36 bài tập Giới thiệu tiền Việt Nam có đáp án
37 câu hỏi
Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?
Hai trăm nghìn đồng
Hai mươi nghìn đồng
Năm trăm đồng
Một nghìn đồng
Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?

Hai trăm nghìn đồng
Hai mươi nghìn đồng
Năm trăm đồng
Một nghìn đồng
Hình ảnh có trên tờ tiền sau là: 
Nhà máy sợi Nam Định
Cảnh khai thác gỗ
Phong cảnh cảng Hải Phòng
Nhà máy thủy điện Trị An
Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:

Nhà máy sợi Nam Định
Cảnh khai thác gỗ
Phong cảnh cảng Hải Phòng
Nhà máy thủy điện Trị An
Tờ tiền Hai mươi nghìn đồng có màu gì?
Màu nâu sẫm
Màu xanh dương
Màu xanh lá
Màu hồng
Tờ tiền Một trăm nghìn đồng có màu gì?
Màu nâu sẫm
Màu xanh dương
Màu xanh lá
Màu hồng
Tờ tiền Hai nghìn đồng có màu gì?
Màu nâu sẫm
Màu xanh dương
Màu xanh lá
Màu hồng
Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu tiền?

57 nghìn đồng
55 nghìn đồng
52 nghìn đồng
75 nghìn đồng
Nam có 1 tờ tiền 10 nghìn đồng và 2 tờ tiền 2 nghìn đồng. Vậy Nam có số tiền là:
14 nghìn đồng
15 nghìn đồng
16 nghìn đồng
12 nghìn đồng
Huy có 9 000 đồng. Vậy:
Huy có ít nhất 2 tờ tiền giấy khác loại
Huy có nhiều nhất 5 tờ tiền giấy khác loại.
Tân mua sách vở hết một số tiền. Biết Tân đưa cho cô bán hàng 3 tờ tiền giấy 5 nghìn đồng, được cô trả lại 1 tờ 2 nghìn đồng và 1 tờ 1 nghìn đồng. Hỏi Tân mua hàng hết bao nhiêu tiền?
10 nghìn đồng
13 nghìn đồng
9 nghìn đồng
12 nghìn đồng
Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là:
Cảng biển Hải Phòng
Văn Miếu Quốc Tử Giám
Nhà máy thủy điện Trị An
Chùa cầu Hội An
Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là:
Nhà máy dệt Nam Định
Hòn Đỉnh Hương, Vịnh Hạ Long
Mỏ dầu Bạch Hồ
Nghinh Lương Đình, di tích cố đô Huế
Địa điểm được in trên tờ tiền 500 đồng là:
Nhà máy dệt Nam Định
Cảng biển Hải Phòng
Hòn Đỉnh Hương, Vịnh Hạ Long
Văn Miếu Quốc Tử Giám
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Giá trị của tờ tiền A là 10 000 đồng
Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng
Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Giá trị của tờ tiền A là 5 000 đồng
Giá trị của tờ tiền B là 10 000 đồng
Giá trị của tờ tiền D bé hơn tờ tiền C
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Tờ tiền 50 000 đồng có màu hồng |
__
|
|
b) Tờ tiền 100 000 đồng có màu xanh dương |
__ |
|
c) Tờ tiền 1 000 đồng có hình ảnh con voi |
__ |
Đ
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Mười nghìn đồng có thể gồm những tờ tiền nào dưới đây:
|
a) 2 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
__
|
|
b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
__ |
|
c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 1 nghìn đồng. |
__ |
|
d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng. |
__ |
Đ
S
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một trăm nghìn đồng có thể gồm những tờ tiền nào dưới đây:
|
a) 5 tờ tiền 50 nghìn đồng. |
__
|
|
b) 1 tờ tiền 50 nghìn đồng và 2 tờ tiền 20 nghìn đồng. |
__ |
|
c) 4 tờ tiền 20 nghìn đồng và 2 tờ tiền 10 nghìn đồng. |
__ |
S
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 10 nghìn đồng. |
__
|
|
b) 4 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng. |
__ |
|
c) 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 15 nghìn đồng. |
__ |
|
d) 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 7 nghìn đồng. |
__ |
Đ
S
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) 9 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 18 nghìn đồng. |
__
|
|
b) 7 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 25 nghìn đồng. |
__ |
|
c) 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng. |
__ |
|
d) 2 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 20 nghìn đồng. |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Giá trị 1 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng. |
__
|
|
b) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng. |
__ |
|
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
__ |
|
d) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
__ |
Đ
Đ
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Giá trị 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng bằng 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng. |
__
|
|
b) Giá trị 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
__ |
|
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng có giá trị bằng 10 tờ tiền loại 10 nghìn đồng. |
__ |
|
d) Giá trị 2 tờ tiền loại 20 nghìn đồng bằng 8 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
__ |
Đ
Đ
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng. |
__
|
|
b) Giá trị 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng |
__ |
|
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 20 nghìn đồng có giá trị bằng 20 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
__ |
|
d) Giá trị 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền 10 nghìn đồng và 1 tờ tiền 20 nghìn đồng. |
__ |
Đ
Đ
S
S
Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây

a) Mỗi tờ tiền có giá trị bao nhiêu đồng?
b) Nói về hình dạng, màu sắc và hình ảnh trên mỗi tờ tiền
Nối các tờ tiền với giá trị tương ứng

a) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn:
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
b) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ lớn đến bé:
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................

Tờ tiền nào có giá trị lớn nhất? Tờ tiền nào có giá trị nhỏ nhất?
…………………………………………………………………………………………………………………............................................................
Quan sát các tờ tiền sau rồi trả lời câu hỏi.
Tờ tiền nào có giá trị lớn nhất? Tờ tiền nào có giá trị nhỏ nhất?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Tờ tiền 100 nghìn đồng có màu …………………..
b) Tờ tiền 50 nghìn đồng có màu …………………..
c) Tờ tiền 20 nghìn đồng có màu …………………..
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 trăm đồng là: ………………………………………
b) Địa điểm được in trên tờ tiền 10 nghìn đồng là: ……………………………………
c) Địa điểm được in trên tờ tiền 20 nghìn đồng là: ………………………………………
d) Địa điểm được in trên tờ tiền 100 nghìn đồng là: ……………………………………
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là ………………
b) 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có số tiền là ………………
c) 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là ………………
d) 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có số tiền là ………………
Số?
An mua đồ dùng học tập hết 80 nghìn đồng. An đưa cho chủ cửa hàng một tờ tiền mệnh giá 100 nghìn đồng.
a)Chủ cửa hàng phải trả lại cho An …… nghìn đồng.
b) Chủ cửa hàng có thể trả lại cho An những tờ tiền có mệnh giá nào?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Tú có 5 tờ tiền các loại từ 1 nghìn đồng đến 5 nghìn đồng. Biết tổng số tiền của Tú là 18 nghìn đồng. Hỏi Tú có những loại tiền nào, mỗi loại bao nhiêu tờ?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Số?
Cúc mua 1 quyển vở và 1 cái bút hết tổng số tiền là 12 nghìn đồng. Cúc đưa cho cô bán hàng 2 tờ 10 nghìn đồng. Cô bán hàng phải trả lại Cúc ……. nghìn đồng.
Số?
Trong những tờ tiền Việt Nam hiện nay đang được lưu hành, tờ tiền ……………….. có giá trị lớn nhất. Tờ tiền ……………….. có giá trị nhỏ nhất.
Hà có 1 tờ tiền loại 10 nghìn đồng. Hà muốn đổi lấy tiền lẻ. Hỏi Hà có thể đổi được mấy tờ tiền loại 2 nghìn đồng, hoặc có thể đổi được mấy tờ tiền loại 5 nghìn đồng?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

