400+ câu trắc nghiệm Kịch bản ASP/Javascript/ PHP có đáp án - Phần 10
25 câu hỏi
Tập tin Web Service của ứng dụng ASP.NET có phần mở rộng là gì?
ascx
aspx
asmx
asax
Chọn đáp án C
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?
Hello World
Hello
Hello World Hello
World Hello Hello
Chọn đáp án C
Cho đoạn lệnh sau, nêu chức năng của đoạn lệnh sau?
sub Submit_Click(obj as object,e as EventArgs)
if tbName.Value <>""
Session("Name ")=tbName.Value
Response.Write("Hi " & Session("Name ")&"!")
else
Response.Write("You forgot to enter a name.")
end if
end sub
Dùng Session object để lưu trữ thông tin người lướt mạng
Hiển thị thông báo "You forgot to enter a name."
Hiển thị thông báo “ Hi + “name””
Dùng Session object để gửi tên về máy chủ
Chọn đáp án B
Sử dụng một file nguồn JavaScript như thế nào?
Thuộc tính IMG của thẻ
Thuộc tính SRC của thẻ
Thuộc tính AHref của thẻ
Không đáp án nào đúng
Chọn đáp án A
Hàm nào dùng để lấy phần tử đầu mảng trong PHP?
I. “var_dump ($array)”
J. “array_merge(array, array)”
K. “array_shift(array)”
L. “reset(array)”
Chọn đáp án C
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?
Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì? lệnh này dùng để làm gì?”
Đoạn lệnh trả về kết quả: “lệnh này dùng để làm gì?”
Đoạn lệnh trả về kết quả: “echo: lệnh này dùng để làm gì?
Đoạn lệnh trả về kết quả: “print: lệnh này dùng để làm gì?
Chọn đáp án A
Trong PHP, ký hiệu toán tử && là thể hiện của phép toán nào?
“AND”
“OR”
“NOT”
“XOR”
Chọn đáp án A
Hàm nào dùng để khởi tạo lại mảng trong PHP?
M. “var_dump ($array)”
N. “array_merge(array, array)”
O. “array_shift(array)”
P. “reset(array)”
Chọn đáp án D
Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu “Regular Expression Validator” ?
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min – max]
Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…
Chọn đáp án D
Nếu tác dụng của đoạn lệnh sau?
Đoạn lệnh dùng để lặp từ 1 đến n
Đoạn lệnh dùng để tính n giai thừa
Đoạn lệnh dùng để gọi hàm FUNCTION
Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được
Chọn đáp án B
Trong quy ước viết code PHP, để thể hiện một câu ghi chú dạng đơn, ta sử dụng ký hiệu nào?
Dấu // (// dòng ghi chú//)
Dấu /* (/* dòng ghi chú */)
** (* dòng ghi chú*)
!! (! dòng ghi chú!)
Chọn đáp án A
Đoạn lệnh sau sử dụng phương thức POST để lấy giá trị của phần tử nào?
Lấy giá trị của phần tử “text”.
Lấy giá trị của phần từ “post”.
Lấy giá trị của phần tử “email”.
Lấy giá trị của “bai_trac_nghiem.php”.
Chọn đáp án C
Để tự viết hàm kiểm tra lỗi, ta sử dụng điều khiển nào?
Regular Expression Validator
Custom Validator
Range Validator
Required Field Validator
Chọn đáp án B
Để xóa Cookies ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
Response.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Remove.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Request.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)
Response.Cookies("MyASPNETPage").Expires=DateTime.Now.AddMonths(1)
Chọn đáp án D
Trong javascript, Phương thức alert() là gì?
Tạo ra một hộp hội thoại thông báo
Tạo ra một hộp hội thoại cảnh báo
Tạo ra một dòng cảnh báo
Tạo ra một hàm cảnh báo
Chọn đáp án B
Tìm kết quả của dòng lệnh số 6 trong đoạn lệnh sau?
I. “Line 1: Hi $user”
J. “Line 1: Hi Phong”
K. “Line 1: Hi $user Hi Phong”
L. “Line 1: Hi Phong Hi $user”
Chọn đáp án A
Trong javascript, sự kiện onChange là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi trang Web được tải
Xảy ra khi tải cơ sở dữ liệu của trang web
Chọn đáp án B
Trong quy ước viết code PHP, để kết thúc dòng lệnh, ta sử dụng ký hiệu nào?
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm (.)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu phẩy (,)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm phẩy (;)
Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm than(!)
Chọn đáp án C
Tìm kết quả của dòng lệnh số 3 trong đoạn lệnh sau?
“Line 1: Hi $user”
“Line 1: Hi Phong”
“Line 1: Hi $user Hi Phong”
“Line 1: Hi Phong Hi $user”
Chọn đáp án A
Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Số lớn nhất là số thứ 3”
Đoạn lệnh đưa ra thông báo “Chưa tìm thấy số lớn nhất”
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14
Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9
Chọn đáp án B
Trong javascript, sự kiện onClick là gì ?
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi thành phần của form được focus
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Trong mô hình MVC lớp nào có chức năng quản lý và điều phối luồng hoạt động của ứng dụng?
“lớp Model”
“lớp View”
“lớp Controller”
“Cả 3 lớp trên”
Chọn đáp án C
Cho biết kểu Cookie được sử dụng bên dưới là kiểu nào?
Response.Cookies("MyASPNETPage").("Username") = "Nang Vu"
Response.Cookies("MyASPNETPage").("Password") = "TakeMeHome"
Đơn dạng, đơn giá trị
Đa dạng, đa giá trị
Đơn dạng, đa giá trị
Đa dạng, đơn giá trị
Chọn đáp án C
Trong javascript, sự kiện onLoad là gì ?
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra trang Web được tải
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu trên form
Chọn đáp án B
Câu lệnh nào dùng để thực hiện chuyển đến trang search.aspx khi nhấn nút Search trên trang index.aspx như sau:
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” PostbackUrl= “search.aspx”>”
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” Redirect= “search.aspx”>”
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” Postback= “search.aspx”>”
“<asp:Button ID= “bSearch” runat= “server” text = “Search” Url= “search.aspx”>”
Chọn đáp án B







