2048.vn

37 bài tập Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Các số tròn trăm, tròn chục. So sánh các số tròn trăm, tròn chục
Đề thi

37 bài tập Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Các số tròn trăm, tròn chục. So sánh các số tròn trăm, tròn chục

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 457 có chữ số hàng đơn vị là:

4

5

7

57

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm bằng 3?

356

483

913

834

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 761 có:

Chữ số hàng trăm là: 6

Chữ số hàng chục là: 7

Chữ số hàng đơn vị là: 1

Chữ số hàng trăm là: 1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 500 được đọc là:

Năm trăm

Năm không không

Năm trăm không không

Năm trăm không chục không đơn vị

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 40 đến 130 có bao nhiêu số tròn chục?

10 số

11 số

12 số

9 số

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 100, 110, 120, ….., 160, 170, 180, 190. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

140, 130, 150

150, 140, 130

130, 145, 150

130, 140, 150

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau được lập từ ba số 1, 5, 0?

1

2

3

4

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 120, 540, 230, 470 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

120, 230, 470, 540

540, 470, 230, 120

120, 230, 540, 470

470, 540, 230, 120

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 0 đến 1 000 có tất cả bao nhiêu số tròn trăm?

9

8

10

11

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số được sắp xếp thứ tự từ lớn đến bé là:

100, 300, 400, 200

680, 620, 610, 600

530, 570, 520, 550

200, 400, 500, 700

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà viết ra giấy một số có ba chữ số. Số đó có số chục là số lẻ nhỏ nhất. Số đơn vị là số chẵn lớn nhất có một chữ số và gấp đôi số trăm. Vậy số Hà đã viết là:

306

408

418

498

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0, 7, 8, lập được bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau?

1 số

3 số

4 số

2 số

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu xóa đi chữ số chục của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số thì được số mới là:

Số lớn nhất có hai chữ số

Số có tổng các chữ số bằng 18

Số có số chục bằng số đơn vị

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu xóa đi chữ số ở hàng trăm của số 789 thì số đó giảm đi số đơn vị là:

7 đơn vị

700 đơn vị

70 đơn vị

17 đơn vị

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Con bò rừng nặng 460 kg, con trâu rừng nặng 480 kg và con gấu nặng hơn con trâu rừng. Hỏi con vật nào nặng nhất?

Con bò rừng

Con trâu rừng

Con gấu

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 1 chục bằng 10 đơn vị.

__

 

b) 100 bằng 10 chục.

__

c) 5 trăm bằng 5 chục đơn vị.

__

d) 10 trăm bằng 1 nghìn.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 200 đọc là hai không không.

__

 

b) Số bằng 30 chục đọc là ba trăm.

__

c) Số 300 bé hơn số 400 là 1 đơn vị.

__

d) Số 200 lớn hơn số 100 số đơn vị là 100.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 1 trăm = 1 000 đơn vị.

__

 

b) 200 bé hơn 3 trăm.

__

c) 5 trăm lớn hơn 400.

__

d) 1 trăm chục bằng 1 000.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Từ 110 đến 200 có tất cả 9 số tròn chục.

__

 

b) Số tròn chục lớn nhất bé hơn 200 là 190.

__

c) Số tròn chục bé nhất lớn hơn 100 là 110.

__

d) Số 100 và 200 vừa là số tròn chục vừa là số tròn trăm.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 120 được đọc là một trăm hai mươi

__

 

b) Số gồm 100 và 60 viết là 160

__

c) Số 140 lớn hơn số 110.

__

d) Số 150 lớn hơn số 190.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 180 bằng số 210

__

 

b) Số 130 lớn hơn số 150

__

c) Số 150 bé hơn số 160 và lớn hơn số 120

__

d) Có 10 số tròn chục bé hơn 100

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Từ 111 đến 200 có tất cả 90 số tròn chục.

__

 

b) Từ 100 đến 900 có tất cả 10 số tròn trăm.

__

c) Từ 50 đến 240 có tất cả 35 số tròn chục.

__

d) Từ 0 đến 140 có tất cả 15 số tròn chục.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 250 được đọc là hai trăm năm mươi

__

 

b) Số gồm 100 và 35 đơn vị viết là 135.

__

c) Số 150 lớn hơn số 120.

__

d) Số 170 bằng số 180.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900

__

 

b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là 100

__

c) Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là 110

__

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Từ 100 đến 200 có 11 số tròn chục.

__

 

b) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 3 là 210.

__

c) Các số có 3 chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 3 là: 102, 120, 201, 210.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết số, đọc số (theo mẫu)

Viết số, đọc số (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết và đọc các số tròn chục từ 310 đến 400

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

310

3

1

0

Ba trăm mười

320

3

2

0

 

330

3

 

 

 

 

3

4

 

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

Ba trăm sáu mươi

 

 

 

 

Ba trăm bảy mươi

 

3

8

0

 

390

 

 

 

 

400

 

 

 

 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Viết và đọc các số tròn chục từ 420 đến 500

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

420

 

 

 

 

430

 

 

 

 

440

 

 

 

 

450

 

 

 

 

460

 

 

 

 

470

 

 

 

 

480

 

 

 

 

490

 

 

 

 

500

 

 

 

 

510

 

 

 

 

 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp điền vào chỗ chấm.

a) 250 …… 310

    780 …… 540

    300 …… 100

b) 630 …… 250

    500 …… 800

    230 …… 200

c) 970 …… 970

    840 …… 380

    800 …… 800

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 1)

………………………………………………………………………………………….

b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 2)

 

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)

 

………………………………………………………………………………………….

b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 2)

 

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: …………

b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: …………

c) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

e) Từ 0 đến 900 có tất cả ….… số tròn trăm. Đó là các số:

………………………………………………………………………………………….

f) Từ 500 đến 600 có tất cả …….. số tròn chục. Đó là các số:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Số?

Biết: 1 lọ to đựng 100 viên kẹo, 1 lọ nhỏ đựng 10 viên kẹo

Điền số vào chỗ trống  (ảnh 1)

a) Mẹ mua 3 lọ to và 5 lọ nhỏ. Vậy mẹ đã mua được …….. viên kẹo

b) Bác An mua 5 lọ to và 2 lọ nhỏ. Vậy bác An đã mua được ……. viên kẹo

c) Cô Hồng mua 1 lọ to và 6 lọ nhỏ. Vậy cô Hồng đã mua được ……… viên kẹo

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

.Số?

a)

Có ……. đĩa bánh

Có tất cả …….. cái bánh

 Điền số thích hợp vào chỗ trống  (ảnh 1)

b)

Có ……. đĩa bánh

Có tất cả …….. cái bánh

 Điền số thích hợp vào chỗ trống  (ảnh 2)

c)

Có ……. đĩa bánh

Có tất cả …….. cái bánh

Điền số thích hợp vào chỗ trống  (ảnh 3)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tròn chục có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là chữ số lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng trăm 5 đơn vị. Vậy số cần tìm là: ………….

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tròn trăm có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là số lớn nhất có một chữ số. Vậy số cần tìm là: ………….

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tròn chục có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là 6, chữ số hàng chục ít hơn chữ số hàng trăm 2 đơn vị. Vậy số cần tìm là: ………….

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack