chỉ có fructozơ không thỏa mãn

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

 

X, Y, Z lần lượt là

metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ

metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng

glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng

glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin

Xem đáp án

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?

C2H5OH

CB.C6H5NH2 (anilin)

NH2CH2COOH

CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Pentapeptit X là

Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.

Gly-Gly-Ala-Gly-Ala

Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.

Ala-Gly-Gly-Ala-Ala

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển thành màu hồng

Y

Dung dịch iot

Hợp chất màu xanh tím

Z

Dung dịch  trong  đun nóng

Kết tủa Ag trắng

T

Nước brom

Kết tủa trắng

 

X, Y, Z, T lần lượt là

anilin, tinh bột, axit glutamic, fructozơ

axit glutamic, tinh bột, anilin, fructozơ

anilin, axit glutamic, tinh bột, fructozơ

axit glutamic, tinh bột, fructozơ, anilin

Xem đáp án

Đáp án D

X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng loại A, C

Z có phản ứng tráng bạc  chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.

Đipeptit bị thủy phân trong môi trường axit.

Liên kết peptit là liên kết giữa hai đơn vị -amino axit.

Xem đáp án

Đáp án A

A sai vì lysine làm quỳ tím hóa xanh

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H11O2N   X phản ứng với dung dịch NaOH đung nóng, sinh ra khí Y, có tỉ khối so với  nhỏ hơn 17 và làm xanh quì tím ẩm. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

và làm quỳ tím hóa xạnh hoặc

các CTCT thỏa mãn là: ( 2 đồng phân ), => chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước  

Kết tủa trắng

Y

Dung dịch trong đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Z

Quỳ tím

Chuyển màu hồng

T

Có màu tím

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

Glucozơ, anilin, axit propionic, anbumin

Anilin, glucozơ, anbumin, axit propionic.

Anilin, anbumin, axit propionic, glucozơ

Anilin, glucozơ, axit propionic, anbumin.

Xem đáp án

Đáp án D

trắng => loại A

-Y có phản ứng tráng bạc => loại C

-Z làm quỳ tím hóa hồng => chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin và phenol đều có phản ứng với dung dịch

nước brom

NaOH

HCl

NaCl

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thay nguyên tử H trong phân tử bằng gốc hiđrocacbon thu được

amino axit.

amin.

peptit

este

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất:CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2, NH3 .Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là

CH3NH2

NH3

CH3NHCH3

C6H5NH2

Xem đáp án

Đáp án C

Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazo của amin.

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazo của amin.

Với các amin béo (amin no ) thì tính bazo: bậc 2 > bậc 1> bậc 3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là.

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án D

TH1: X gồm 1 gốc Gly và 2 gốc Ala:

Gly-Ala-Ala, Ala-Gly-Ala, Ala-Ala-Gly

TH2: X gồm 2 gốc Gly và 1 gốc Ala:

Ala-Gly-Gly, Gly-Ala-Gly, Glytổng cộng có 6 đồng phân thỏa mãn

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với  

Hợp chất màu tím

Y

Quỳ tím ẩm

Quỳ chuyển thành màu xanh

Z

Tác dụng với dung dịch nước brom

Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng

T

Tác dụng với dung dịch brom

Dung dịch mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin.

Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin

Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin.

Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin.

Xem đáp án

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối natri của amino axit nào sau đây được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt)?

Alanin

Valin

Lysin

Axit glutamic

Xem đáp án

Đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

Mẫu

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch  

Có màu xanh tím

Y

 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch  trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước  

Kết tủa trắng

 

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucozơ; anilin.

Hồ tinh bột; anilin; lòng trắng trứng; glucozơ

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucozơ; anilin.

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; anilin; glucozơ

Xem đáp án

Đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng dung dịch nước brom có thể phân biệt được anilin và glixerol.

(b) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.

(c) Dung dịch etylamin có thể làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

(d) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

(e) Etylen glicol hòa tan được  ở điều kiện thường.

Số nhận định đúng là:

3

4

5

2

Xem đáp án

Đáp án B

(a) đúng vì anilinlàm nhạt màu  nước brom đồng thời tạo kết tủa trắng

Còn glixerol không xảy ra hiện tượng

(b) đúng vì chứa cả nhóm COOH và  

(c) đúng

(d) sai vì xenlulozơ có cấu trúc không phân nhánh.

(e) đúng vì chứa hai gốc OH kề nhau

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Glyxin

Phenylamin

Metylamin

Alanin

Xem đáp án

Đáp án C

A, B và D không làm quỳ tím đổi màu.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thứ

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu hồng

Y

Dung dịch  

Có màu xanh tím

Z

Dung dịch trong

Kết tủa Ag

T

Nước brom

Kết tủa trắng

  Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.

Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.

Xem đáp án

Đáp án B

- X làm quỳ tím hóa hồng => loại D.

- Y + dung dịch -> màu xanh tím => loại C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Peptit X là

Gly-Ala-Val-Phe

Ala-Val-Phe-Gly

Val-Phe-Gly-Ala

Gly-Ala-Phe-Val

Xem đáp án

Đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu
thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Z

Cu(OH)2

Màu xanh lam

T

Nước brom

Kết tủa trắng

  Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin

Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin

Xem đáp án

Đáp án D

X có phản ứng tráng bạc

Y làm quỳ tím hóa xanh

Z + CuOH2 →màu xanh lam

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

H2NCH2COOH

C2H5NH2

HCOONH4

CH3COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án A

-A là amino axit

-B là muối amoni

-D là este

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Chất X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là

anilin

metylamin

đimetylamin

benzylamin

Xem đáp án

Đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

C7H18O2N2(X) + NaOH → X1 + X2 + H2O

X1 + 2HCl → x3 + NaCl 

X4 + HCl → X3

nX4 → to nilon-6 + (n-1) H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

làm quỳ tím ẩm chuyển màu hồng.

Các chất đều có tính lưỡng tính.

Phân tử khối của X lớn hơn so với X3

Nhiệt độ nóng chảy của nhỏ hơn

Xem đáp án

Đáp án B 

Trùng hợp X4 tạo tơ nilon-6

=> X4 là H2N(CH2)5COOH

=> X3 là ClH3N(CH2)5COOH

=> X1 là H2N(CH2)5COONa

X2 có 6C và 1N 

=> X2 có 1C và 1N

=> X2 là CH3NH2

=> X là H2N(CH2)5COOH3NCH3

Xét các đáp án:

A. Sai vì làm quỳ tím hóa xanh

B. Đúng

C. Sai vì MX< MX1

D. Sai vì là hợp chất ion nên có nhiệt độ nóng chảy lớn hơn.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 1 mol valin (Val), 1 mol glyxin(Gly), 2 mol alamin (Ala) và 1 mol leuxin (Leu) hay axit 2-amino-4-metylpentanoic. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm có chứa Ala-Val-Ala. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

9

8

7

6

Xem đáp án

Đáp án D

Xem peptit sản phẩm Ala-Val-Ala như amino axit Y => coi như X là tripeptit của 1 Val, 1 Leu và 1 Y => số CTCT của X=3!=6