37 bài tập Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Các số tròn trăm, tròn chục. So sánh các số tròn trăm, tròn chục
Đề thi

37 bài tập Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Các số tròn trăm, tròn chục. So sánh các số tròn trăm, tròn chục

A
Admin
ToánLớp 264 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 457 có chữ số hàng đơn vị là:

4

5

7

57

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 457 có chữ số hàng đơn vị là: 7

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm bằng 3?

356

483

913

834

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. Số 356 có chữ số hàng trăm là: 3

  B. Số 483 có chữ số hàng trăm là: 4

  C. Số 913 có chữ số hàng trăm là: 9

  D. Số 834 có chữ số hàng trăm là: 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 761 có:

Chữ số hàng trăm là: 6

Chữ số hàng chục là: 7

Chữ số hàng đơn vị là: 1

Chữ số hàng trăm là: 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 761 có chữ số hàng trăm là 7, chữ số hàng chục là 6, chữ số hàng đơn vị là 1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 500 được đọc là:

Năm trăm

Năm không không

Năm trăm không không

Năm trăm không chục không đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 500 được đọc là: Năm trăm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 40 đến 130 có bao nhiêu số tròn chục?

10 số

11 số

12 số

9 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ 40 đến 130 có 10 số tròn chục gồm: 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100; 110; 120; 130

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 100, 110, 120, ….., 160, 170, 180, 190. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

140, 130, 150

150, 140, 130

130, 145, 150

130, 140, 150

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau được lập từ ba số 1, 5, 0?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 số tròn chục có ba chữ số khác nhau được lập từ ba số 1, 5, 0 gồm: 150; 510

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 120, 540, 230, 470 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

120, 230, 470, 540

540, 470, 230, 120

120, 230, 540, 470

470, 540, 230, 120

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 120 < 230 < 470 < 540 (so sánh chữ số hàng trăm được: 1 < 2 < 4 < 5)

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 120; 230; 470; 540

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 0 đến 1 000 có tất cả bao nhiêu số tròn trăm?

9

8

10

11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ 0 đến 1 000 có tất cả 10 số tròn trăm gồm: 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1 000

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số được sắp xếp thứ tự từ lớn đến bé là:

100, 300, 400, 200

680, 620, 610, 600

530, 570, 520, 550

200, 400, 500, 700

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 680 > 620 > 610> 600.

Vậy: Dãy số được sắp xếp thứ tự từ lớn đến bé là: 680, 620, 610, 600

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà viết ra giấy một số có ba chữ số. Số đó có số chục là số lẻ nhỏ nhất. Số đơn vị là số chẵn lớn nhất có một chữ số và gấp đôi số trăm. Vậy số Hà đã viết là:

306

408

418

498

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lẻ nhỏ nhất là: 1

Số chẵn lớn nhất có một chữ số: 8

Chữ số hàng chục là: 1, chữ số đơn vị là: 8

Chữ số hàng trăm là: 8 : 2 = 4

Vậy: Số Hà viết là: 418

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0, 7, 8, lập được bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau?

1 số

3 số

4 số

2 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lập được các số là: 780; 870

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu xóa đi chữ số chục của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số thì được số mới là:

Số lớn nhất có hai chữ số

Số có tổng các chữ số bằng 18

Số có số chục bằng số đơn vị

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990

Xóa đi chữ số hàng chục của số 990 được số: 90

Vậy: Số 90 là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu xóa đi chữ số ở hàng trăm của số 789 thì số đó giảm đi số đơn vị là:

7 đơn vị

700 đơn vị

70 đơn vị

17 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xóa đi chữ số hàng trăm của số 789 được số: 89

Vì xóa đi chữ số hàng trăm nên số mới bằng số 789 bớt đi 700 đơn vị

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Con bò rừng nặng 460 kg, con trâu rừng nặng 480 kg và con gấu nặng hơn con trâu rừng. Hỏi con vật nào nặng nhất?

Con bò rừng

Con trâu rừng

Con gấu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 460 < 480. Do đó: Con trâu rừng nặng hơn con bò rừng

Mà: Con gấu nặng hơn con trâu rừng

Vậy: Con gấu nặng nhất

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 1 chục bằng 10 đơn vị.

__

 

b) 100 bằng 10 chục.

__

c) 5 trăm bằng 5 chục đơn vị.

__

d) 10 trăm bằng 1 nghìn.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a)  1 chục bằng 10 đơn vị. Đ

b) 100 bằng 10 chục. Đ

c) 5 trăm bằng 5 chục đơn vị. S

Sửa: 5 trăm = 50 chục

d) 10 trăm bằng 1 nghìn. Đ

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 200 đọc là hai không không.

__

 

b) Số bằng 30 chục đọc là ba trăm.

__

c) Số 300 bé hơn số 400 là 1 đơn vị.

__

d) Số 200 lớn hơn số 100 số đơn vị là 100.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số 200 đọc là hai không không.

Sửa: 200 đọc là hai trăm

S

 

b) Số bằng 30 chục đọc là ba trăm.

Đ

 

 

c) Số 300 bé hơn số 400 là 1 đơn vị.

Sửa: Số 300 bé hơn số 400 là 100 đơn vị

S

 

d) Số 200 lớn hơn số 100 số đơn vị là 100.

Đ

 

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 1 trăm = 1 000 đơn vị.

__

 

b) 200 bé hơn 3 trăm.

__

c) 5 trăm lớn hơn 400.

__

d) 1 trăm chục bằng 1 000.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 1 trăm = 1 000 đơn vị.

Sửa: 1 trăm = 100 đơn vị

S

 

b) 200 bé hơn 3 trăm.

Đ

 

 

c) 5 trăm lớn hơn 400.

Đ

 

 

d) 1 trăm chục bằng 1 000.

Đ

 

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Từ 110 đến 200 có tất cả 9 số tròn chục.

__

 

b) Số tròn chục lớn nhất bé hơn 200 là 190.

__

c) Số tròn chục bé nhất lớn hơn 100 là 110.

__

d) Số 100 và 200 vừa là số tròn chục vừa là số tròn trăm.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Từ 110 đến 200 có tất cả 9 số tròn chục.

Sửa: Từ 110 đến 200 có tất cả 10 số tròn chục.

S

 

b) Số tròn chục lớn nhất bé hơn 200 là 190.

Đ

 

 

c) Số tròn chục bé nhất lớn hơn 100 là 110.

Đ

 

 

d) Số 100 và 200 vừa là số tròn chục vừa là số tròn trăm.

Đ

 

 

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 120 được đọc là một trăm hai mươi

__

 

b) Số gồm 100 và 60 viết là 160

__

c) Số 140 lớn hơn số 110.

__

d) Số 150 lớn hơn số 190.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 120 được đọc là một trăm hai mươi

Đ

 

 

b) Số gồm 100 và 60 viết là 160

Đ

 

 

c) Số 140 lớn hơn số 110.

Đ

 

 

d) Số 150 lớn hơn số 190.

Sửa: Số 150 bé hơn số 190

S

 

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 180 bằng số 210

__

 

b) Số 130 lớn hơn số 150

__

c) Số 150 bé hơn số 160 và lớn hơn số 120

__

d) Có 10 số tròn chục bé hơn 100

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số 180 bằng số 210

Sửa: Số 180 bé hơn số 210

S

 

 

b) Số 130 lớn hơn số 150

Sửa: Số 130 bé hơn số 150

S

 

 

c) Số 150 bé hơn số 160 và lớn hơn số 120

Đ

 

d) Có 10 số tròn chục bé hơn 100

Đ

 

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Từ 111 đến 200 có tất cả 90 số tròn chục.

__

 

b) Từ 100 đến 900 có tất cả 10 số tròn trăm.

__

c) Từ 50 đến 240 có tất cả 35 số tròn chục.

__

d) Từ 0 đến 140 có tất cả 15 số tròn chục.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Từ 111 đến 200 có tất cả 90 số tròn chục.

Đ

 

 

b) Từ 100 đến 900 có tất cả 10 số tròn trăm.

Sửa: Từ 100 đến 900 có tất cả 9 số tròn trăm.

S

 

c) Từ 50 đến 240 có tất cả 35 số tròn chục.

Sửa: Từ 50 đến 240 có tất cả 20 số tròn chục.

S

 

d) Từ 0 đến 140 có tất cả 15 số tròn chục.

Sửa: Từ 0 đến 140 có tất cả 14 số tròn chục.

S

 

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 250 được đọc là hai trăm năm mươi

__

 

b) Số gồm 100 và 35 đơn vị viết là 135.

__

c) Số 150 lớn hơn số 120.

__

d) Số 170 bằng số 180.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 250 được đọc là hai trăm năm mươi

Đ

 

b) Số gồm 100 và 35 đơn vị viết là 135.

Đ

 

c) Số 150 lớn hơn số 120.

Đ

 

d) Số 170 bằng số 180.

Sửa: Số 170 bé hơn số 180

S

 

 

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900

__

 

b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là 100

__

c) Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là 110

__

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900

Đ

 

b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là 100

Đ

 

c) Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là 110

Sửa: Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là 100

S

 

 

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990

Đ

 

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Từ 100 đến 200 có 11 số tròn chục.

__

 

b) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 3 là 210.

__

c) Các số có 3 chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 3 là: 102, 120, 201, 210.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Từ 100 đến 200 có 11 số tròn chục.

Đ

 

b)Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 3 là 210.

Đ

 

 

c)Các số có 3 chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 3 là: 102, 120, 201, 210.

Đ

 

 

26. Tự luận
1 điểm

Viết số, đọc số (theo mẫu)

Viết số, đọc số (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số, đọc số (theo mẫu) (ảnh 2)

27. Tự luận
1 điểm

Viết và đọc các số tròn chục từ 310 đến 400

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

310

3

1

0

Ba trăm mười

320

3

2

0

 

330

3

 

 

 

 

3

4

 

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

Ba trăm sáu mươi

 

 

 

 

Ba trăm bảy mươi

 

3

8

0

 

390

 

 

 

 

400

 

 

 

 

Xem đáp án

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

310

3

1

0

Ba trăm mười

320

3

2

0

Ba trăm hai mươi

330

3

3

0

Ba trăm ba mươi

340

3

4

0

Ba trăm bốn mươi

350

3

5

0

Ba trăm năm mươi

360

3

6

0

Ba trăm sáu mươi

370

3

7

0

Ba trăm bảy mươi

380

3

8

0

Ba trăm tám mươi

390

3

9

0

Ba trăm chín mươi

400

4

0

0

Bốn trăm

28. Tự luận
1 điểm

Viết và đọc các số tròn chục từ 420 đến 500

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

420

 

 

 

 

430

 

 

 

 

440

 

 

 

 

450

 

 

 

 

460

 

 

 

 

470

 

 

 

 

480

 

 

 

 

490

 

 

 

 

500

 

 

 

 

510

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

420

4

2

0

Bốn trăm hai mươi

430

4

3

0

Bốn trăm ba mươi

440

4

4

0

Bốn trăm bốn mươi

450

4

5

0

Bốn trăm năm mươi

460

4

6

0

Bốn trăm sáu mươi

470

4

7

0

Bốn trăm bảy mươi

480

4

8

0

Bốn trăm tám mươi

490

4

9

0

Bốn trăm chín mươi

500

5

0

0

Năm trăm

510

5

1

0

Năm trăm mươi

29. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp điền vào chỗ chấm.

a) 250 …… 310

    780 …… 540

    300 …… 100

b) 630 …… 250

    500 …… 800

    230 …… 200

c) 970 …… 970

    840 …… 380

    800 …… 800

Xem đáp án

a) 250 < 310

    780 > 540

    300 > 100

b) 630 > 250

    500 < 800

    230 > 200

c) 970 = 970

    840 > 380

    800 = 800

30. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 1)

………………………………………………………………………………………….

b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 2)

 

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) So sánh: 600 > 500 > 400 > 300 > 200 > 100

Vậy: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: 600; 500; 400; 300; 200; 100

b) So sánh: 640 > 580 > 480 > 260 > 150 > 90

Vậy: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: 640; 580; 480; 260; 150; 90

31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)

 

………………………………………………………………………………………….

b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 2)

 

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) So sánh: 100 < 200 < 300 < 500 < 600 < 800

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 100; 200; 300; 500; 600; 800

b) So sánh: 120 < 290 < 360 < 470 < 550 < 970

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 120; 290; 360; 470; 550; 970

32. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: …………

b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: …………

c) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

e) Từ 0 đến 900 có tất cả ….… số tròn trăm. Đó là các số:

………………………………………………………………………………………….

f) Từ 500 đến 600 có tất cả …….. số tròn chục. Đó là các số:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900

c) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 120

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 980

e) Từ 0 đến 900 có tất cả 9 số tròn trăm. Đó là các số:

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900

f) Từ 500 đến 600 có tất cả 11 số tròn chục. Đó là các số:

500; 510; 520; 530; 540; 550; 560; 570; 580; 590; 600

33. Tự luận
1 điểm

Số?

Biết: 1 lọ to đựng 100 viên kẹo, 1 lọ nhỏ đựng 10 viên kẹo

Điền số vào chỗ trống  (ảnh 1)

a) Mẹ mua 3 lọ to và 5 lọ nhỏ. Vậy mẹ đã mua được …….. viên kẹo

b) Bác An mua 5 lọ to và 2 lọ nhỏ. Vậy bác An đã mua được ……. viên kẹo

c) Cô Hồng mua 1 lọ to và 6 lọ nhỏ. Vậy cô Hồng đã mua được ……… viên kẹo

Xem đáp án

a) Mẹ mua 3 lọ to và 5 lọ nhỏ. Vậy mẹ đã mua được 350 viên kẹo

b) Bác An mua 5 lọ to và 2 lọ nhỏ. Vậy bác An đã mua được 520 viên kẹo

c) Cô Hồng mua 1 lọ to và 6 lọ nhỏ. Vậy cô Hồng đã mua được 160 viên kẹo

34. Tự luận
1 điểm

.Số?

a)

Có ……. đĩa bánh

Có tất cả …….. cái bánh

 Điền số thích hợp vào chỗ trống  (ảnh 1)

b)

Có ……. đĩa bánh

Có tất cả …….. cái bánh

 Điền số thích hợp vào chỗ trống  (ảnh 2)

c)

Có ……. đĩa bánh

Có tất cả …….. cái bánh

Điền số thích hợp vào chỗ trống  (ảnh 3)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống  (ảnh 4)

35. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tròn chục có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là chữ số lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng trăm 5 đơn vị. Vậy số cần tìm là: ………….

Xem đáp án

Chữ số lớn nhất có một chữ số là: 9

Do đó: Chữ số hàng trăm là: 9

Chữ số hàng chục là: 9 – 5 = 4

Vậy: Số cần tìm là: 940

36. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tròn trăm có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là số lớn nhất có một chữ số. Vậy số cần tìm là: ………….

Xem đáp án

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Vậy số cần tìm là: 900

37. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tròn chục có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là 6, chữ số hàng chục ít hơn chữ số hàng trăm 2 đơn vị. Vậy số cần tìm là: ………….

Xem đáp án

Chữ số hàng chục là: 6 – 2 = 4

Vậy số cần tìm là: 640