39 bài tập Số có ba chữ số. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. So sánh các số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

39 bài tập Số có ba chữ số. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. So sánh các số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 279 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Năm trăm linh tư” được viết là:

405

540

504

450

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số “Năm trăm linh tư” được viết là: 504

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 596 được viết dưới dạng tổng các trăm, chục và đơn vị là:

5 + 9 + 6

500 + 90 + 6

59 + 6

500 + 9 + 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

596 = 500 + 90 + 6

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 5 trăm, 7 chục và 9 đơn vị lớn hơn số nào dưới đây?

499

599

699

799

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 5 trăm, 7 chục và 9 đơn vị được viết là: 579

  A. 499 < 579           B. 599 > 579            C. 699 > 579            D. 799 > 579

Vậy: Số 579 lớn hơn số 499

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục bé nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 16 là:

709

880

790

808

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16 = 7 + 9 = 8 + 8

Vậy: Số tròn chục bé nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 16 là: 790

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 0, 3, 4, 6, 8, lập được bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau mà số trăm bé hơn 4?

3 số

4 số

5 số

6 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số trăm bé hơn 4 là: 3

Lập được 3 số tròn chục có ba chữ số khác nhau mà số trăm bé hơn 4 là: 340; 360; 380

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 4 trăm, 2 chục và 1 đơn vị được viết là:

412

214

421

241

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 4 trăm, 2 chục và 1 đơn vị được viết là: 421

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây bé hơn số 413?

450

398

502

698

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 450 > 413           B. 398 < 413            C. 502 > 413            D. 698 > 413

Vậy: Số bé hơn 413 là: 398

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

495

309

502

298

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 298 < 309 < 495 < 502

Vậy: Số lớn nhất là: 502

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 102, 541, 235, 507 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

102, 235, 507, 541

102, 507, 235, 541

541, 235, 507, 102

541, 507, 235, 102

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 102 < 235 < 507 < 541

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 102; 235; 507; 541

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số 548 thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

800 + 40 + 5

5 + 4 + 8

40 + 5 + 8

500 + 40 + 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

548 = 500 + 40 + 8

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 713 gồm:

7 trăm, 1 chục, 3 đơn vị

3 đơn vị, 7 chục, 1 trăm

1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị

7 đơn vị, 1 chục, 3 trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 713 gồm: 7 trăm, 1 chục, 3 đơn vị

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

987

986

988

989

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

Số liền sau của số 987 là: 988

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

897

986

980

987

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

111

102

120

130

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

112

110

113

109

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111

Số liền trước của số 111 là: 110

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số lớn nhất có 3 chữ số là 987.

__

 

b) Số bé nhất có 3 chữ số là 100.

__

c) Số lẻ bé nhất có 3 chữ số là 101.

__

d) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số lớn nhất cso 3 chữ số là 987. S

Sửa: Số lớn nhất có 3 chữ số là 999.

b) Số bé nhất có 3 chữ số là 100. Đ

c) Số lẻ bé nhất có 3 chữ số là 101. Đ

d) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998. Đ

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 345 = 3 + 4 + 5

__

 

b) Số 450 gồm 4 và 5

__

c) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị

__

d) Số 987 được đọc là chín trăm tám mươi bảy

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 345 = 3 + 4 + 5

Sửa: 345 = 300 + 40 + 5

S

 

b) Số 450 gồm 4 và 5

Sửa: Số 450 gồm 4 trăm, 5 chục

S

 

 

c) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị

Đ

 

d) Số 987 được đọc là chín trăm tám mươi bảy

Đ

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Bạn Hà cao 120 cm, bạn Thu cao 119 cm, bạn Nhung cao 123 cm, bạn Thảo cao 117 cm.

a) Bạn Hà cao hơn bạn Thảo

__

 

b) Bạn Thu cao nhất

__

c) Bạn Nhung cao hơn bạn Hà

__

d) Bạn Thảo thấp nhất

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

So sánh: 117 < 119 < 120 < 123 (Thảo < Thu < Hà < Nhung)

a) Bạn Hà cao hơn bạn Thảo

Đ

 

 

b) Bạn Thu cao nhất

Sửa: Bạn Nhung cao nhất

S

 

c) Bạn Nhung cao hơn bạn Hà

Đ

 

 

d) Bạn Thảo thấp nhất

Đ

 

 

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số lớn nhất trong các số 567, 765, 657, 756 là 765.

__

 

b) Số bé nhất trong các số 345, 456, 567, 376 là 376.

__

c) Số chẵn bé nhất trong các số 234, 243, 342, 324, 423 là 234.

__

d) Số lẻ lớn nhất trong các số 457, 754, 547, 546 là 754.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số lớn nhất trong các số 567, 765, 657, 756 là 765.

Đ

 

b) Số bé nhất trong các số 345, 456, 567, 376 là 376.

Sửa: 345 < 376 < 456 < 567.

Vậy: Số bé nhất trong các số 345, 456, 567, 376 là 345.

S

 

c) Số chẵn bé nhất trong các số 234, 243, 342, 324, 423 là 234.

Đ

 

 

d) Số lẻ lớn nhất trong các số 457, 754, 547, 546 là 754.

Đ

 

 

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 123 được đọc là một hai ba

__

 

b) Số gồm 200 và 34 đơn vị được viết là 234

__

c) Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị được viết là 505

__

d) Số gồm 6 trăm và 6 chục được đọc là 606

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 123 được đọc là một hai ba

Sửa: Số 123 được đọc là một trăm hai mươi ba

Đ

 

 

b) Số gồm 200 và 34 đơn vị được viết là 234

Đ

 

 

c) Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị được viết là 505

Đ

 

 

d) Số gồm 6 trăm và 6 chục được đọc là 606

Sửa: Số gồm 6 trăm và 6 chục được đọc là 660

S

 

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 120

__

 

b) Số bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4 là 211

__

c) Số lẻ lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 401

__

d) Số chẵn bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 6 là 114

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 120

Sửa: Số lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 300

S

 

 

b) Số bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4 là 211

Sửa: Số bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4 là 103

S

 

 

c) Số lẻ lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 401

Đ

 

d) Số chẵn bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 6 là 114

Đ

 

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là 123.

__

 

b) Tổng của 5 trăm và 4 chục là 540.

__

c) Tổng của 8 trăm và 7 đơn vị là 870.

__

d) Số gồm 4 trăm và 5 đơn vị viết là 405.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là 123.

Đ

 

 

b) Tổng của 5 trăm và 4 chục là 540.

Đ

 

 

c) Tổng của 8 trăm và 7 đơn vị là 870.

Sửa: Tổng của 8 trăm và 7 đơn vị là 807

S

 

d) Số gồm 4 trăm và 5 đơn vị viết là 405.

Đ

 

 

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số liền sau số 345 là 678.

__

 

b) Số liền trước số 123 là 122.

__

c) Số chẵn liền trước số 246 là 244.

__

d) Số lẻ liền sau số 579 là 581.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số liền sau số 345 là 678.

Sửa: Số liền sau số 345 là 346

S

 

 

b) Số liền trước số 123 là 122.

Đ

 

c) Số chẵn liền trước số 246 là 244.

Đ

 

d) Số lẻ liền sau số 579 là 581.

Đ

 

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 613 = 600 + 10 + 3

__

 

b) Số 297 gồm 2 trăm, 9 chục, 7 đơn vị

__

c) Số gồm 3 đơn vị, 9 chục, 1 trăm là số 391

__

d) Số 675 được đọc là sáu trăm bảy năm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) 613 = 600 + 10 + 3

Đ

 

 

b) Số 297 gồm 2 trăm, 9 chục, 7 đơn vị

Đ

 

 

c) Số gồm 3 đơn vị, 9 chục, 1 trăm là số 391

Đ

 

 

d) Số 675 được đọc là sáu trăm bảy năm

Sửa: Số 675 được đọc là sáu trăm bảy mươi lăm

S

 

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 900

__

 

b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số

__

c) Số 567 có chữ số hàng chục là 7

__

d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 900

Sửa: Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990

S

 

 

b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số

Sửa: Số 100 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số

S

 

 

c) Số 567 có chữ số hàng chục là 7

Sửa: Số 567 có chữ số hàng chục là 6

S

 

 

d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990

Sửa: Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900

S

 

 

26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

256

 

 

102

 

 

345

 

 

264

 

 

706

 

Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

255

256

257

101

102

103

344

345

346

263

264

265

705

706

707

27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

Viết số

1

7

6

 

 

2

5

0

 

 

7

8

1

 

 

5

6

3

 

 

4

7

5

 

 

Xem đáp án

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

Viết số

1

7

6

Một trăm bảy mươi sáu

176

2

5

0

Hai trăm năm mươi

250

7

8

1

Bảy trăm tám mươi mốt

781

5

6

3

Năm trăm sáu mươi ba

563

4

7

5

Bốn trăm bảy mươi lăm

475

28. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Số …………. gồm 1 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b) Số …………. gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị

c) Số …………. gồm 2 trăm và 8 chục

d) Số …………. gồm 5 trăm và 6 đơn vị

e) Số …………. gồm 9 trăm, 1 chục và 5 đơn vị

f) Số …………. gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị

g) Số …………. gồm 3 trăm và 2 chục

h) Số …………. gồm 4 trăm và 9 đơn vị

Xem đáp án

a) Số 131 gồm 1 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b) Số 752 gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị

c) Số 280 gồm 2 trăm và 8 chục

d) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị

e) Số 915 gồm 9 trăm, 1 chục và 5 đơn vị

f) Số 621 gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị

g) Số 320 gồm 3 trăm và 2 chục

h) Số 409 gồm 4 trăm và 9 đơn vị

29. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Số đó gồm

Viết số thành tổng

245

2 trăm; 4 chục; 5 đơn vị

200 + 40 + 5

361

….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị

 

 

8 trăm; 4 chục; 6 đơn vị

 

712

….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị

 

 

….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị

500 + 40 + 7

Xem đáp án

Viết số

Số gồm

Viết số thành tổng

245

2 trăm; 4 chục; 5 đơn vị

200 + 40 + 5

361

3 trăm; 6 chục; 1 đơn vị

300 + 60 + 1

846

8 trăm; 4 chục; 6 đơn vị

800 + 40 + 6

712

7 trăm; 1 chục; 2 đơn vị

700 + 10 + 2

547

5 trăm; 4 chục; 7 đơn vị

500 + 40 + 7

30. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối phép tính với đáp án đúng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với đáp án đúng (ảnh 2)

31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 487, 694, 120, 256, 356

b) 105, 986, 654, 389, 457

Xem đáp án

a) So sánh: 120 < 256 < 356 < 487 < 694

Vậy: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 120; 256; 356; 487; 694

b) So sánh: 105 < 389 < 457 < 654 < 986

Vậy: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 105; 389; 457; 654; 986

32. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 145; 657; 264; 555; 374

a) Những số nào lớn hơn 400

b) Những số nào bé hơn 400

Xem đáp án

So sánh từng số đã cho với 400

Ta có: 145 < 400; 657 > 400; 264 < 400; 555 > 400; 374 < 400

a) Những số lớp hơn 400 là: 555; 657

b) Những số bé hơn 400 là: 145; 264; 374

33. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Chiều cao lần lượt của các bạn Nam, Hùng, Tuấn, Dũng là: 115 cm, 121 cm, 117 cm, 120 cm

a) Bạn ………………………… cao nhất. Bạn ………………………… thấp nhất

b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: ………………………………………………

c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: ………………………………………….

Xem đáp án

So sánh: 115 < 117 < 120 < 121

a) Bạn Hùng cao nhất. Bạn Nam thấp nhất

b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: Hùng; Dũng

c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: Nam; Tuấn

34. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

654 ….. 389

410 ….. 410

394 ….. 345

541 ….. 499

554 ….. 600

621 ….. 700

367 ….. 644

678 ….. 497

784 ….. 784

Xem đáp án

654 > 389

410 = 410

394 > 345

541 > 499

554 < 600

621 < 700

367 < 644

678 > 497

784 = 784

35. Tự luận
1 điểm

1) Khoanh tròn vào số lớn nhất

a) 564, 597, 364, 201, 255, 647

b) 300, 451, 209, 647, 528, 399

c) 477, 159, 258, 364, 884, 900

2) Khoanh tròn vào số bé nhất

a) 400, 567, 120, 356, 226, 189

b) 157, 364, 461, 206, 577, 569

c) 457, 645, 297, 167, 450, 678

Xem đáp án

Khoanh tròn vào số lớn nhất (ảnh 1)

36. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Sợi dây màu đỏ dài 124 cm, sợi dây màu xanh dài 138 cm, sợi dây màu vàng dài 129 cm, sợi dây màu tím dài 130 cm.

a) Sợi dây màu …………… dài nhất

b) Sợi dây màu …………… ngắn nhất

c) Sợi dây màu tím dài hơn sợi dây màu: …………….; …………….

d) Sợi dây màu tím ………………… sợi dây màu xanh

e) Sợi dây màu vàng ………………… sợi dây màu đỏ

Xem đáp án

So sánh: 124 < 129 < 130 < 138 (Đỏ < Vàng < Tím < Xanh)

a) Sợi dây màu xanh dài nhất

b) Sợi dây màu đỏ ngắn nhất

c) Sợi dây màu tím dài hơn sợi dây màu: vàng; đỏ

d) Sợi dây màu tím ngắn hơn sợi dây màu xanh

e) Sợi dây màu vàng dài hơn sợi dây màu đỏ

37. Tự luận
1 điểm

Người ta đánh số lên dãy cây xà cừ trong công viên theo thứ tự tăng dần. Nhưng do trời mưa nên một số cây bị nhoè mất số. Em hãy viết lại các số còn thiếu vào chỗ trống.Người ta đánh số lên dãy cây xà cừ trong công viên theo thứ tự tăng dần. Nhưng do trời mưa nên một số cây bị nhoè mất số. Em hãy viết lại các số còn thiếu vào chỗ trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Người ta đánh số lên dãy cây xà cừ trong công viên theo thứ tự tăng dần. Nhưng do trời mưa nên một số cây bị nhoè mất số. Em hãy viết lại các số còn thiếu vào chỗ trống. (ảnh 2)

38. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Trong vườn bách thú, có các con vật với cân nặng như sau:

 

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)
  

Trong các con vật trên, con vật nào nặng nhất? Con vật nào nhẹ nhất?

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

So sánh: 219 < 325 < 547 < 841

Vậy: Con tê giác nặng nhất. Con hổ nhẹ nhất

39. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho ba tấm thẻ sau: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là ...............

Xem đáp án

Từ 3 thẻ số đã cho, ta lập được các số: 358; 385; 538; 583; 853; 835

So sánh: 358 < 385 < 538 < 583 < 835 < 853

Vậy: Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là 853