400+ câu trắc nghiệm Kịch bản ASP/Javascript/ PHP có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
Đoạn lệnh sau có tác dụng gì:
For intCounter = 2 to 5
Response.Write(intCounter & "
")
Next
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 5
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 5
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 6
Hiển thị trên trình duyệt từ 0 tới 5
Chọn đáp án A
JavaScript được đưa vào file HTML bằng cách sử dụng cặp thẻ nào?
<SCRIPT> và </SCRIPT>
<SCRIPT> và <SCRIPT>
<SCRIP> và </SCRIP>
<SCRIPTS> và </SCRIPTS>
Chọn đáp án C
Câu lệnh nào sau đây để nhúng một tập tin javascript vào trang web?
“<“javascript language = “javascript” src= “vd.js”>”</“javascript>
“<“javascript language = “script” src= “vd.js”>”</“javascript>
“< “script language = “javascript” src= “vd.js”>”</>
“ Tất cả đều sai”
Chọn đáp án C
Trong javascript, sự kiện onFocus là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra khi trang Web được tải
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web
Chọn đáp án A
Trong javascript, sự kiện onMouseOver là gì ?
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Xảy ra khi người dùng đ¬a ra một form
Xảy ra khi người dùng click vào một form
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Chọn đáp án D
Trong javascript, sự kiện onChange là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi trang Web được tải
Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web
Chọn đáp án B
Trong javascript, để xuất một dòng text ra màn hình ta dùng lệnh nào?
writes()
writeln()
write() và writeln()
readln()
Chọn đáp án C
Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Cookies?
Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver
Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.
Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Chọn đáp án A
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Range Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Chọn đáp án C
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Required Field Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Chọn đáp án A
Để khai báo biến trong PHP ta sử dụng ký hiệu nào?
$
&
@
%
Chọn đáp án A
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Chọn đáp án B
Một dự án asp.net có thể có bao nhiêu tập tin cấu hình?
“Chỉ một”
“Nhiều hơn một”
“Không cần có tập tin cấu hình”
“Tất cả đều sai”
Chọn đáp án A
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Chọn đáp án C
Nêu tác dụng của câu lệnh PRINT trong đoạn lệnh sau?
Xuất chuỗi trong ngoặc kép “ câu lệnh này dùng để làm gì?” ra ngoài màn hình.
PRINT là câu lệnh nối cho câu lệnh ECHO
Xuất kết quả của “Bai_trac_nghiem.php” ra ngoài màn hình.
Câu lệnh PRINT không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.
Chọn đáp án A
Chức năng của đối tượng DataAdapter trong ADO.net là gì?
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Chọn đáp án D
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?
Hello World
Hello
Hello World Hello
World Hello Hello
Chọn đáp án C
Chức năng của đối tượng Command trong ADO.net là gì?
Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)
Tạo thao tác với nguồn dữ liệu
Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu
Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.
Chọn đáp án B
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Compare Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Chọn đáp án B
Sử dụng một file nguồn JavaScript như thế nào?
Thuộc tính IMG của thẻ cho phép bạn chỉ rõ file nguồn JavaScript được sử dụng
Thuộc tính SRC của thẻ cho phép bạn chỉ rõ file nguồn JavaScript được sử dụng
Thuộc tính AHref của thẻ cho phép bạn chỉ rõ file nguồn JavaScript được sử dụng
Không đáp án nào đúng
Chọn đáp án B
ASP.NET cho phép sử dụng các ngôn ngữ lập trình nào?
Chỉ sử dụng Vbscript và Javascript
Cho phép sử dụng nhiều ngôn ngữ như Vbscript, Javascript, C#, Visual Basic.net…
Sử dụng ngôn ngữ lập trình cấu trúc
Chỉ sử dụng ngôn ngữ lập trình C# và Visual Basic.NET
Chọn đáp án B
Nêu tác dụng của đoạn lệnh sau?
Đoạn lệnh dùng để kiểm tra phiên bản PHP đang sử dụng.
Đoạn lệnh dùng để lấy thông tin của “Bai_trac_nghiem_php”.
Đoạn lệnh dùng để chạy file “Bai_trac_nghiem_php”.
Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được.
Chọn đáp án A
Câu lệnh nào dùng để thực hiện chuyển đến trang search.aspx khi nhấn nút Search trên trang index.aspx như sau:
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” PostbackUrl= “search.aspx”>”
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” Redirect= “search.aspx”>”
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” Postback= “search.aspx”>”
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” Url= “search.aspx”>”
Chọn đáp án B
Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?
Dim intCounter As Integer = 1
While intCounter < 10
Response.Write(intCounter & "
")
intCounter += 1
End While
>
Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 3 tới 9
Hiển thị trên trình duyệt từ 5 tới 9
Chọn đáp án B
Tạo connection tới SQL server thì cần những thông tin nào?
Tên server, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên máy, Tên website, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên máy, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Tên biến, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu
Chọn đáp án C







