
37 câu hỏi
600
60
6 000
6
Đáp án đúng là: C
6 km = 6 000 m
61
51
71
41
Đáp án đúng là: A
26 km + 35 km = 61 km
9 m
1 km
70 dm
600 cm
Đáp án đúng là: B
A. 9 m B. 1 km = 1 000 m C. 70 dm = 7 m D. 600 cm = 6 m
So sánh: 6 < 7 < 9 < 1 000
4
44
404
40
Đáp án đúng là: D
4 m = 40 dm
20 m
3 dm
3 m
50 cm
Đáp án đúng là: C
Chiều dài của một cái bảng khoảng: 3 m
13
760
706
76
Đáp án đúng là: D
7 m 60 cm = 76 dm
Cột cờ
Bút viết
Viên phấn
Cái chổi quét nhà
Đáp án đúng là: D
Đồ vật dài khoảng 8 dm là: Cái chổi quét nhà
5 km
5 mm
5 dm
5 cm
Đáp án đúng là: A
Một cây cầu dài khoảng: 5 km
Trang cao hơn Hoa và cao hơn 1 dm.
Hoa cao hơn Trang và cao hơn 1 dm.
Trang cao hơn Hoa và cao hơn 2 dm.
Hoa cao hơn Trang và cao hơn 2 dm.
Đáp án đúng là: A
Chiều cao của Hoa là:
14 – 3 = 11 (dm)
Chiều cao của Trang là:
14 – 2 = 12 (dm)
So sánh: 11 < 12. Do đó: Trang cao hơn hơn Hoa là: 12 – 11 = 1 (dm)
14 m
9 m
12 m
25 m
Đáp án đúng là: A
Chiều dài của bể bơi là:
2 × 7 = 14 (m)
Đáp số: 14 m
34 học sinh
38 học sinh
36 học sinh
40 học sinh
Đáp án đúng là: C
Giữa bạn đứng đầu và bạn đứng cuối của mỗi hàng có 16 : 2 = 8 (khoảng cách)
Mỗi hàng có số học sinh là:
1 + 8 = 9 (học sinh)
Lớp 2A có tất cả số học sinh là:
9 × 4 = 36 (học sinh)
Đáp số: 36 học sinh
8 m
9 m
10 m
11 m
Đáp án đúng là: D
Đội thứ hai sửa được quãng đường là:
65 + 5 = 70 (m)
Đội thứ ba sửa được quãng đường là:
70 – 16 = 54 (m)
Đội thứ nhất sửa được nhiều hơn đội thứ ba số mét đường là:
65 – 54 = 11 (m)
Đáp số: 11 m
64 dm
54 dm
74 dm
44 dm
Đáp án đúng là: B
Đổi: 9 m = 90 dm
Đoạn dây còn lại là:
90 – 36 = 54 (dm)
Đáp số: 54 dm
460 m
850 m
1 km
570 m
Đáp án đúng là: B
Đổi: 1 km = 1 000 m
So sánh: 460 < 570 < 850 < 1 000
Nhà Hoa gần trường nhất nên nhà Hoa cách trường 460 m
Nhà Nam xa hơn nhà Mai nhưng gần hơn nhà Cường nên nhà Nam cách trường 850 m
Nhà Nam xa hơn nhà Mai nên nhà Mai cách trường 570 m
Nhà Nam gần hơn nhà Cường nên nhà Cường cách trường 1 000 m
a) Đề - xi - mét là dơn vị đo độ dài lớn hơn mét. S
Sửa: Đề - xi - mét là đơn vị đo độ dài nho hơn mét.
b) Đề - xi - mét là đơn vị đo độ dài bé hơn xăng - ti - mét. S
Sửa: Đề - xi - mét là đơn vị đo độ dài lớn hơn xăng - ti - mét.
c) Tổng của 3 dm và 12 dm là 15 dm. Đ
d) Đoạn thẳng dài 5 dm ngắn hơn đoạn thẳng dài 6 dm. Đ
|
a) Độ dài của 1 dm bằng độ dài của 10 cm. |
| |
|
b) Độ dài của 10 dm bằng độ dài của 1 m. |
| |
|
c) Tổng của 5 cm và 15 cm bằng 2 dm. |
| |
|
d) 3 dm lớn hơn 45 cm. Sửa: 3 dm bé hơn 45 cm. |
|
|
a) Sợi dây dài 1 m dài bằng 10 sợi dây dài 1 dm. |
| |
|
b) Các đơn vị m, dm, cm là các đơn vị đo độ dài. |
| |
|
c) 1 m có độ dài bằng 100 cm. |
| |
|
d) Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 2 m. Sửa: Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 2 dm. |
|
|
a) Km là một đơn vị đo độ dài. |
| |
|
b) Để đo chiều dài của một quãng đường người ta dùng đơn vị km. |
| |
|
c) 1 km có chiều dài bằng 1 000 m. |
| |
|
d) Chiều dài của chiếc giường ngủ khoảng 2 km. Sửa: Chiều dài của chiếc giường ngủ khoảng 2 m. |
|
|
a) mm là một đơn vị đo độ dài lớn hơn cm. Sửa: mm là một đơn vị đo độ dài bé hơn cm. |
| |
|
b) 1 cm có độ dài bằng 10 mm. |
| |
|
c) 1 m có độ dài bằng 1 000 mm. |
| |
|
d) Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 20 mm. Sửa: Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 20 cm. |
|
|
a) 43 mm dài hơn 2 cm là 41 mm Sửa: 43 mm dài hơn 2 cm là: 43 mm – 20 mm = 23 mm |
| |
|
b) 2 cm dài hơn 3 mm là 17 mm |
| |
|
c) 1 dm dài hơn 20 mm là 80 mm |
| |
|
d) 5 cm ngắn hơn 1 dm là 50 mm |
|
|
a) Quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng 2 km |
| |
|
b) Chiều cao của lớp học khoảng 4 dm Sửa: Chiều cao của lớp học khoảng 4 m |
| |
|
c) Chiều dài của sân trường khoảng 20 m |
| |
|
d) Quãng đường từ trường lên huyện khoảng 5 dm Sửa: Quãng đường từ trường lên huyện khoảng 5 km |
|
Hướng dẫn giải:

|
a) Quãng đường CD dài là 32 km. |
| |
|
b) Quãng đường BC dài nhất. |
| |
|
c) Quãng đường AC dài là 76 km. Sửa: Quãng đường AC dài là: 21 + 45 = 66 km. |
| |
|
d) Quãng đường BD dài hơn quãng đường AC. |
|
|
a) AC = 7 cm và BD = 8 cm. |
| |
|
b) BD dài hơn AB là 6 cm. |
| |
|
c) AB ngắn hơn CD |
| |
|
d) AB < BC < CD Sửa: So sánh: 2 < 3 < 5. Vậy: AB < CD < BC |
|
|
a) Nếu quãng đường AB dài 23 km thì quãng đường CD dài 30 km |
| |
|
b) Nếu quãng đường AB dài 19 km thì quãng đường CD dài 38 km Sửa: Nếu quãng đường AB dài 19 km thì quãng đường CD dài: 89 – 19 – 36 = 34 km |
| |
|
c) Nếu quãng đường AB dài 25 km thì quãng đường CD dài 28 km |
|
|
5 km = 5 000 m 1 000 m = 1 km 9 km = 9 000 m 8 000 m = 8 km 2 m = 20 dm 30 dm = 3 m 700 cm = 7 m 200 dm = 20 m |
3 000 m = 3 km 2 km = 2 000 m 6 000 m = 6 km 70 m = 700 dm 500 dm = 50 m 4 m = 400 cm 800 dm = 80 m 9 m = 90 dm |
|
54 km + 36 km = 90 km |
2 m × 5 = 10 m |
|
49 km – 24 km = 25 km |
18 m : 2 = 9 m |
|
24 m + 43 m = 67 m |
5 km × 3 = 15 km |
|
86 m – 26 m = 60 m |
45 km : 5 = 9 km |
|
12 dm + 43 dm = 55 dm |
2 dm × 7 = 14 dm |
|
81 dm – 42 dm = 39 dm |
30 dm : 5 = 6 dm |
So sánh: 24 > 19 > 12
Con vật cao nhất là hươu cao cổ
Con vật thấp nhất là sư tử
Chiếc bút chì dài 1 dm.
Quyển vở dài 3 dm.
Hộp bút dài 2 dm.
Đổi: 2 m = 20 dm
So sánh: 14 < 20 < 34 < 52 (C < D < A < B)
a) Các cây được xếp theo thứ tự từ cao đến thấp là: B, A, D, C
b) Các cây được trồng ở ngoài cổng để trang trí là: A, B, D
c) Cây được trồng bên trong nhà vườn là: D
Đổi: 1 000 dm = 100 m
So sánh: 100 < 150. Vậy: Tâm nên qua quán bác Nga để mua hàng.
Đổi: 3 m = 300 cm. So sánh: 300 cm > 250 cm
Vậy: Chiếc xe công – ten – nơ không thể qua được đường hầm.
a)
Đổi: 30 cm = 3 dm
Thanh gỗ ban đầu của bác Công dài là:
3 + 5 = 8 (dm)
Đáp số: 8 dm.
b)
Tuấn cần bơi đoạn đường dài là:
100 – 60 = 40 (m)
Đáp số: 40 m.
c)
Số ki-lô-mét Lan đi đến trường và về nhà là:
3 + 3 = 6 (km)
Đáp số: 6 km.
So sánh: 170 < 500 < 760
Vậy: Bạn Vân ở gần Đà Nẵng nhất. Bạn Minh ở xa Đà Nẵng nhất.
a) So sánh: 45 km < 80 km < 120 km < 300 km
Vậy: Quãng đường Hà Nội – Hà Giang dài nhất
b)
Quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Bắc Ninh là:
80 – 45 = 35 (km)
Đáp số: 35 km
a) Độ dài của chiếc bút chì là 1 dm
b) Độ dài của cái bàn là 3 m
c) Chiều cao của bạn Nam là 12 dm
d) Quãng đường từ nhà An đến trường là 3 km
e) Bàn học cao khoảng 5 dm
f) Quãng đường từ Hà Nội đến Bắc Giang là 62 km
g) Sải tay của Nam dài khoảng 1 dm
h) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 m
a) So sánh: 16 < 20 < 35
Vậy: Quãng đường từ A đến B dài nhất. Quãng đường từ A đến C ngắn nhất.
b)
Quãng đường từ A đến D dài hơn quãng đường từ A đến C là:
20 – 16 = 4 (km)
Đáp số: 4 km
a)
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
35 + 23 + 40 = 98 (m)
Đáp số: 98 m
b)
Đồ dài đường gấp khúc EFGH là:
26 + 11 + 39 = 76 (dm)
Đáp số: 76 dm
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















