40 câu trắc nghiệm Khoa học lớp 5 Cánh diều Bài 5 có đáp án
Đề thi

40 câu trắc nghiệm Khoa học lớp 5 Cánh diều Bài 5 có đáp án

A
Admin
Khoa họcLớp 592 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định tên của nguồn năng lượng trong các hình ảnh dưới đây.

Xem đáp án

Lời giải

- Hình 1: năng lượng chất đốt (than đá).

- Hình 2: năng lượng nước chảy.

- Hình 3: năng lượng chất đốt (dầu mỏ).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng nào dưới đây do con người tạo ra?

Năng lượng gió.

Năng lượng mặt trời.

Năng lượng chất đốt.

Năng lượng điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Năng lượng điện do con người tạo ra.

Năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời và năng lượng gió được con người lấy từ thiên nhiên.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều hòa nhiệt độ có thể hoạt động được nhờ nguồn năng lượng nào dưới đây?

Năng lượng từ lương thực, thực phẩm.

Năng lượng gió.

Năng lượng điện.

Năng lượng chất đốt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều hòa nhiệt độ có thể hoạt động là được nhờ năng lượng điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng nào dưới đây thu được từ quá trình phân hủy thực vật, rơm, rác và chất thải?

Năng lượng sinh khối.

Năng lượng nước chảy.

Năng lượng thủy triều.

Năng lượng mặt trời.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Năng lượng sinh khối thu được từ quá trình phân hủy thực vật, rơm, rác và chất thải.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng nào đã được sử dụng trong hình ảnh dưới đây?

Năng lượng từ lương thực, thực phẩm.

Năng lượng điện.

Năng lượng nước chảy.

Năng lượng gió.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Máy móc có thể hoạt động là nhờ năng lượng điện.

6. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Con người sử dụng năng lượng  để tập luyện thể dục, thể thao.

Xem đáp án

Lời giải

Con người sử dụng năng lượng gió từ lương thực, thực phẩm để tập luyện thể dục, thể thao.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình ảnh dưới đây, năng lượng nào đã được sử dụng?

Năng lượng gió.

Năng lượng mặt trời.

Năng lượng chất đốt.

Năng lượng nước chảy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chong chóng có thể quay được là nhờ năng lượng gió.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lương thực, thực phẩm không phải là nguồn cung cấp năng lượng cho

máy móc.

con người.

động vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lương thực, thực phẩm là nguồn cung cấp năng lượng cho con người và động vật, không phải là nguồn cung cấp năng lượng cho máy móc.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương tiện nào dưới đây không sử dụng năng lượng chất đốt để hoạt động?

Xe máy

Xe đạp điện

Ca nô

Ô tô

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xe đạp điện sử dụng năng lượng điện (lấy từ ắc quy) để hoạt động.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sinh vật nào dưới đây sử dụng năng lượng từ lương thực, thực phẩm để sống và phát triển?

Chuột.

Xương rồng.

Khỉ.

Hươu cao cổ.

Trầu bà.

Voi.

Sư tử.

Sen đá.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A, C, D, F, G

Con người và động vật sử dụng năng lượng từ lương thực, thực phẩm để sống và phát triển.

- Các loài động vật bao gồm khỉ, voi, chuột, sư tử, hươu cao cổ.

- Các loài thực vật bao gồm trầu bà, sen đá, xương rồng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nào dưới đây sử dụng dầu diesel để hoạt động?

Ti vi

Xe đạp

Tàu hỏa

Đồng hồ báo thức

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồ vật

Nguồn năng lượng

Ti vi

Điện

Xe đạp

Người đạp xe

Đồng hồ báo thức

Pin

Tàu hỏa

Dầu diesel

12. Tự luận
1 điểm

Các vật dưới đây sử dụng nguồn năng lượng nào dưới đây?

Xem đáp án

Lời giải

- Lò vi sóng sử dụng năng lượng điện.

- Xe bus sử dụng năng lượng chất đốt (dầu diesel).

- Tua bin sử dụng năng lượng gió.

13. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Năng lượng ............... lấy từ ổ điện làm quạt điện quay. Khi quạt quay tạo ra năng lượng ............... làm mát cơ thể.

Mặt trời

nước chảy

gió

điện

chất đốt

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Xem đáp án

Lời giải

Năng lượng điện lấy từ ổ điện làm quạt điện quay. Khi quạt quay tạo ra năng lượng gió làm mát cơ thể.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật trong hình ảnh dưới đây đã sử dụng nguồn năng lượng nào để hoạt động?

Năng lượng mặt trời.

Năng lượng chất đốt.

Năng lượng nước chảy.

Năng lượng điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Máy sưởi sử dụng năng lượng điện để hoạt động.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình ảnh dưới đây, con người sử dụng năng lượng điện để làm gì?

Đun nấu thức ăn.

Vui chơi.

Tập thể dục.

Thắp sáng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong hình ảnh trên, năng lượng điện được sử dụng để thắp sáng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình ảnh dưới đây, để làm nồi nước nóng lên, người ta đã sử dụng nguồn năng lượng nào?

Năng lượng gió.

Năng lượng điện.

Năng lượng chất đốt.

Năng lượng mặt trời.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bếp đun trong hình ảnh trên đang sử dụng năng lượng chất đốt (củi).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn lương thực, thực phẩm không cung cấp năng lượng cho loài sinh vật nào dưới đây?

Rong đuôi chồn.

Đại bàng.

Chó sói.

Mèo.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Chỉ có động vật và con người sử dụng nguồn năng lượng từ lương thực, thực phẩm để sống và phát triển.

- Rong đuôi chồn là thực vật.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động của bò sữa là

gió.

cỏ.

xăng.

Mặt Trời.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động của bò sữa là cỏ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào dưới đây tốn nhiều năng lượng nhất?

Ngồi xem ti vi

Bơi lội

Ngủ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mức độ tiêu tốn năng lượng của các hoạt động trên theo thứ tự từ cao xuống thấp: bơi lội, ngồi xem ti vi, ngủ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu như thiếu đi năng lượng từ lương thực, thực phẩm, loài nào dưới đây không thể tồn tại được?

Lúa nước.

Thằn lằn.

Thanh long.

Dâu tằm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Động vật sử dụng năng lượng từ lương thực, thực phẩm để sống và phát triển. Vì vậy nếu thiếu đi nguồn năng lượng này, động vật sẽ không thể tồn tại được.

Thằn lằn là động vật.

Lúa nước, dâu tằm và thanh long là động vật.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là nguồn năng lượng chất đốt?

Khí sinh học.

Xăng.

Điện.

Than.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một số nguồn năng lượng chất đốt: củi, than, xăng, dầu hỏa, khí tự nhiên, khí sinh học,...

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xăng và dầu diesel được tách ra từ

than.

khí tự nhiên.

khí sinh học.

dầu mỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dầu mỏ được lấy lên theo các lỗ khoan của giếng dầu. Từ dầu mỏ có thể tách ra xăng, dầu hỏa, dầu diesel, ... dùng làm chất đốt cho các máy móc.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là loại năng lượng chất đốt nào?

Dầu diesel.

Xăng.

Củi.

Khí gas.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năng lượng chất đốt có trong hình ảnh trên là củi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Động cơ xe máy có thể hoạt động được nhờ loại chất đốt nào dưới đây?

Củi.

Xăng.

Khí tự nhiên.

Dầu diesel.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Động cơ xe máy có thể hoạt động được nhờ xăng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại chất đốt nào được sử dụng trong hình ảnh dưới đây?

Khí gas.

Than.

Dầu diesel.

Rơm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong hình ảnh trên là bếp than tổ ong → loại chất đốt được sử dụng là than tổ ong.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Than được khai thác từ đâu?

Mỏ than.

Bể chứa chất thải hữu cơ.

Giếng dầu.

Cây lấy gỗ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Than được khai thác từ các mỏ than trong lòng đất.

27. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành thông tin dưới đây.

 thường được tìm thấy cùng với than đá hoặc dầu mỏ.

Xem đáp án

Lời giải

Khí tự nhiên thường được tìm thấy cùng với than đá hoặc dầu mỏ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng chất đốt nào dưới đây do con người tạo ra?

Khí sinh học.

Dầu mỏ.

Khí tự nhiên.

Than.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Nguồn năng lượng chất đốt có trong tự nhiên: dầu mỏ, than, khí tự nhiên.

- Nguồn năng lượng chất đốt do con người tạo ra: khí sinh học.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình ảnh dưới đây, năng lượng chất đốt được sử dụng để

nấu chín thức ăn.

sản xuất điện.

chạy máy móc.

sưởi ấm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong hình ảnh trên, năng lượng chất đốt (khí gas) được sử dụng để nấu chín thức ăn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại chất đốt nào được sử dụng trong hình ảnh dưới đây?

Mùn cưa.

Rơm, rạ.

Củi.

Xăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Năng lượng chất đốt có trong hình ảnh trên là rơm, rạ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí sinh học được tạo ra bằng cách nào?

Ngâm chất thải hữu cơ trong nước.

Ủ chất thải vô cơ trong bể chứa.

Ủ chất thải hữu cơ trong bể chứa.

Ngâm chất thải vô cơ trong nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khí sinh học được tạo ra từ việc ủ các chất thải hữu cơ như mùn, rác, phân động vật trong các bể chứa.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Những loại máy móc nào dưới đây có thể hoạt động được nhờ dầu diesel?

Máy bơm nước.

Tàu thủy.

Xe bus.

Bàn là hơi nước.

Ô tô điện.

Tủ lạnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A, B, C

- Xe bus, tàu thủy và máy bơm nước có thể hoạt động được nhờ dầu diesel.

- Tủ lạnh, bàn là hơi nước và ô tô điện có thể hoạt động được nhờ điện.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hộ gia đình, khí gas thường được sử dụng để làm gì?

Chạy máy móc.

Đun nấu thức ăn.

Sưởi ấm.

Tạo ra điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các hộ gia đình, khí gas thường được sử dụng để đun nấu thức ăn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thường sử dụng khí sinh học để làm gì?

Tách dầu diesel.

Luyện kim.

Sản xuất xi măng.

Đun nấu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khí sinh học được tạo ra từ việc ủ các chất thải hữu cơ trong các bể chứa. Khí sinh học là nguồn chất đốt được sử dụng trong đun nấu, tạo ra điện để thắp sáng.

35. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Các chất đốt khi cháy đều sinh ra khí ………….., nhiều loại khí và chất độc khác làm ô nhiễm không khí, có hại cho con người, động vật, thực vật. 

carbon dioxide (CO2)

oxygen (O2)

nitrogen (N2)

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Xem đáp án

Lời giải

Các chất đốt khi cháy đều sinh ra khí carbon dioxide (CO2), nhiều loại khí và chất độc khác làm ô nhiễm không khí, có hại cho con người, động vật, thực vật.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà máy nhiệt điện sử dụng loại năng lượng chất đốt nào dưới đây?

Than đá.

Dầu mỏ.

Khí tự nhiên.

Khí sinh học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhà máy nhiệt điện sử dụng than đá để tạo ra điện.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Những trường hợp nào dưới đây có thể dẫn tới nguy cơ gây cháy, nổ khi sử dụng chất đốt?

Đặt bình gas cách bếp khoảng 150 cm.

Làm bệ bếp gas bằng vật liệu dễ cháy như gỗ, bìa cứng.

Thay thế ống dẫn xăng, dầu, gas đã bị rò rỉ.

Khóa van bếp gas sau khi sử dụng.

Để các chất dễ cháy như giấy, xăng, dầu,... gần bếp lửa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B, E

Những trường hợp có thể dẫn tới nguy cơ gây cháy, nổ khi sử dụng chất đốt:

- Làm bệ bếp gas bằng vật liệu dễ cháy như gỗ, bìa cứng.

- Để các chất dễ cháy như giấy, xăng, dầu,... gần bếp lửa.

→ Để đảm bảo an toàn khi sử dụng bếp gas, chúng ta cần kiểm tra bếp và các thiết bị thường xuyên, tắt bếp ngay sau khi không sử dụng, khóa van bếp sau khi nấu, không làm bệ bếp bằng vật liệu dễ cháy, đặt bình gas cách bếp khoảng 150 cm.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại phương tiện nào dưới đây giúp giảm lượng khí thải ra môi trường?

Xe máy.

Xe tải.

Ô tô.

Xe đạp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xe máy, ô tô và xe tải cần có xăng hoặc dầu diesel để hoạt động → sinh ra khí carbon dioxide (CO2), nhiều loại khí và chất độc khác làm ô nhiễm không khí.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc làm nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng chất đốt?

Sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.

Đun nước trên bếp gas và không đậy nắp.

Không tắt các thiết bị dùng chất đốt khi đã sử dụng xong.

Sử dụng máy sưởi đã cũ và không hiệu quả.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Sử dụng các phương tiện giao thông công cộng. → Tiết kiệm năng lượng chất đốt.

- Đun nước trên bếp gas và không đậy nắp. → Gây lãng phí năng lượng chất đốt.

- Sử dụng máy sưởi đã cũ và không hiệu quả. → Gây lãng phí năng lượng chất đốt.

- Không tắt các thiết bị dùng chất đốt khi đã sử dụng xong. → Gây lãng phí năng lượng chất đốt.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất đốt khi cháy đều sinh ra khí carbon dioxide (CO2). Điều này có ảnh hưởng gì đối với môi trường?

Tránh hiện tượng biến đổi khí hậu.

Gây ô nhiễm không khí.

Giảm nhiệt độ Trái Đất.

Tăng lượng rác thải hữu cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các chất đốt khi cháy đều sinh ra khí carbon dioxide (CO2), nhiều loại khí và chất độc khác làm ô nhiễm không khí, có hại cho con người, động vật, thực vật.