2048.vn

39 bài tập Số có ba chữ số. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. So sánh các số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

39 bài tập Số có ba chữ số. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. So sánh các số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Năm trăm linh tư” được viết là:

405

540

504

450

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 596 được viết dưới dạng tổng các trăm, chục và đơn vị là:

5 + 9 + 6

500 + 90 + 6

59 + 6

500 + 9 + 6

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 5 trăm, 7 chục và 9 đơn vị lớn hơn số nào dưới đây?

499

599

699

799

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục bé nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 16 là:

709

880

790

808

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 0, 3, 4, 6, 8, lập được bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau mà số trăm bé hơn 4?

3 số

4 số

5 số

6 số

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 4 trăm, 2 chục và 1 đơn vị được viết là:

412

214

421

241

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây bé hơn số 413?

450

398

502

698

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

495

309

502

298

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 102, 541, 235, 507 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

102, 235, 507, 541

102, 507, 235, 541

541, 235, 507, 102

541, 507, 235, 102

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số 548 thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

800 + 40 + 5

5 + 4 + 8

40 + 5 + 8

500 + 40 + 8

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 713 gồm:

7 trăm, 1 chục, 3 đơn vị

3 đơn vị, 7 chục, 1 trăm

1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị

7 đơn vị, 1 chục, 3 trăm

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

987

986

988

989

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

897

986

980

987

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

111

102

120

130

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

112

110

113

109

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số lớn nhất có 3 chữ số là 987.

__

 

b) Số bé nhất có 3 chữ số là 100.

__

c) Số lẻ bé nhất có 3 chữ số là 101.

__

d) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 345 = 3 + 4 + 5

__

 

b) Số 450 gồm 4 và 5

__

c) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị

__

d) Số 987 được đọc là chín trăm tám mươi bảy

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Bạn Hà cao 120 cm, bạn Thu cao 119 cm, bạn Nhung cao 123 cm, bạn Thảo cao 117 cm.

a) Bạn Hà cao hơn bạn Thảo

__

 

b) Bạn Thu cao nhất

__

c) Bạn Nhung cao hơn bạn Hà

__

d) Bạn Thảo thấp nhất

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số lớn nhất trong các số 567, 765, 657, 756 là 765.

__

 

b) Số bé nhất trong các số 345, 456, 567, 376 là 376.

__

c) Số chẵn bé nhất trong các số 234, 243, 342, 324, 423 là 234.

__

d) Số lẻ lớn nhất trong các số 457, 754, 547, 546 là 754.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số 123 được đọc là một hai ba

__

 

b) Số gồm 200 và 34 đơn vị được viết là 234

__

c) Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị được viết là 505

__

d) Số gồm 6 trăm và 6 chục được đọc là 606

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 120

__

 

b) Số bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4 là 211

__

c) Số lẻ lớn nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 401

__

d) Số chẵn bé nhất có 3 chữ số và có tổng các chữ số bằng 6 là 114

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là 123.

__

 

b) Tổng của 5 trăm và 4 chục là 540.

__

c) Tổng của 8 trăm và 7 đơn vị là 870.

__

d) Số gồm 4 trăm và 5 đơn vị viết là 405.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số liền sau số 345 là 678.

__

 

b) Số liền trước số 123 là 122.

__

c) Số chẵn liền trước số 246 là 244.

__

d) Số lẻ liền sau số 579 là 581.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 613 = 600 + 10 + 3

__

 

b) Số 297 gồm 2 trăm, 9 chục, 7 đơn vị

__

c) Số gồm 3 đơn vị, 9 chục, 1 trăm là số 391

__

d) Số 675 được đọc là sáu trăm bảy năm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 900

__

 

b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số

__

c) Số 567 có chữ số hàng chục là 7

__

d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

256

 

 

102

 

 

345

 

 

264

 

 

706

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

Viết số

1

7

6

 

 

2

5

0

 

 

7

8

1

 

 

5

6

3

 

 

4

7

5

 

 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Số …………. gồm 1 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b) Số …………. gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị

c) Số …………. gồm 2 trăm và 8 chục

d) Số …………. gồm 5 trăm và 6 đơn vị

e) Số …………. gồm 9 trăm, 1 chục và 5 đơn vị

f) Số …………. gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị

g) Số …………. gồm 3 trăm và 2 chục

h) Số …………. gồm 4 trăm và 9 đơn vị

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Số đó gồm

Viết số thành tổng

245

2 trăm; 4 chục; 5 đơn vị

200 + 40 + 5

361

….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị

 

 

8 trăm; 4 chục; 6 đơn vị

 

712

….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị

 

 

….. trăm; ….. chục; ….. đơn vị

500 + 40 + 7

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối phép tính với đáp án đúng (ảnh 1)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 487, 694, 120, 256, 356

b) 105, 986, 654, 389, 457

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 145; 657; 264; 555; 374

a) Những số nào lớn hơn 400

b) Những số nào bé hơn 400

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Chiều cao lần lượt của các bạn Nam, Hùng, Tuấn, Dũng là: 115 cm, 121 cm, 117 cm, 120 cm

a) Bạn ………………………… cao nhất. Bạn ………………………… thấp nhất

b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: ………………………………………………

c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: ………………………………………….

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

654 ….. 389

410 ….. 410

394 ….. 345

541 ….. 499

554 ….. 600

621 ….. 700

367 ….. 644

678 ….. 497

784 ….. 784

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

1) Khoanh tròn vào số lớn nhất

a) 564, 597, 364, 201, 255, 647

b) 300, 451, 209, 647, 528, 399

c) 477, 159, 258, 364, 884, 900

2) Khoanh tròn vào số bé nhất

a) 400, 567, 120, 356, 226, 189

b) 157, 364, 461, 206, 577, 569

c) 457, 645, 297, 167, 450, 678

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Sợi dây màu đỏ dài 124 cm, sợi dây màu xanh dài 138 cm, sợi dây màu vàng dài 129 cm, sợi dây màu tím dài 130 cm.

a) Sợi dây màu …………… dài nhất

b) Sợi dây màu …………… ngắn nhất

c) Sợi dây màu tím dài hơn sợi dây màu: …………….; …………….

d) Sợi dây màu tím ………………… sợi dây màu xanh

e) Sợi dây màu vàng ………………… sợi dây màu đỏ

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Người ta đánh số lên dãy cây xà cừ trong công viên theo thứ tự tăng dần. Nhưng do trời mưa nên một số cây bị nhoè mất số. Em hãy viết lại các số còn thiếu vào chỗ trống.Người ta đánh số lên dãy cây xà cừ trong công viên theo thứ tự tăng dần. Nhưng do trời mưa nên một số cây bị nhoè mất số. Em hãy viết lại các số còn thiếu vào chỗ trống. (ảnh 1)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Trong vườn bách thú, có các con vật với cân nặng như sau:

 

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)
  

Trong các con vật trên, con vật nào nặng nhất? Con vật nào nhẹ nhất?

.........................................................................................................................................

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho ba tấm thẻ sau: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là ...............

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack