37 bài tập Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét có đáp án
Đề thi

37 bài tập Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét có đáp án

A
Admin
ToánLớp 261 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“6 km = ……….. m”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

600

60

6 000

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6 km = 6 000 m

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“26 km + 35 km = ……. km”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

61

51

71

41

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

26 km + 35 km = 61 km

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo đơn vị sau, số đo nào lớn nhất?

9 m

1 km

70 dm

600 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 9 m     B. 1 km = 1 000 m   C. 70 dm = 7 m        D. 600 cm = 6 m

So sánh: 6 < 7 < 9 < 1 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“4 m = …….. dm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

44

404

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4 m = 40 dm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài của một cái bảng khoảng:

20 m

3 dm

3 m

50 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của một cái bảng khoảng: 3 m

6. Trắc nghiệm
1 điểm

“7 m 60 cm = …… dm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

13

760

706

76

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

7 m 60 cm = 76 dm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đồ vật sau đây, đồ vật dài khoảng 8 dm là:

Cột cờ

Bút viết

Viên phấn

Cái chổi quét nhà

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồ vật dài khoảng 8 dm là: Cái chổi quét nhà

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cây cầu dài khoảng:

5 km

5 mm

5 dm

5 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Một cây cầu dài khoảng: 5 km

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chị Lan cao 14 dm và cao hơn Hoa 3 dm, em Trang thấp hơn chị Lan 2 dm. Hỏi giữa Trang và Hoa, ai cao hơn và cao hơn bao nhiêu đề – xi – mét?

Trang cao hơn Hoa và cao hơn 1 dm.

Hoa cao hơn Trang và cao hơn 1 dm.

Trang cao hơn Hoa và cao hơn 2 dm.

Hoa cao hơn Trang và cao hơn 2 dm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều cao của Hoa là:

14 – 3 = 11 (dm)

Chiều cao của Trang là:

14 – 2 = 12 (dm)

So sánh: 11 < 12. Do đó: Trang cao hơn hơn Hoa là: 12 – 11 = 1 (dm)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình dùng thước dài 2 m để đo chiều dài của một cái bể bơi. Bình đo 7 lần thước thì vừa hết chiều dài của bể bơi. Hỏi chiều dài của bể bơi là bao nhiêu mét?

14 m

9 m

12 m

25 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều dài của bể bơi là:

2 × 7 = 14 (m)

Đáp số: 14 m

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giờ thể dục, lớp 2A được thầy giáo xếp thành 4 hàng dọc đều nhau. Ở mỗi hàng các bạn đứng cách đều nhau 2 m, bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối 16 m. Vậy lớp 2A có tất cả số học sinh là:

34 học sinh

38 học sinh

36 học sinh

40 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giữa bạn đứng đầu và bạn đứng cuối của mỗi hàng có 16 : 2 = 8 (khoảng cách)

Mỗi hàng có số học sinh là:

1 + 8 = 9 (học sinh)

Lớp 2A có tất cả số học sinh là:

9 × 4 = 36 (học sinh)

Đáp số: 36 học sinh

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ba đội sửa đường. Đội thứ nhất sửa được 65 m đường. Đội thứ hai sửa được nhiều hơn đội thứ nhất 5 m đường. Đội thứ ba sửa được ít hơn đội thứ hai 16 m đường. Đội thứ nhất sửa được nhiều hơn đội thứ ba số mét đường là:

8 m

9 m

10 m

11 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đội thứ hai sửa được quãng đường là:

65 + 5 = 70 (m)

Đội thứ ba sửa được quãng đường là:

70 – 16 = 54 (m)

Đội thứ nhất sửa được nhiều hơn đội thứ ba số mét đường là:

65 – 54 = 11 (m)

Đáp số: 11 m

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây dài 9 m. Người ta cắt đi một đoạn dây dài 36 dm. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu đề – xi – mét?

64 dm

54 dm

74 dm

44 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 9 m = 90 dm

Đoạn dây còn lại là:

90 – 36 = 54 (dm)

Đáp số: 54 dm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn bạn đi từ nhà đến trường. Khoảng cách từ nhà đến trường của các bạn lần lượt là 570 m, 460 m, 850 m, 1 km. Biết nhà Hoa gần trường nhất, nhà Nam xa hơn nhà Mai nhưng gần hơn nhà Cường. Vậy khoảng cách từ nhà Nam đến trường là:

460 m

850 m

1 km

570 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 1 km = 1 000 m

So sánh: 460 < 570 < 850 < 1 000

Nhà Hoa gần trường nhất nên nhà Hoa cách trường 460 m

Nhà Nam xa hơn nhà Mai nhưng gần hơn nhà Cường nên nhà Nam cách trường 850 m

Nhà Nam xa hơn nhà Mai nên nhà Mai cách trường 570 m

Nhà Nam gần hơn nhà Cường nên nhà Cường cách trường 1 000 m

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Đề xi mét là đơn vị đo độ dài lớn hơn mét.

__

 

b) Đề xi mét là đơn vị đo độ dài bé hơn xăng ti mét.

__

c) Tổng của 3 dm và 12 dm là 15 dm.

__

d) Đoạn thẳng dài 5 dm ngắn hơn đoạn thẳng dài 6 dm.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Đề - xi - mét là dơn vị đo độ dài lớn hơn mét. S

Sửa: Đề - xi - mét là đơn vị đo độ dài nho hơn mét.

b) Đề - xi - mét là đơn vị đo độ dài bé hơn xăng - ti - mét. S

Sửa: Đề - xi - mét là đơn vị đo độ dài lớn hơn xăng - ti - mét.

c) Tổng của 3 dm và 12 dm là 15 dm. Đ

d) Đoạn thẳng dài 5 dm ngắn hơn đoạn thẳng dài 6 dm. Đ

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Độ dài của 1 dm bằng độ dài của 10 cm.

__

 

b) Độ dài của 10 dm bằng độ dài của 1 m.

__

c) Tổng của 5 cm và 15 cm bằng 2 dm.

__

d) 3 dm lớn hơn 45 cm.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Độ dài của 1dm bằng độ dài của 10cm.

Đ

 

 

b) Độ dài của 10dm bằng độ dài của 1m.

Đ

 

 

c) Tổng của 5cm và 15cm bằng 2dm.

Đ

 

 

d) 3dm lớn hơn 45cm.

Sửa:3dm hơn 45cm.

S

 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Sợi dây dài 1 m dài bằng 10 sợi dây dài 1 dm.

__

 

b) Các đơn vị m, dm, cm là các đơn vị đo độ dài.

__

c) 1 m có độ dài bằng 100 cm.

__

d) Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 2 m.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Sợi dây dài 1 m dài bằng 10 sợi dây dài 1 dm.

Đ

 

 

b) Các đơn vị m, dm, cm là các đơn vị đo độ dài.

Đ

 

 

c) 1 m có độ dài bằng 100 cm.

Đ

 

 

d) Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 2 m.

Sửa: Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 2 dm.

S

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Km là một đơn vị đo độ dài.

__

 

b) Để đo chiều dài của một quãng đường người ta dùng đơn vị km.

__

c) 1 km có chiều dài bằng 1 000 m.

__

d) Chiều dài của chiếc giường ngủ khoảng 2 km.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Km là một đơn vị đo độ dài.

Đ

 

 

b) Để đo chiều dài của một quãng đường người ta dùng đơn vị km.

Đ

 

 

c) 1 km có chiều dài bằng 1 000 m.

Đ

 

 

d) Chiều dài của chiếc giường ngủ khoảng 2 km.

Sửa: Chiều dài của chiếc giường ngủ khoảng 2 m.

S

 

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) mm là một đơn vị đo độ dài lớn hơn cm.

__

 

b) 1 cm có độ dài bằng 10 mm.

__

c) 1 m có độ dài bằng 1 000 mm.

__

d) Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 20 mm.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) mm là một đơn vị đo độ dài lớn hơn cm.

Sửa: mm là một đơn vị đo độ dài bé hơn cm.

S

 

 

b) 1 cm có độ dài bằng 10 mm.

Đ

 

c) 1 m có độ dài bằng 1 000 mm.

Đ

 

d) Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 20 mm.

Sửa: Chiếc bút chì có chiều dài khoảng 20 cm.

S

 

 

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 43 mm dài hơn 2 cm là 41 mm

__

 

b) 2 cm dài hơn 3 mm là 17 mm

__

c) 1 dm dài hơn 20 mm là 80 mm

__

d) 5 cm ngắn hơn 1 dm là 50 mm

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 43 mm dài hơn 2 cm là 41 mm

Sửa: 43 mm dài hơn 2 cm là: 43 mm – 20 mm = 23 mm

S

 

 

b) 2 cm dài hơn 3 mm là 17 mm

Đ

 

c) 1 dm dài hơn 20 mm là 80 mm

Đ

 

d) 5 cm ngắn hơn 1 dm là 50 mm

Đ

 

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng 2 km

__

 

b) Chiều cao của lớp học khoảng 4 dm

__

c) Chiều dài của sân trường khoảng 20 m

__

d) Quãng đường từ trường lên huyện khoảng 5 dm

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng 2 km

Đ

 

 

b) Chiều cao của lớp học khoảng 4 dm

Sửa: Chiều cao của lớp học khoảng 4 m

S

 

c) Chiều dài của sân trường khoảng 20 m

Đ

 

 

d) Quãng đường từ trường lên huyện khoảng 5 dm

Sửa: Quãng đường từ trường lên huyện khoảng 5 km

S

 

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

 

a) Quãng đường CD dài là 32 km.

__

 

b) Quãng đường BC dài nhất.

__

c) Quãng đường AC dài là 76 km.

__

d) Quãng đường BD dài hơn quãng đường AC.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Quãng đường CD dài là 32 km.

Đ

 

b) Quãng đường BC dài nhất.

Đ

 

c) Quãng đường AC dài là 76 km.

Sửa: Quãng đường AC dài là: 21 + 45 = 66 km.

S

 

 

d) Quãng đường BD dài hơn quãng đường AC.

Đ

 

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) AC = 7 cm và BD = 8 cm.

__

 

b) BD dài hơn AB là 6 cm.

__

c) AB ngắn hơn CD

__

d) AB < BC < CD

__

 

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) AC = 7 cm và BD = 8 cm.

Đ

 

 

b) BD dài hơn AB là 6 cm.

Đ

 

 

c) AB ngắn hơn CD

Đ

 

 

d) AB < BC < CD

Sửa: So sánh: 2 < 3 < 5. Vậy: AB < CD < BC

S

 

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Biết quãng đường AD dài 89 km.

a) Nếu quãng đường AB dài 23 km thì quãng đường CD dài 30 km

__

b) Nếu quãng đường AB dài 19 km thì quãng đường CD dài 38 km

__

c) Nếu quãng đường AB dài 25 km thì quãng đường CD dài 28 km

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Nếu quãng đường AB dài 23 km thì quãng đường CD dài 30 km

Đ

 

b) Nếu quãng đường AB dài 19 km thì quãng đường CD dài 38 km

Sửa: Nếu quãng đường AB dài 19 km thì quãng đường CD dài:

89 – 19 – 36 = 34 km

S

 

 

c) Nếu quãng đường AB dài 25 km thì quãng đường CD dài 28 km

Đ

 

25. Tự luận
1 điểm

Số?

5 km = ………… m

1 000 m = ……… km

9 km = ………… m

5 000 m = ……… km

2 m = ………….. dm

3 dm = ……. m

500 cm = ……. m

200 dm = ……. m

3 000 m = ……….. km

2 km = ……………… m

6 000 m = ……….. km

70 m = ……. dm

200 dm = ……. m

4 m = ……. cm

800 dm = ……. m

9 m = ……… dm

Xem đáp án

5 km = 5 000 m

1 000 m = 1 km

9 km = 9 000 m

8 000 m = 8 km

2 m = 20 dm

30 dm = 3 m

700 cm = 7 m

200 dm = 20 m

3 000 m = 3 km

2 km = 2 000 m

6 000 m = 6 km

70 m = 700 dm

500 dm = 50 m

4 m = 400 cm

800 dm = 80 m

9 m = 90 dm

26. Tự luận
1 điểm

Tính:

54 km + 36 km = ……… km

2 m × 5 = ……… m

49 km 24 km = ……… km

18 m : 2 = ……… m

24 m + 43 m = ……… m

5 km × 3 = ……… km

86 m – 26 m = ……… m

45 km : 5 = ……… km

12 dm + 43 dm = ……… dm

2 dm × 7 = ……… dm

81 dm – 42 dm = ……… dm

30 dm : 5 = ……… dm

Xem đáp án

54 km + 36 km = 90 km

2 m × 5 = 10 m

49 km 24 km = 25 km

18 m : 2 = 9 m

24 m + 43 m = 67 m

5 km × 3 = 15 km

86 m – 26 m = 60 m

45 km : 5 = 9 km

12 dm + 43 dm = 55 dm

2 dm × 7 = 14 dm

81 dm – 42 dm = 39 dm

30 dm : 5 = 6 dm

27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

Chiều cao của các con vật được ghi ở bên dưới. Theo em, con vật nào cao nhất, con vật nào thấp nhất?

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp. (ảnh 1)

Con vật cao nhất là ...............

Con vật thấp nhất là ...............

Xem đáp án

So sánh: 24 > 19 > 12

Con vật cao nhất là hươu cao cổ

Con vật thấp nhất là sư tử

28. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Cô giáo yêu cầu cả lớp đo chiều dài của chiếc bút chì, quyển vở và hộp bút bằng đơn vị đềximét. Bạn Minh không tập trung nên đã đo bằng đơn vị xăngtimét, em hãy giúp Minh đổi lại đơn vị cho đúng yêu cầu của cô giáo.

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Chiếc bút chì dài .............. dm.

Quyển vở dài .............. dm.

Hộp bút dài .............. dm.

Xem đáp án

Chiếc bút chì dài 1 dm.

Quyển vở dài 3 dm.

Hộp bút dài 2 dm.

29. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Nhà An chuẩn bị trồng cây trong vườn, mẹ An mua về một số cây như sau:

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Mẹ An muốn:

- Những cây cao hơn 15 dm sẽ trồng ở ngoài cổng.

- Những cây thấp hơn 15 dm sẽ trồng bên trong vườn.

Mẹ nhờ An sắp xếp các cây theo thứ tự từ cao đến thấp và giúp mẹ chọn cây phù hợp trồng ở từng vị trí. Em hãy giúp An sắp xếp và chọn cây thích hợp.

a) Các cây được xếp theo thứ tự từ cao đến thấp là ........................................

b) Các cây được trồng ở ngoài cổng để trang trí là ............................................

c) Cây được trồng bên trong nhà vườn là ............................................................

Xem đáp án

Đổi: 2 m = 20 dm

So sánh: 14 < 20 < 34 < 52 (C < D < A < B)

a) Các cây được xếp theo thứ tự từ cao đến thấp là: B, A, D, C

b) Các cây được trồng ở ngoài cổng để trang trí là: A, B, D

c) Cây được trồng bên trong nhà vườn là: D

30. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Mẹ nhờ Tâm mua một chai nước mắm. Có 2 cửa hàng bán nước mắm nằm ở hai phía nhà Tâm, cửa hàng bác Vy cách nhà Tâm 150 m, cửa hàng bác Nga cách nhà Tâm 1 000 dm. Hỏi Tâm nên đến cửa hàng của bác nào mua nước mắm để quãng đường ngắn hơn?

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Trả lời: Tâm nên qua quán bác ……………. để mua hàng.

Xem đáp án

Đổi: 1 000 dm = 100 m

So sánh: 100 < 150. Vậy: Tâm nên qua quán bác Nga để mua hàng.

31. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Anh Nam lái một chiếc xe côngtennơ đi chở hàng và gặp một đoạn đường hầm như hình bên dưới. Em hãy quan sát hình vẽ và cho biết chiếc xe côngtennơ có qua được đường hầm không. Vì sao?

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

Đổi: 3 m = 300 cm. So sánh: 300 cm > 250 cm

Vậy: Chiếc xe côngtenkhông thể quađược đường hầm.

32. Tự luận
1 điểm

Giải các bài toán sau

a)Bác Công có một thanh gỗ dài. Bác cưa thanh gỗ thành 2 đoạn có độ dài lần lượt là 30 cm, 5 dm. Hỏi thanh gỗ ban đầu của bác Công dài bao nhiêu đềximét?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Hai bạn Vinh và Tuấn cùng tham gia cuộc thi bơi tiếp sức 100 m. Vinh bơi 60 m từ điểm xuất phát đến vị trí của Tuấn, Tuấn bơi đoạn còn lại về đến đích. Hỏi Tuấn cần bơi đoạn đường dài bao nhiêu mét?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

c) Nhà của bạn Lan cách trường học 3 km. Mỗi ngày, Lan đi từ nhà đến trường vào buổi sáng và trở về nhà vào buổi chiều. Hỏi mỗi ngày, Lan đi tổng cộng bao nhiêu kimét để đến trường và về nhà?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a)

Đổi: 30 cm = 3 dm

Thanh gỗ ban đầu của bác Công dài là:

3+5=8 (dm)

Đáp số: 8 dm.

b)

Tuấn cần bơi đoạn đường dài là:

100 –60 = 40 (m)

Đáp số: 40 m.

c)

Số ki-lô-mét Lan đi đến trường và về nhà là:

3+3=6 (km)

Đáp số: 6 km.

33. Tự luận
1 điểm

Trả lời câu hỏi:

Trong cuộc thi học sinh giỏi cấp Quốc gia được tổ chức tại Đà Nẵng, ba bạn Minh, Sơn và Vân sống ở ba tỉnh thành khác nhau cùng nhau trò chuyện.

Trả lời câu hỏi: (ảnh 1)

Theo em trong ba bạn, bạn nào ở gần Đà Nẵng nhất? Bạn nào ở xa Đà Nẵng nhất?

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

So sánh: 170 < 500 < 760

Vậy: Bạn Vân ở gần Đà Nẵng nhất. Bạn Minh ở xa Đà Nẵng nhất.

34. Tự luận
1 điểm

Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 120 km, quãng đương từ Hà Nội đến Nam Định dài 80 km, quãng đường từ Hà Nội đến Bắc Ninh dài 45 km, quãng đường từ Hà Nội đến Hà Giang dài 300 km.

a) Hỏi quãng đường nào dài nhất?

b) Hỏi quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Bắc Ninh bao nhiêu ki – lô – mét?

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) So sánh: 45 km < 80 km < 120 km < 300 km

Vậy: Quãng đường Hà Nội – Hà Giang dài nhất

b)

Quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Bắc Ninh là:

80 – 45 = 35 (km)

Đáp số: 35 km

35. Tự luận
1 điểm

Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào chỗ chấm

a) Độ dài của chiếc bút chì là 1 ………

b) Độ dài của cái bàn là 3 ………

c) Chiều cao của bạn Nam là 12 ………

d) Quãng đường từ nhà An đến trường là 3 ……….

e) Bàn học cao khoảng 5 …………

f) Quãng đường từ Hà Nội đến Bắc Giang là 62 …………

g) Sải tay của Nam dài khoảng 1 …………

h) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 …………

Xem đáp án

a) Độ dài của chiếc bút chì là 1 dm

b) Độ dài của cái bàn là 3 m

c) Chiều cao của bạn Nam là 12 dm

d) Quãng đường từ nhà An đến trường là 3 km

e) Bàn học cao khoảng 5 dm

f) Quãng đường từ Hà Nội đến Bắc Giang là 62 km

g) Sải tay của Nam dài khoảng 1 dm

h) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 m

36. Tự luận
1 điểm

Quãng đường từ A đến B dài 35 km, quãng đường từ A đến C dài 16 km, quãng đường từ A đến D dài 20 km.

a) Quãng đường nào dài nhất? Quãng đường nào ngắn nhất?

b) Quãng đường từ A đến D dài hơn quãng đường từ A đến C bao nhiêu ki – lô – mét?

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) So sánh: 16 < 20 < 35

Vậy: Quãng đường từ A đến B dài nhất. Quãng đường từ A đến C ngắn nhất.

b)  

Quãng đường từ A đến D dài hơn quãng đường từ A đến C là:

20 – 16 = 4 (km)

Đáp số: 4 km

37. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài các đường gấp khúc

a)Tính độ dài các đường gấp khúc (ảnh 1)

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b)Tính độ dài các đường gấp khúc (ảnh 2)

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a)

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

35 + 23 + 40 = 98 (m)

Đáp số: 98 m

b)

Đồ dài đường gấp khúc EFGH là:

26 + 11 + 39 = 76 (dm)

Đáp số: 76 dm