40+ câu trắc nghiệm Hoá dược 2 có đáp án - Phần 1
25 câu hỏi
Chất chủ vận nicotinic được sử dụng trong điều trị lâm sàng:
Trị nhược cơ
Trị liệt ruột sau phẫu thuật
Trị liệt bàng quang sau phẫu thuật
Giảm nhịp tim và lực co thắt của tim
Thuốc được sử dụng như chất chủ vận muscarin, có tên là:

Oxotremrine
Muscarin
Arecoline
Pilocarpine
Những sản phẩm tạo thành khi thủy phân Acetylcholine:
Ethanoic acid và ethylamine
Methanoic acid và choline
Ethanoic acid và choline
Ethanoic acid, ethanol và ammonia
Acetylcholin bị bất hoạt bởi enzym Acetylcholinesterase bởi phản ứng:
Thủy phân ester
Khử
Oxy hóa
Loại methyl trên N
Hợp chất tự nhiên:

Cấu trúc A
Cấu trúc B
Cấu trúc C
Cấu trúc D
Tên các enzym liên quan đến sự tổng hợp acetylcholine?
Acetylcholinesterase
Choline acetyltransferase
Acetylcholine synthase
Acetylcholine ligase
Phát biểu đúng khi sử dụng acetylcholin làm thuốc?
Acetylcholin dễ tổng hợp
Acetylcholin có tác động chọn lọc trên các thụ thể cholinergic
Acetylcholin có thể dùng uống
Acetylcholin bền với esterase trong mô và huyết tương
Cấu trúc sau là chất chủ vận cholinergic, vai trò của nhóm methyl:
Nhóm dễ bị chuyển hóa
Nhóm gắn trên thụ thể gây tác động
Nhóm giúp tác động chọn lọc hơn
Nhóm có vai trò khác
Chất sau có nguồn gốc tự nhiên có tác dụng ức chế enzym Acetylcholinesterase, nguồn gốc tự nhiên của nó:

Calabar bean
Coca bush
Ourari
Opium
Nhóm chức nào phản ứng với serin tại vùng xúc tác tạo chất trung gian bền hơn đối với sự thủy giải:
Nhóm urethane (hay carbamat)

Vòng thơm

Anilino nitrogen

Pyrrolidine nitrogen

Cho các chất tương đồng với physotigmin (C). B khó bị thủy phân hơn A, nhóm chức nào liên quan:
Nhóm urethane (hay carbamat)
Nhóm dimethylamin
Vòng thơm
Ion amonium bậc 4
B không ảnh hưởng trên CNS như A. Nhóm chức nào liên quan:

Nhóm urethane (hay carbamat)
Nhóm dimethylamin
Vòng thơm
Ion amonium bậc 4
Mục tiêu của các chất trên:
Acetylcholinesterase enzym
Muscarinic receptor
Nicotinic receptor
Choline acetyltransferase
Chất nào diệt côn trùng:
Cấu trúc A
Cấu trúc B
Cấu trúc C
Cấu trúc D
Tên cấu trúc giải độc phosphat hữu cơ:

Cấu trúc A
Cấu trúc B
Cấu trúc C
Cấu trúc D
Tên cấu trúc này:


Tubocurarine
Curate
Suxamethonium
Pancuronium
Loại hoạt tính của nó:


Muscarinic agonist
Muscarinic antagonist
Nicotinic agonist
Nicotinic antagonist
Paracuronium được sử dụng như chất chẹn thần kinh cơ, vai trò chính của khung steroid:

Nhóm kị nước giúp thuốc qua màng tế bào
Tương tác với vùng kị nước của thụ thể cholinergic
Giữ khoảng cách nhất định giữa 2N bậc 4
Ảnh hưởng không gian bảo vệ nhóm chức ester
Những cấu trúc sau là những thuốc ức chế thần kinh cơ.

Giải thích: Cấu trúc B là từ A và có 2 gốc ester liên kết với nhau. Lý do?
Tăng liên kết Hydro để gắn kết thụ thể
Tăng tính phân cực thuốc
Để chuyển cấu dạng phân tử
Để có tác động nhanh
Cho cấu trúc sau là dẫn chất của Physotigmine, neostigmine không tác dụng thần kinh trung ương như Rivastigmine, nhóm chức nào liên quan:

Nhóm urethane (hay carbamat)
Nhóm dimethylamin
Vòng thơm
Ion amonium bậc 4
Cấu trúc nào là chất ức chế enzym Acetylcholinesterase. Loại hợp chất này:
Diệt côn trùng
Khí độc thần kinh
Là “smart drug”
Trị Glaucoma
Ecothiopate được sử dụng làm dược phẩm, trị:
Nhược cơ
Bệnh Alzheimer
Glaucoma
Chẹn thần kinh cơ
Tacrine thuộc loại:

Cholinergic agonist
Cholinergic antagonist
Chất ức chế enzym acetylcholinesterase
Chất ức chế enzym choline transferase
Cấu trúc nào không phải đối vận muscarinic:
Cấu trúc A

Cấu trúc B

Cấu trúc C

Cấu trúc D

Chất đối vận muscarinic không sử dụng trong lâm sàng:
Xét nghiệm mắt (soi đáy mắt)
Liệt ruột và bàng quang trong phẫu thuật
Say tàu xe
Dãn cơ xương
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

