
37 câu hỏi
Hai trăm nghìn đồng
Hai mươi nghìn đồng
Năm trăm đồng
Một nghìn đồng
Đáp án đúng là: B
Tờ tiền
có mệnh giá là: Hai mươi nghìn đồng
Hai trăm nghìn đồng
Hai mươi nghìn đồng
Năm trăm đồng
Một nghìn đồng
Đáp án đúng là: A
Tờ tiền
có mệnh giá là: Hai trăm nghìn đồng
Nhà máy sợi Nam Định
Cảnh khai thác gỗ
Phong cảnh cảng Hải Phòng
Nhà máy thủy điện Trị An
Đáp án đúng là: D
Hình ảnh trên tờ tiền 5 000 đồng là: Nhà máy thủy điện Trị An
Nhà máy sợi Nam Định
Cảnh khai thác gỗ
Phong cảnh cảng Hải Phòng
Nhà máy thủy điện Trị An
Đáp án đúng là: A
Hình ảnh trên tờ tiền 2 000 đồng là: Nhà máy dệt Nam Định
Màu nâu sẫm
Màu xanh dương
Màu xanh lá
Màu hồng
Đáp án đúng là: B
Tờ tiền Hai mươi nghìn đồng có màu xanh dương
Màu nâu sẫm
Màu xanh dương
Màu xanh lá
Màu hồng
Đáp án đúng là: C
Tờ tiền Một trăm nghìn đồng có màu xanh lá
Màu nâu sẫm
Màu xanh dương
Màu xanh lá
Màu hồng
Đáp án đúng là: A
Tờ tiền Hai nghìn đồng có màu nâu sẫm
57 nghìn đồng
55 nghìn đồng
52 nghìn đồng
75 nghìn đồng
Đáp án đúng là: A
Có tất cả số tiền là: 50 + 5 + 2 = 57 (nghìn đồng)
14 nghìn đồng
15 nghìn đồng
16 nghìn đồng
12 nghìn đồng
Đáp án đúng là: A
Nam có số tiền là: 10 + 2 × 2 = 14 (nghìn đồng)
Huy có ít nhất 2 tờ tiền giấy khác loại
Huy có nhiều nhất 5 tờ tiền giấy khác loại.
Đáp án đúng là: A
9 = 1 × 9 = 2 × 4 + 1 = 5 + 4
Vậy: Huy có ít nhất 2 tờ tiền giấy khác loại (1 tờ tiền 5 nghìn đồng và 1 tờ tiền 4 nghìn đồng)
10 nghìn đồng
13 nghìn đồng
9 nghìn đồng
12 nghìn đồng
Đáp án đúng là: B
Tân đưa cho cô bán hàng số tiền là: 5 × 3 = 15 (nghìn đồng)
Tân mua hàng hết số tiền là: 15 – 2 – 1 = 13 (nghìn đồng)
Cảng biển Hải Phòng
Văn Miếu Quốc Tử Giám
Nhà máy thủy điện Trị An
Chùa cầu Hội An
Đáp án đúng là: C
Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là: Nhà máy thủy điện Trị An
Nhà máy dệt Nam Định
Hòn Đỉnh Hương, Vịnh Hạ Long
Mỏ dầu Bạch Hồ
Nghinh Lương Đình, di tích cố đô Huế
Đáp án đúng là: C
Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là: Mỏ dầu Bạch Hổ
Nhà máy dệt Nam Định
Cảng biển Hải Phòng
Hòn Đỉnh Hương, Vịnh Hạ Long
Văn Miếu Quốc Tử Giám
Đáp án đúng là: B
Địa điểm được in trên tờ tiền 500 đồng là: Cảng biển Hải Phòng
Giá trị của tờ tiền A là 10 000 đồng
Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng
Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C
|
a) Giá trị của tờ tiền A là 10 000 đồng |
| |
|
b) Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng |
| |
|
c) Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C |
|
Sửa:
a) Giá trị của tờ tiền A là 100 000 đồng
b) Giá trị của tờ tiền B là năm nghìn đồng
c) Giá trị của tờ tiền D bé hơn tờ tiền C
Giá trị của tờ tiền A là 5 000 đồng
Giá trị của tờ tiền B là 10 000 đồng
Giá trị của tờ tiền D bé hơn tờ tiền C
|
a) Giá trị của tờ tiền A là 5 000 đồng Sửa: Giá trị của tờ tiền A là 50 000 đồng |
| |
|
b) Giá trị của tờ tiền B là 10 000 đồng |
| |
|
c) Giá trị của tờ tiền D bé hơn tờ tiền C |
|
|
a) Tờ tiền 50 000 đồng có màu hồng |
| |
|
b) Tờ tiền 100 000 đồng có màu xanh dương Sửa: Tờ tiền 100 000 đồng có màu xanh lá |
| |
|
c) Tờ tiền 1 000 đồng có hình ảnh con voi |
|
|
a) 2 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
| |
|
b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
| |
|
c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 1 nghìn đồng. |
| |
|
d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng. |
|
Giải thích:
b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng có giá trị bằng 11 nghìn đồng
c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 1 nghìn đồng có giá trị bằng 9 nghìn đồng
d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng có giá trị bằng 13 nghìn đồng
|
a) 5 tờ tiền 50 nghìn đồng. |
| |
|
b) 1 tờ tiền 50 nghìn đồng và 2 tờ tiền 20 nghìn đồng. |
| |
|
c) 4 tờ tiền 20 nghìn đồng và 2 tờ tiền 10 nghìn đồng. |
|
Giải thích:
a) 5 tờ tiền 50 nghìn đồng có giá trị bằng 250 nghìn đồng.
b) 1 tờ tiền 50 nghìn đồng và 2 tờ tiền 20 nghìn đồng có giá trị bằng 90 nghìn đồng.
|
a) 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 10 nghìn đồng. |
| |
|
b) 4 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng. |
| |
|
c) 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 15 nghìn đồng. |
| |
|
d) 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 7 nghìn đồng. |
|
Sửa:
b) 4 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 8 nghìn đồng.
c) 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 50 nghìn đồng.
|
a) 9 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có giá trị bằng 18 nghìn đồng. |
| |
|
b) 7 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 25 nghìn đồng. Sửa: 7 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có giá trị bằng 35 nghìn đồng. |
| |
|
c) 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có giá trị bằng 6 nghìn đồng. |
| |
|
d) 2 tờ tiền loại 10 nghìn đồng có giá trị bằng 20 nghìn đồng. |
|
|
a) Giá trị 1 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền loại 5 nghìn đồng. |
| |
|
b) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng. |
| |
|
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
| |
|
d) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
|
Sửa:
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 1 nghìn đồng.
d) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng bằng 5 tờ tiền loại 20 nghìn đồng.
|
a) Giá trị 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng bằng 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng. |
| |
|
b) Giá trị 6 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
| |
|
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 100 nghìn đồng có giá trị bằng 10 tờ tiền loại 10 nghìn đồng. |
| |
|
d) Giá trị 2 tờ tiền loại 20 nghìn đồng bằng 8 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
|
|
a) Giá trị 5 tờ tiền loại 10 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng. |
| |
|
b) Giá trị 7 tờ tiền loại 1 nghìn đồng bằng 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng |
| |
|
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 20 nghìn đồng có giá trị bằng 20 tờ tiền loại 2 nghìn đồng. |
| |
|
d) Giá trị 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền 10 nghìn đồng và 1 tờ tiền 20 nghìn đồng. |
|
Sửa:
c) Giá trị 1 tờ tiền loại 20 nghìn đồng có giá trị bằng 20 tờ tiền loại 1 nghìn đồng.
d) Giá trị 1 tờ tiền loại 50 nghìn đồng bằng 2 tờ tiền 20 nghìn đồng và 1 tờ tiền 10 nghìn đồng.
a)
Có giá trị: Năm nghìn đồng
Có giá trị: Hai nghìn đồng
Có giá trị: Một nghìn đồng
Có giá trị: Năm trăm đồng
b)
|
Tờ tiền |
Hình dạng |
Màu sắc |
Hình ảnh |
|
|
Hình chữ nhật |
Màu xanh dương |
Nhà máy thủy điện Trị An |
|
|
Hình chữ nhật |
Màu nâu sẫm |
Nhà máy sợi Nam Định |
|
|
Hình chữ nhật |
Màu xanh nhạt |
Cảnh khai thác gỗ |
|
|
Hình chữ nhật |
Màu hồng
|
Phong cảnh cảng Hải Phòng |

So sánh: 500 nghìn < 200 nghìn < 100 nghìn < 50 nghìn < 20 nghìn < 10 nghìn < 5 nghìn < 2 nghìn < 1 nghìn
a) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn là: 1 nghìn đồng, 2 nghìn đồng, 5 nghìn đồng, 10 nghìn đồng, 20 nghìn đồng, 50 nghìn đồng, 100 nghìn đồng, 200 nghìn đồng, 500 nghìn đồng
b) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ lớn đến bé là: 500 nghìn đồng, 200 nghìn đồng, 100 nghìn đồng, 50 nghìn đồng, 20 nghìn đồng, 10 nghìn đồng, 5 nghìn đồng, 2 nghìn đồng, 1 nghìn đồng
Tờ tiền có giá trị lớn nhất là: Năm nghìn đồng
Tờ tiền có giá trị nhỏ nhất là: Năm trăm đồng
Tờ tiền có giá trị lớn nhất là: Năm trăm nghìn đồng
Tờ tiền có giá trị nhỏ nhất là: Năm mươi nghìn đồng
a) Tờ tiền 100 nghìn đồng có màu xanh lá
b) Tờ tiền 50 nghìn đồng có màu hồng
c) Tờ tiền 20 nghìn đồng có màu xanh dương
a) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 trăm đồng là: Nhà máy thủy điện Trị An
b) Địa điểm được in trên tờ tiền 10 nghìn đồng là: Mỏ dầu Bạch Hổ
c) Địa điểm được in trên tờ tiền 20 nghìn đồng là: Chùa Cầu Hội An
d) Địa điểm được in trên tờ tiền 100 nghìn đồng là: Khuê Văn Các, Văn Miếu Quốc Tử Giám
a) 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là 7 nghìn đồng
b) 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng và 2 tờ tiền loại 2 nghìn đồng có số tiền là 9 nghìn đồng
c) 3 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 4 tờ tiền loại 1 nghìn đồng có số tiền là 10 nghìn đồng
d) 1 tờ tiền loại 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền loại 5 nghìn đồng có số tiền là 7 nghìn đồng
a) Chủ cửa hàng phải trả lại cho An 100 – 80 = 20 nghìn đồng.
b) Chủ cửa hàng có thể trả lại cho An 2 tờ tiền có mệnh giá 100 đồng hoặc 1 tờ tiền có mệnh giá 200 đồng.
Tú có số loại tờ giấy bạc gồm: 3 tờ loại 5 nghìn đồng, 1 tờ loại 2 nghìn đồng và 1 tờ loại 1 nghìn đồng.
Cúc đưa cho cô bán hàng số tiền là: 10 × 2 = 20 (nghìn đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Cúc số tiền là: 20 – 12 = 8 (nghìn đồng)
Trong những tờ tiền Việt Nam hiện nay đang được lưu hành, tờ tiền 500 nghìn đồng có giá trị lớn nhất. Tờ tiền 500 đồng có giá trị nhỏ nhất.
10 = 2 × 5 = 5 × 2
Vậy: Hà có thể đổi được 5 tờ tiền giấy loại 2 nghìn đồng, hoặc có thể đổi được 2 tờ tiền giấy loại 5 nghìn đồng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















