39 bài tập Số có ba chữ số. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. So sánh các số có ba chữ số có đáp án
39 câu hỏi
Số “Năm trăm linh tư” được viết là:
405
540
504
450
Số 596 được viết dưới dạng tổng các trăm, chục và đơn vị là:
5 + 9 + 6
500 + 90 + 6
59 + 6
500 + 9 + 6
Số gồm 5 trăm, 7 chục và 9 đơn vị lớn hơn số nào dưới đây?
499
599
699
799
Số tròn chục bé nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 16 là:
709
880
790
808
Từ các số 0, 3, 4, 6, 8, lập được bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau mà số trăm bé hơn 4?
3 số
4 số
5 số
6 số
Số gồm 4 trăm, 2 chục và 1 đơn vị được viết là:
412
214
421
241
Số nào dưới đây bé hơn số 413?
450
398
502
698
Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:
495
309
502
298
Sắp xếp các số 102, 541, 235, 507 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
102, 235, 507, 541
102, 507, 235, 541
541, 235, 507, 102
541, 507, 235, 102
Viết số 548 thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
800 + 40 + 5
5 + 4 + 8
40 + 5 + 8
500 + 40 + 8
Số 713 gồm:
7 trăm, 1 chục, 3 đơn vị
3 đơn vị, 7 chục, 1 trăm
1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị
7 đơn vị, 1 chục, 3 trăm
Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
987
986
988
989
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
897
986
980
987
Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:
111
102
120
130
Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:
112
110
113
109
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là 987. |
__
|
|
b) Số bé nhất có 3 chữ số là 100. |
__ |
|
c) Số lẻ bé nhất có 3 chữ số là 101. |
__ |
|
d) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998. |
__ |
S
Đ
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) 345 = 3 + 4 + 5 |
__
|
|
b) Số 450 gồm 4 và 5 |
__ |
|
c) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị |
__ |
|
d) Số 987 được đọc là chín trăm tám mươi bảy |
__ |
S
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Bạn Hà cao 120 cm, bạn Thu cao 119 cm, bạn Nhung cao 123 cm, bạn Thảo cao 117 cm.
|
a) Bạn Hà cao hơn bạn Thảo |
__
|
|
b) Bạn Thu cao nhất |
__ |
|
c) Bạn Nhung cao hơn bạn Hà |
__ |
|
d) Bạn Thảo thấp nhất |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Số lớn nhất trong các số 567, 765, 657, 756 là 765. |
__
|
|
b) Số bé nhất trong các số 345, 456, 567, 376 là 376. |
__ |
|
c) Số chẵn bé nhất trong các số 234, 243, 342, 324, 423 là 234. |
__ |
|
d) Số lẻ lớn nhất trong các số 457, 754, 547, 546 là 754. |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Số 123 được đọc là một hai ba |
__
|
|
b) Số gồm 200 và 34 đơn vị được viết là 234 |
__ |
|
c) Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị được viết là 505 |
__ |
|
d) Số gồm 6 trăm và 6 chục được đọc là 606 |
__ |
Đ
Đ
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Số lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 120 |
__
|
|
b) Số bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4 là 211 |
__ |
|
c) Số lẻ lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 401 |
__ |
|
d) Số chẵn bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 6 là 114 |
__ |
S
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Tổng của 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là 123. |
__
|
|
b) Tổng của 5 trăm và 4 chục là 540. |
__ |
|
c) Tổng của 8 trăm và 7 đơn vị là 870. |
__ |
|
d) Số gồm 4 trăm và 5 đơn vị viết là 405. |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Số liền sau số 345 là 678. |
__
|
|
b) Số liền trước số 123 là 122. |
__ |
|
c) Số chẵn liền trước số 246 là 244. |
__ |
|
d) Số lẻ liền sau số 579 là 581. |
__ |
S
Đ
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) 613 = 600 + 10 + 3 |
__
|
|
b) Số 297 gồm 2 trăm, 9 chục, 7 đơn vị |
__ |
|
c) Số gồm 3 đơn vị, 9 chục, 1 trăm là số 391 |
__ |
|
d) Số 675 được đọc là sáu trăm bảy năm |
__ |
Đ
Đ
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 900 |
__
|
|
b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số |
__ |
|
c) Số 567 có chữ số hàng chục là 7 |
__ |
|
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990 |
__ |
S
S
S
S
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 256 |
|
| 102 |
|
| 345 |
|
| 264 |
|
| 706 |
|
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số | Viết số |
1 | 7 | 6 |
|
|
2 | 5 | 0 |
|
|
7 | 8 | 1 |
|
|
5 | 6 | 3 |
|
|
4 | 7 | 5 |
|
|
Số?
a) Số …………. gồm 1 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
b) Số …………. gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị
c) Số …………. gồm 2 trăm và 8 chục
d) Số …………. gồm 5 trăm và 6 đơn vị
e) Số …………. gồm 9 trăm, 1 chục và 5 đơn vị
f) Số …………. gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị
g) Số …………. gồm 3 trăm và 2 chục
h) Số …………. gồm 4 trăm và 9 đơn vị
Hoàn thành bảng sau:
Viết số | Số đó gồm | Viết số thành tổng |
245 | 2 trăm; 4 chục; 5 đơn vị | 200 + 40 + 5 |
361 | ….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị |
|
| 8 trăm; 4 chục; 6 đơn vị |
|
712 | ….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị |
|
| ….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị | 500 + 40 + 7 |
Nối:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) 487, 694, 120, 256, 356
b) 105, 986, 654, 389, 457
Cho các số: 145; 657; 264; 555; 374
a) Những số nào lớn hơn 400
b) Những số nào bé hơn 400
Điền vào chỗ chấm
Chiều cao lần lượt của các bạn Nam, Hùng, Tuấn, Dũng là: 115 cm, 121 cm, 117 cm, 120 cm
a) Bạn ………………………… cao nhất. Bạn ………………………… thấp nhất
b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: ………………………………………………
c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: ………………………………………….
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
654 ….. 389 | 410 ….. 410 | 394 ….. 345 |
541 ….. 499 | 554 ….. 600 | 621 ….. 700 |
367 ….. 644 | 678 ….. 497 | 784 ….. 784 |
1) Khoanh tròn vào số lớn nhất
a) 564, 597, 364, 201, 255, 647
b) 300, 451, 209, 647, 528, 399
c) 477, 159, 258, 364, 884, 900
2) Khoanh tròn vào số bé nhất
a) 400, 567, 120, 356, 226, 189
b) 157, 364, 461, 206, 577, 569
c) 457, 645, 297, 167, 450, 678
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Sợi dây màu đỏ dài 124 cm, sợi dây màu xanh dài 138 cm, sợi dây màu vàng dài 129 cm, sợi dây màu tím dài 130 cm.
a) Sợi dây màu …………… dài nhất
b) Sợi dây màu …………… ngắn nhất
c) Sợi dây màu tím dài hơn sợi dây màu: …………….; …………….
d) Sợi dây màu tím ………………… sợi dây màu xanh
e) Sợi dây màu vàng ………………… sợi dây màu đỏ
Người ta đánh số lên dãy cây xà cừ trong công viên theo thứ tự tăng dần. Nhưng do trời mưa nên một số cây bị nhoè mất số. Em hãy viết lại các số còn thiếu vào chỗ trống.
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Trong vườn bách thú, có các con vật với cân nặng như sau:

Trong các con vật trên, con vật nào nặng nhất? Con vật nào nhẹ nhất?
.........................................................................................................................................
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho ba tấm thẻ sau: 
Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là ...............

