36 bài tập Giới thiệu tiền Việt Nam có đáp án
Đề thi

36 bài tập Giới thiệu tiền Việt Nam có đáp án

A
Admin
ToánLớp 259 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Hai trăm nghìn đồng

Hai mươi nghìn đồng

Năm trăm đồng

Một nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tờ tiền Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu? (ảnh 2) có mệnh giá là: Hai mươi nghìn đồng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?

Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Hai trăm nghìn đồng

Hai mươi nghìn đồng

Năm trăm đồng

Một nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tờ tiền Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu? (ảnh 2) có mệnh giá là: Hai trăm nghìn đồng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh có trên tờ tiền sau là: Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:  (ảnh 1)

Nhà máy sợi Nam Định

Cảnh khai thác gỗ

Phong cảnh cảng Hải Phòng

Nhà máy thủy điện Trị An

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình ảnh trên tờ tiền 5 000 đồng là: Nhà máy thủy điện Trị An

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:

Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:  (ảnh 1)

Nhà máy sợi Nam Định

Cảnh khai thác gỗ

Phong cảnh cảng Hải Phòng

Nhà máy thủy điện Trị An

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình ảnh trên tờ tiền 2 000 đồng là: Nhà máy dệt Nam Định

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ tiền Hai mươi nghìn đồng có màu gì?

Màu nâu sẫm

Màu xanh dương

Màu xanh lá

Màu hồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tờ tiền Hai mươi nghìn đồngmàu xanh dương

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ tiền Một trăm nghìn đồng có màu gì?

 

Màu nâu sẫm

Màu xanh dương

Màu xanh lá

Màu hồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tờ tiền Một trăm nghìn đồngmàu xanh lá

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ tiền Hai nghìn đồng có màu gì?

Màu nâu sẫm

Màu xanh dương

Màu xanh lá

Màu hồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tờ tiền Hai nghìn đồngmàu nâu sẫm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu tiền?

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu tiền? (ảnh 1)

57 nghìn đồng

55 nghìn đồng

52 nghìn đồng

75 nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có tất cả số tiền là: 50 + 5 + 2 = 57 (nghìn đồng)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam có 1 tờ tiền 10 nghìn đồng và 2 tờ tiền 2 nghìn đồng. Vậy Nam có số tiền là:

14 nghìn đồng

15 nghìn đồng

16 nghìn đồng

12 nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nam có số tiền là: 10 + 2 × 2 = 14 (nghìn đồng)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 9 000 đồng. Vậy:

Huy có ít nhất 2 tờ tiền giấy khác loại

Huy có nhiều nhất 5 tờ tiền giấy khác loại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

9 = 1 × 9 = 2 × 4 + 1 = 5 + 4

Vậy: Huy có ít nhất 2 tờ tiền giấy khác loại (1 tờ tiền 5 nghìn đồng và 1 tờ tiền 4 nghìn đồng)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tân mua sách vở hết một số tiền. Biết Tân đưa cho cô bán hàng 3 tờ tiền giấy 5 nghìn đồng, được cô trả lại 1 tờ 2 nghìn đồng và 1 tờ 1 nghìn đồng. Hỏi Tân mua hàng hết bao nhiêu tiền?

10 nghìn đồng

13 nghìn đồng

9 nghìn đồng

12 nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tân đưa cho cô bán hàng số tiền là: 5 × 3 = 15 (nghìn đồng)

Tân mua hàng hết số tiền là: 15 – 2 – 1 = 13 (nghìn đồng)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là:

Cảng biển Hải Phòng

Văn Miếu Quốc Tử Giám

Nhà máy thủy điện Trị An

Chùa cầu Hội An

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là: Nhà máy thủy điện Trị An

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là:

Nhà máy dệt Nam Định

Hòn Đỉnh Hương, Vịnh Hạ Long

Mỏ dầu Bạch Hồ

Nghinh Lương Đình, di tích cố đô Huế

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là: Mỏ dầu Bạch Hổ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa điểm được in trên tờ tiền 500 đồng là:

Nhà máy dệt Nam Định

Cảng biển Hải Phòng

Hòn Đỉnh Hương, Vịnh Hạ Long

Văn Miếu Quốc Tử Giám

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Địa điểm được in trên tờ tiền 500 đồng là: Cảng biển Hải Phòng

15. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

Giá trị của tờ tiền A là 10 000 đồng

ĐúngSai
b

Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng

ĐúngSai
c

Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Giá trị của tờ tiền A là 10 000 đồng

S

 

b) Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng

S

 

 

c) Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C

S

 

 

Sửa:

a) Giá trị của tờ tiền A là 100 000 đồng

b) Giá trị của tờ tiền B là năm nghìn đồng

c) Giá trị của tờ tiền D hơn tờ tiền C

16. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

Giá trị của tờ tiền A là 5 000 đồng

ĐúngSai
b

Giá trị của tờ tiền B là 10 000 đồng

ĐúngSai
c

Giá trị của tờ tiền D bé hơn tờ tiền C

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Giá trị của tờ tiền A là 5 000 đồng

Sửa:Giá trị của tờ tiền A là 50 000 đồng

S

 

 

b) Giá trị của tờ tiền B là 10 000 đồng

Đ

 

c) Giá trị của tờ tiền D bé hơn tờ tiền C

Đ

 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Tờ tiền 50 000 đồng có màu hồng

__

 

b) Tờ tiền 100 000 đồng có màu xanh dương

__

c) Tờ tiền 1 000 đồng có hình ảnh con voi

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Tờ tiền 50 000 đồng có màu hồng

Đ

 

 

b) Tờ tiền 100 000 đồng có màu xanh dương

Sửa:Tờ tiền 100 000 đồng có màu xanh lá

S

 

c) Tờ tiền 1 000 đồng có hình ảnh con voi

Đ

 

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Mười nghìn đồng có thể gồm những tờ tiền nào dưới đây:

a) 2 tờ tiền 5 nghìn đồng.

__

 

b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng.

__

c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 1 nghìn đồng.

__

d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) 2 tờ tiền 5 nghìn đồng.

Đ

 

 

b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng.

S

 

c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 1 nghìn đồng.

S

 

d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng.

S

 

Giải thích:

b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng có giá trị bằng 11 nghìn đồng

c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 1 nghìn đồng có giá trị bằng 9 nghìn đồng

d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng có giá trị bằng 13 nghìn đồng

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Một trăm nghìn đồng có thể gồm những tờ tiền nào dưới đây:

a) 5 tờ tiền 50 nghìn đồng.

__

 

b) 1 tờ tiền 50 nghìn đồng và 2 tờ tiền 20 nghìn đồng.

__

c) 4 tờ tiền 20 nghìn đồng và 2 tờ tiền 10 nghìn đồng.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

a) 5 tờ tiền 50 nghìn đồng.

S

 

 

b) 1 tờ tiền 50 nghìn đồng và 2 tờ tiền 20 nghìn đồng.

S

 

 

c) 4 tờ tiền 20 nghìn đồng và 2 tờ tiền 10 nghìn đồng.

Đ

 

Giải thích:

a) 5 tờ tiền 50 nghìn đồng có giá trị bằng 250 nghìn đồng.

b) 1 tờ tiền 50 nghìn đồng và 2 tờ tiền 20 nghìn đồng có giá trị bằng 90 nghìn đồng.

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 10 nghìn đồng.

__

 

b) 4 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng.

__

c) 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 15 nghìn đồng.

__

d) 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 7 nghìn đồng.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 10 nghìn đồng.

Đ

 

 

b) 4 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng.

S

 

c) 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 15 nghìn đồng.

S

 

d) 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 7 nghìn đồng.

Đ

 

 

Sửa:

b) 4 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 8 nghìn đồng.

c) 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 50 nghìn đồng.

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 9 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 18 nghìn đồng.

__

 

b) 7 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 25 nghìn đồng.

__

c) 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng.

__

d) 2 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 20 nghìn đồng.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 9 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 18 nghìn đồng.

Đ

 

 

b) 7 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 25 nghìn đồng.

Sửa:7 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 35 nghìn đồng.

S

 

c) 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng.

Đ

 

 

d) 2 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 20 nghìn đồng.

Đ

 

 

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Giá trị 1 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng.

__

 

b) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng.

__

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

__

d) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Giá trị 1 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng.

Đ

 

 

b) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng.

Đ

 

 

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

S

 

d) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

S

 

Sửa:

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 1 nghìn đồng.

d) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 20 nghìn đồng.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Giá trị 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng bằng 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng.

__

 

b) Giá trị 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

__

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng có giá trị bằng 10 tờ tiền loại 10 nghìn đồng.

__

d) Giá trị 2 tờ tiền loại 20 nghìn đồng bằng 8 tờ tiền 5 nghìn đồng.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Giá trị 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng bằng 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng.

Đ

 

b) Giá trị 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

Đ

 

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng có giá trị bằng 10 tờ tiền loại 10 nghìn đồng.

Đ

 

d) Giá trị 2 tờ tiền loại 20 nghìn đồng bằng 8 tờ tiền 5 nghìn đồng.

Đ

 

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng.

__

 

b) Giá trị 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng

__

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 20 nghìn đồng có giá trị bằng 20 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

__

d) Giá trị 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền 10 nghìn đồng và 1 tờ tiền 20 nghìn đồng.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng.

Đ

 

 

b) Giá trị 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng

Đ

 

 

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 20 nghìn đồng có giá trị bằng 20 tờ tiền loại 2 nghìn đồng.

S

 

d) Giá trị 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền 10 nghìn đồng và 1 tờ tiền 20 nghìn đồng.

S

 

Sửa:

c) Giá trị 1 tờ tiền loại 20 nghìn đồng có giá trị bằng 20 tờ tiền loại 1 nghìn đồng.

d) Giá trị 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền 20 nghìn đồng và 1 tờ tiền 10 nghìn đồng.

25. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 1)

a) Mỗi tờ tiền có giá trị bao nhiêu đồng?

b) Nói về hình dạng, màu sắc và hình ảnh trên mỗi tờ tiền

Xem đáp án

a)

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 2) Có giá trị: Năm nghìn đồng

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 3) Có giá trị: Hai nghìn đồng

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 4) Có giá trị: Một nghìn đồng

 Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 5) Có giá trị: Năm trăm đồng

b)

Tờ tiền

Hình dạng

Màu sắc

Hình ảnh

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 6)

Hình chữ nhật

Màu xanh dương

Nhà máy thủy điện Trị An

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 7)

Hình chữ nhật

Màu nâu sẫm

Nhà máy sợi Nam Định

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 8)

Hình chữ nhật

Màu xanh nhạt

Cảnh khai thác gỗ

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây (ảnh 9)

Hình chữ nhật

Màu hồng

 

Phong cảnh cảng Hải Phòng

26. Tự luận
1 điểm

Nối các tờ tiền với giá trị tương ứngNối các tờ tiền với giá trị tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các tờ tiền với giá trị tương ứng (ảnh 2)

27. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn (ảnh 1)

a) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn:

........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

b) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ lớn đến bé:

........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Xem đáp án

So sánh: 500 nghìn < 200 nghìn < 100 nghìn < 50 nghìn < 20 nghìn < 10 nghìn < 5 nghìn < 2 nghìn < 1 nghìn

a) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn là: 1 nghìn đồng, 2 nghìn đồng, 5 nghìn đồng, 10 nghìn đồng, 20 nghìn đồng, 50 nghìn đồng, 100 nghìn đồng, 200 nghìn đồng, 500 nghìn đồng

b) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ lớn đến bé là: 500 nghìn đồng, 200 nghìn đồng, 100 nghìn đồng, 50 nghìn đồng, 20 nghìn đồng, 10 nghìn đồng, 5 nghìn đồng, 2 nghìn đồng, 1 nghìn đồng

28. Tự luận
1 điểm

Tờ tiền nào có giá trị lớn nhất? Tờ tiền nào có giá trị nhỏ nhất? (ảnh 1)

Tờ tiền nào có giá trị lớn nhất? Tờ tiền nào có giá trị nhỏ nhất?

…………………………………………………………………………………………………………………............................................................

Xem đáp án

Tờ tiền có giá trị lớn nhất là: Năm nghìn đồng

Tờ tiền có giá trị nhỏ nhất là: Năm trăm đồng

29. Tự luận
1 điểm

Quan sát các tờ tiền sau rồi trả lời câu hỏi.Quan sát các tờ tiền sau rồi trả lời câu hỏi. (ảnh 1)

Tờ tiền nào có giá trị lớn nhất? Tờ tiền nào có giá trị nhỏ nhất?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Tờ tiền có giá trị lớn nhất là: Năm trăm nghìn đồng

Tờ tiền có giá trị nhỏ nhất là: Năm mươi nghìn đồng

30. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Tờ tiền 100 nghìn đồng có màu …………………..

b) Tờ tiền 50 nghìn đồng có màu …………………..

c) Tờ tiền 20 nghìn đồng có màu …………………..

Xem đáp án

a) Tờ tiền 100 nghìn đồng có màu xanh lá

b) Tờ tiền 50 nghìn đồng có màu hồng

c) Tờ tiền 20 nghìn đồng có màu xanh dương

31. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 trăm đồng là: ………………………………………

b) Địa điểm được in trên tờ tiền 10 nghìn đồng là: ……………………………………

c) Địa điểm được in trên tờ tiền 20 nghìn đồng là: ………………………………………

d) Địa điểm được in trên tờ tiền 100 nghìn đồng là: ……………………………………

Xem đáp án

a) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 trăm đồng là: Nhà máy thủy điện Trị An

b) Địa điểm được in trên tờ tiền 10 nghìn đồng là: Mỏ dầu Bạch Hổ

c) Địa điểm được in trên tờ tiền 20 nghìn đồng là: Chùa Cầu Hội An

d) Địa điểm được in trên tờ tiền 100 nghìn đồng là: Khuê Văn Các, Văn Miếu Quốc Tử Giám

32. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là ………………

b) 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có số tiền là ………………

c) 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là ………………

d) 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có số tiền là ………………

Xem đáp án

a) 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là 7 nghìn đồng

b) 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có số tiền là 9 nghìn đồng

c) 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là 10 nghìn đồng

d) 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có số tiền là 7 nghìn đồng

33. Tự luận
1 điểm

Số?

An mua đồ dùng học tập hết 80 nghìn đồng. An đưa cho chủ cửa hàng một tờ tiền mệnh giá 100 nghìn đồng.

a)Chủ cửa hàng phải trả lại cho An …… nghìn đồng.

b) Chủ cửa hàng có thể trả lại cho An những tờ tiền có mệnh giá nào?

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

a)Chủ cửa hàng phải trả lại cho An 100 – 80 =20 nghìn đồng.

b) Chủ cửa hàng có thể trả lại cho An 2 tờ tiền có mệnh giá 100 đồng hoặc 1 tờtiền có mệnh giá 200 đồng.

34. Tự luận
1 điểm

Tú có 5 tờ tiền các loại từ 1 nghìn đồng đến 5 nghìn đồng. Biết tổng số tiền của Tú là 18 nghìn đồng. Hỏi Tú có những loại tiền nào, mỗi loại bao nhiêu tờ?

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

Tú có số loại tờ giấy bạc gồm: 3 tờ loại 5 nghìn đồng, 1 tờ loại 2 nghìn đồng và 1 tờ loại 1 nghìn đồng.

35. Tự luận
1 điểm

Số?

Cúc mua 1 quyển vở và 1 cái bút hết tổng số tiền là 12 nghìn đồng. Cúc đưa cho cô bán hàng 2 tờ 10 nghìn đồng. Cô bán hàng phải trả lại Cúc ……. nghìn đồng.

Xem đáp án

Cúc đưa cho cô bán hàng số tiền là: 10 × 2 = 20 (nghìn đồng)

Cô bán hàng phải trả lại Cúc số tiền là: 20 – 12 = 8(nghìn đồng)

36. Tự luận
1 điểm

Số?

Trong những tờ tiền Việt Nam hiện nay đang được lưu hành, tờ tiền ……………….. có giá trị lớn nhất. Tờ tiền ……………….. có giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

Trong những tờ tiền Việt Nam hiện nay đang được lưu hành, tờ tiền 500 nghìn đồng có giá trị lớn nhất. Tờ tiền 500 đồng có giá trị nhỏ nhất.

37. Tự luận
1 điểm

Hà có 1 tờ tiền loại 10 nghìn đồng. Hà muốn đổi lấy tiền lẻ. Hỏi Hà có thể đổi được mấy tờ tiền loại 2 nghìn đồng, hoặc có thể đổi được mấy tờ tiền loại 5 nghìn đồng?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

10 = 2 × 5 = 5 × 2

Vậy: Hà có thể đổi được 5 tờ tiền giấy loại 2 nghìn đồng, hoặc có thể đổi được 2 tờ tiền giấy loại 5 nghìn đồng