
39 câu hỏi
405
540
504
450
Đáp án đúng là: C
Số “Năm trăm linh tư” được viết là: 504
5 + 9 + 6
500 + 90 + 6
59 + 6
500 + 9 + 6
Đáp án đúng là: B
596 = 500 + 90 + 6
499
599
699
799
Đáp án đúng là: A
Số gồm 5 trăm, 7 chục và 9 đơn vị được viết là: 579
A. 499 < 579 B. 599 > 579 C. 699 > 579 D. 799 > 579
Vậy: Số 579 lớn hơn số 499
709
880
790
808
Đáp án đúng là: C
16 = 7 + 9 = 8 + 8
Vậy: Số tròn chục bé nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 16 là: 790
3 số
4 số
5 số
6 số
Đáp án đúng là: A
Số trăm bé hơn 4 là: 3
Lập được 3 số tròn chục có ba chữ số khác nhau mà số trăm bé hơn 4 là: 340; 360; 380
412
214
421
241
Đáp án đúng là: C
Số gồm 4 trăm, 2 chục và 1 đơn vị được viết là: 421
450
398
502
698
Đáp án đúng là: B
A. 450 > 413 B. 398 < 413 C. 502 > 413 D. 698 > 413
Vậy: Số bé hơn 413 là: 398
495
309
502
298
Đáp án đúng là: C
So sánh: 298 < 309 < 495 < 502
Vậy: Số lớn nhất là: 502
102, 235, 507, 541
102, 507, 235, 541
541, 235, 507, 102
541, 507, 235, 102
Đáp án đúng là: A
So sánh: 102 < 235 < 507 < 541
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 102; 235; 507; 541
800 + 40 + 5
5 + 4 + 8
40 + 5 + 8
500 + 40 + 8
Đáp án đúng là: D
548 = 500 + 40 + 8
7 trăm, 1 chục, 3 đơn vị
3 đơn vị, 7 chục, 1 trăm
1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị
7 đơn vị, 1 chục, 3 trăm
Đáp án đúng là: A
Số 713 gồm: 7 trăm, 1 chục, 3 đơn vị
987
986
988
989
Đáp án đúng là: C
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
Số liền sau của số 987 là: 988
897
986
980
987
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
111
102
120
130
Đáp án đúng là: A
Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111
112
110
113
109
Đáp án đúng là: B
Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111
Số liền trước của số 111 là: 110
a) Số lớn nhất cso 3 chữ số là 987. S
Sửa: Số lớn nhất có 3 chữ số là 999.
b) Số bé nhất có 3 chữ số là 100. Đ
c) Số lẻ bé nhất có 3 chữ số là 101. Đ
d) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998. Đ
|
a) 345 = 3 + 4 + 5 Sửa: 345 = 300 + 40 + 5 |
| |
|
b) Số 450 gồm 4 và 5 Sửa: Số 450 gồm 4 trăm, 5 chục |
| |
|
c) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị |
| |
|
d) Số 987 được đọc là chín trăm tám mươi bảy |
|
So sánh: 117 < 119 < 120 < 123 (Thảo < Thu < Hà < Nhung)
|
a) Bạn Hà cao hơn bạn Thảo |
| |
|
b) Bạn Thu cao nhất Sửa: Bạn Nhung cao nhất |
| |
|
c) Bạn Nhung cao hơn bạn Hà |
| |
|
d) Bạn Thảo thấp nhất |
|
|
a) Số lớn nhất trong các số 567, 765, 657, 756 là 765. |
| |
|
b) Số bé nhất trong các số 345, 456, 567, 376 là 376. Sửa: 345 < 376 < 456 < 567. Vậy: Số bé nhất trong các số 345, 456, 567, 376 là 345. |
| |
|
c) Số chẵn bé nhất trong các số 234, 243, 342, 324, 423 là 234. |
| |
|
d) Số lẻ lớn nhất trong các số 457, 754, 547, 546 là 754. |
|
|
a) Số 123 được đọc là một hai ba Sửa: Số 123 được đọc là một trăm hai mươi ba |
| |
|
b) Số gồm 200 và 34 đơn vị được viết là 234 |
| |
|
c) Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị được viết là 505 |
| |
|
d) Số gồm 6 trăm và 6 chục được đọc là 606 Sửa: Số gồm 6 trăm và 6 chục được đọc là 660 |
|
|
a) Số lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 120 Sửa: Số lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 300 |
| |
|
b) Số bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4 là 211 Sửa: Số bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4 là 103 |
| |
|
c) Số lẻ lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 401 |
| |
|
d) Số chẵn bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 6 là 114 |
|
|
a) Tổng của 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là 123. |
| |
|
b) Tổng của 5 trăm và 4 chục là 540. |
| |
|
c) Tổng của 8 trăm và 7 đơn vị là 870. Sửa: Tổng của 8 trăm và 7 đơn vị là 807 |
| |
|
d) Số gồm 4 trăm và 5 đơn vị viết là 405. |
|
|
a) Số liền sau số 345 là 678. Sửa: Số liền sau số 345 là 346 |
| |
|
b) Số liền trước số 123 là 122. |
| |
|
c) Số chẵn liền trước số 246 là 244. |
| |
|
d) Số lẻ liền sau số 579 là 581. |
|
|
a) 613 = 600 + 10 + 3 |
| |
|
b) Số 297 gồm 2 trăm, 9 chục, 7 đơn vị |
| |
|
c) Số gồm 3 đơn vị, 9 chục, 1 trăm là số 391 |
| |
|
d) Số 675 được đọc là sáu trăm bảy năm Sửa: Số 675 được đọc là sáu trăm bảy mươi lăm |
|
|
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 900 Sửa: Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990 |
| |
|
b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số Sửa: Số 100 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số |
| |
|
c) Số 567 có chữ số hàng chục là 7 Sửa: Số 567 có chữ số hàng chục là 6 |
| |
|
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990 Sửa: Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900 |
|
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
255 |
256 |
257 |
|
101 |
102 |
103 |
|
344 |
345 |
346 |
|
263 |
264 |
265 |
|
705 |
706 |
707 |
|
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Đọc số |
Viết số |
|
1 |
7 |
6 |
Một trăm bảy mươi sáu |
176 |
|
2 |
5 |
0 |
Hai trăm năm mươi |
250 |
|
7 |
8 |
1 |
Bảy trăm tám mươi mốt |
781 |
|
5 |
6 |
3 |
Năm trăm sáu mươi ba |
563 |
|
4 |
7 |
5 |
Bốn trăm bảy mươi lăm |
475 |
a) Số 131 gồm 1 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
b) Số 752 gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị
c) Số 280 gồm 2 trăm và 8 chục
d) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị
e) Số 915 gồm 9 trăm, 1 chục và 5 đơn vị
f) Số 621 gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị
g) Số 320 gồm 3 trăm và 2 chục
h) Số 409 gồm 4 trăm và 9 đơn vị
|
Viết số |
Số gồm |
Viết số thành tổng |
|
245 |
2 trăm; 4 chục; 5 đơn vị |
200 + 40 + 5 |
|
361 |
3 trăm; 6 chục; 1 đơn vị |
300 + 60 + 1 |
|
846 |
8 trăm; 4 chục; 6 đơn vị |
800 + 40 + 6 |
|
712 |
7 trăm; 1 chục; 2 đơn vị |
700 + 10 + 2 |
|
547 |
5 trăm; 4 chục; 7 đơn vị |
500 + 40 + 7 |

a) So sánh: 120 < 256 < 356 < 487 < 694
Vậy: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 120; 256; 356; 487; 694
b) So sánh: 105 < 389 < 457 < 654 < 986
Vậy: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 105; 389; 457; 654; 986
So sánh từng số đã cho với 400
Ta có: 145 < 400; 657 > 400; 264 < 400; 555 > 400; 374 < 400
a) Những số lớp hơn 400 là: 555; 657
b) Những số bé hơn 400 là: 145; 264; 374
So sánh: 115 < 117 < 120 < 121
a) Bạn Hùng cao nhất. Bạn Nam thấp nhất
b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: Hùng; Dũng
c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: Nam; Tuấn
|
654 > 389 |
410 = 410 |
394 > 345 |
|
541 > 499 |
554 < 600 |
621 < 700 |
|
367 < 644 |
678 > 497 |
784 = 784 |

So sánh: 124 < 129 < 130 < 138 (Đỏ < Vàng < Tím < Xanh)
a) Sợi dây màu xanh dài nhất
b) Sợi dây màu đỏ ngắn nhất
c) Sợi dây màu tím dài hơn sợi dây màu: vàng; đỏ
d) Sợi dây màu tím ngắn hơn sợi dây màu xanh
e) Sợi dây màu vàng dài hơn sợi dây màu đỏ

So sánh: 219 < 325 < 547 < 841
Vậy: Con tê giác nặng nhất. Con hổ nhẹ nhất
Từ 3 thẻ số đã cho, ta lập được các số: 358; 385; 538; 583; 853; 835
So sánh: 358 < 385 < 538 < 583 < 835 < 853
Vậy: Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là 853
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















