36 bài tập Ôn tập Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20. Bảng cộng (qua 10) có đáp án
Đề thi

36 bài tập Ôn tập Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20. Bảng cộng (qua 10) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quốc có 9 chiếc bút chì màu. Quốc kém Minh 5 chiếc bút chì màu. Hỏi Minh có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

16 chiếc

15 chiếc

14 chiếc

4 chiếc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Minh có số chiếc bút chì màu là: 9 + 5 = 14 (chiếc)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5 + 8 = 9 + ……

6

4

7

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 + 8 = 13; 13 = 9 + 4

Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các chữ số trong số 19 không bằng kết quả của phép tính nào dưới đây?

5 + 5

2 + 8

4 + 6

5 + 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 + 9 = 10

  A. 5 + 5 = 10          B. 2 + 8 = 10            C. 4 + 6 = 10           D. 5 + 6 = 11

Tổng các chữ số trong số 19 không bằng kết quả của phép tính: 5 + 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 8 viên bi, Hoàng có 7 viên bi và Huyền có 6 viên bi.

Huy và Huyền có tất cả 14 viên bi.

Huy và Hoàng có tất cả 15 viên bi.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Huy và Huyền có tất cả số viên bi là: 8 + 6 = 14 (viên bi)

Huy và Hoàng có tất cả số viên bi là: 8 + 7 = 15 (viên bi)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm phép tính có kết quả bằng nhau là:

9 + 4 và 6 + 7

3 + 9 và 5 + 8

8 + 9 và 7 + 8

7 + 9 và 8 + 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 9 + 4 = 13; 6 + 7 = 13. So sánh: 13 = 13

  B. 3 + 9 = 12; 5 + 8= 13. So sánh: 12 < 13

  C. 8 + 9 = 17; 7 + 8= 15. So sánh: 17 > 15

  D. 7 + 9 = 16; 8 + 9 = 17. So sánh: 16 < 17

Nhóm phép tính có kết quả bằng nhau là: 9 + 4 và 6 + 7

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là 5, số thứ hai là số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất. Tổng của hai số đó là:

17

14

7

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn chục nhỏ nhất là: 10

Số liền trước của 10 là: 9

Tổng của hai số đó là: 5 + 9 = 14

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số liên tiếp nào dưới đây là số liền trước của 12?

6 và 7

6 và 6

5 và 6

4 và 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 6 + 7 = 13          B. 6 + 6 = 12            C. 5 + 6 = 11           D. 4 + 8 = 13

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:    8 + 4 ….. 7 + 5

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8 + 4 = 12; 7 + 5 = 12

So sánh: 12 = 12

Vậy: 8 + 4 = 7 + 5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?       4 + 9 = 8 + …..

7

6

5

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4 + 9 = 13

13 = 8 + 5

Vậy: Số cần tìm là: 5

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:   5 + 6 ….. 3 + 9

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 + 6 = 11; 3 + 9 = 12

So sánh: 11 < 12

Vậy: 5 + 6 < 3 + 9

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là số lẻ liền sau của 5, số thứ hai là số tròn chục có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 1. Tổng của hai số đó là:

14

15

16

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số tròn chục có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 1 là: 10

Số lẻ liền sau của 5 là: 7

Tổng hai số đó là: 10 + 7 = 17

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?    5 + 6 < ….. + 8 < 6 + 7

3

4

5

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 + 6 = 11; 6 + 7 = 13

Ta có: 11 < 12 < 13

Mà: 12 = 8 + 4

Vậy: Số cần tìm là: 4

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số trừ là 4, hiệu là số chẵn liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi số bị trừ bằng với kết quả của phép tính nào dưới đây?

7 + 7

6 + 6

9 + 8

5 + 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10

Số chẵn liền trước của số 10 là: 8

Số bị trừ là: 8 + 4 = 12

  A. 7 + 7 = 14          B. 6 + 6 = 12            C. 9 + 8 = 17           D. 5 + 10 = 15

Vậy: Số bị trừ bằng với kết quả của phép tính: 6 + 6

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục liền sau của tổng giữa số lẻ liền trước và số lẻ liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:

18

20

10

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Số lẻ liền trước số 9 là: 7

Số lẻ liền sau số 9 là: 11

Tổng giữa hai số là: 7 + 11 = 18

Số tròn chục liền sau số 18 là 20

15. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a

Tổng của 9 và 5 là 14.

ĐúngSai
b

Hai số có tổng bằng 16 là 9 và 7.

ĐúngSai
c

Số hạng thứ nhất là 9 số hạng thứ hai là 3 thì tổng là 12.

ĐúngSai
d

Tổng của 9 và 6 là một số tròn chục.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng của 9 và 5 là 14.

Đ

 

b) Hai số có tổng bằng 16 là 9 và 7.

Đ

 

 

 

c) Số hạng thứ nhất là 9 số hạng thứ hai là 3 thì tổng là 12.

Đ

 

 

d) Tổng của 9 và 6 là một số tròn chục.

Sửa: 9 + 6 = 15

S

 

16. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a

Tổng của 8 và 5 là 13.

ĐúngSai
b

Hai số có tổng bằng 15 là 8 và 9.

ĐúngSai
c

Số hạng thứ nhất là 8 số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 14.

ĐúngSai
d

Tổng của 8 và 2 là một số tròn chục.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng của 8 và 5 là 13.

Đ

 

 

b) Hai số có tổng bằng 15 là 8 và 9.

Sửa: 8 + 9 = 17

S

 

c) Số hạng thứ nhất là 8 số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 14.

Đ

 

 

d) Tổng của 8 và 2 là một số tròn chục.

Đ

 

 

17. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a

Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.

ĐúngSai
b

Tổng của 2 số chẵn là một số chẵn.

ĐúngSai
c

Tổng của một số lẻ và một số chẵn là một số lẻ.

ĐúngSai
d

Tổng của 2 số hạng luôn lớn hơn một trong hai số hạng đó.

ĐúngSai
Xem đáp án

 

a) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.

Sửa: Tổng của hai số lẻ là một số chẵn.

S

 

b) Tổng của 2 số chẵn là một số chẵn.

Đ

 

c) Tổng của một số lẻ và một số chẵn là một số lẻ.

Đ

 

d) Tổng của 2 số hạng luôn lớn hơn một trong hai số hạng đó.

Đ

 

18. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. 

a

Tổng của 5 và 6 là 12.

ĐúngSai
b

Hai số giống nhau cộng với nhau được 12 là 6 và 6.

ĐúngSai
c

Hai số hạng 7 và 8 có tổng bằng 15.

ĐúngSai
d

Hai số hơn kém nhau 3 đơn vị thì có tổng bằng 15.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng của 5 và 6 là 12.

Sửa: Tổng của 5 và 6 là 11.

S

 

b) Hai số giống nhau cộng với nhau được 1266.

Đ

 

 

c) Hai số hạng 7 và 8 có tổng bằng 15.

Đ

 

 

19. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a

Tổng của 6 và 5 là 11.

ĐúngSai
b

Hai số có tổng bằng 13 là 6 và 7.

ĐúngSai
c

Số hạng thứ nhất là 6 số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 14.

ĐúngSai
d

Tổng của 6 và 4 bé hơn tổng của 6 và 3.

ĐúngSai
Xem đáp án

 

a) Tổng của 6 và 5 là 11.

Đ

 

 

b) Hai số có tổng bằng 13 là 6 và 7.

Đ

 

 

c) Số hạng thứ nhất là 6 số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 14.

Đ

 

 

d) Tổng của 6 và 4 bé hơn tổng của 6 và 3.

Sửa: 6 + 4 = 10; 6 + 3 = 9. So sánh: 10 > 9

S

 

20. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a

Tổng của 7 và 5 là 12.

ĐúngSai
b

Hai số có tổng bằng 16 là 7 và 9.

ĐúngSai
c

Số hạng thứ nhất là 7 số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 13.

ĐúngSai
d

Tổng của 7 và 8 bé hơn tổng của 7 và 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng của 7 và 5 là 12.

Đ

 

b) Hai số có tổng bằng 16 là 7 và 9.

Đ

 

 

c) Số hạng thứ nhất là 7 số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 13.

Đ

 

 

d) Tổng của 7 và 8 bé hơn tổng của 7 và 4.

Sửa: 7 + 8 = 15; 7 + 4 = 11. So sánh: 15 > 11

S

 

21. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Biết số hạng thứ nhất là 9.

a

Nếu số hạng thứ hai là 2 thì tổng là 11

ĐúngSai
b

Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 17

ĐúngSai
c

Nếu số hạng thứ hai là số lẻ bé nhất có 1 chữ số thì tổng là 11

ĐúngSai
d

Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có 1 chữ số thì tổng là 18

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Nếu số hạng thứ hai là 2 thì tổng là 11

Đ

 

 

b) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 17

Đ

 

 

c) Nếu số hạng thứ hai là số lẻ bé nhất có 1 chữ số thì tổng là 11

Sửa: Số lẻ bé nhất có một chữ số là: 1

Tổng của 9 và 1 bằng 10

S

 

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có 1 chữ số thì tổng là 18

Đ

 

 

22. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Biết số hạng thứ nhất là 8.

a

Nếu số hạng thứ hai là 3 thì tổng là11

ĐúngSai
b

Nếu số hạng thứ hai cũng là 6 thì tổng là15

ĐúngSai
c

Nếu số hạng thứ hai là số chẵn bé nhất khác 0 số thì tổng là10

ĐúngSai
d

Nếu số hạng thứ hai là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số thì tổng là16

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Nếu số hạng thứ hai là 3 thì tổng là 11

Đ

 

 

b) Nếu số hạng thứ hai cũng là 6 thì tổng là 15

Sửa: Tổng của số 8 và 6 bằng 14

S

 

c) Nếu số hạng thứ hai là số chẵn bé nhất khác 0 số thì tổng là 10

Đ

 

 

d) Nếu số hạng thứ hai là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số thì tổng là 16

Đ

 

 

23. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Lớp 2A có 3 học sinh giỏi, lớp 2B có 4 học sinh giỏi, lớp 2C có 6 học sinh giỏi và lớp 2D có 7 học sinh giỏi.

a

Hai lớp 2A và 2D có số học sinh giỏi là 10 bạn

ĐúngSai
b

Hai lớp 2B và 2C có số học sinh giỏi là 10 bạn

ĐúngSai
c

Nếu lớp 2A có thêm 2 học sinh giỏi và lớp 2B có thêm 1 học sinh giỏi nữa thì số học sinh giỏi của 2 lớp 2A và 2B là 11 bạn

ĐúngSai
d

Nếu lớp 2C có thêm 2 học sinh giỏi và lớp 2D giảm đi 5 học sinh giỏi thì số học sinh giỏi của 2 lớp 2C và 2D là 12 bạn

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Hai lớp 2A và 2D có số học sinh giỏi là 10 bạn

Đ

 

 

b) Hai lớp 2B và 2C có số học sinh giỏi là 10 bạn

Đ

 

 

c) Nếu lớp 2A có thêm 2 học sinh giỏi và lớp 2B có thêm 1 học sinh giỏi nữa thì số học sinh giỏi của 2 lớp 2A và 2B là 11 bạn

S

 

d) Nếu lớp 2C có thêm 2 học sinh giỏi và lớp 2D giảm đi 5 học sinh giỏi thì số học sinh giỏi của 2 lớp 2C và 2D là 12 bạn

S

 

Sửa:

c) Sau khi thêm lớp 2A có 5 học sinh giỏi, lớp 2B có 5 học sinh giỏi.

Nên: Lớp 2A và 2B có tất cả 10 học sinh giỏi

d) Sau khi thêm bớt, lớp 2C có 8 học sinh giỏi, lớp 2D có 2 học sinh giỏi.

Nên: Lớp 2C và 2D có tất cả 10 học sinh giỏi

24. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a

Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số số 5 bằng 14

ĐúngSai
b

Tổng của số 7 và 8 bằng 16

ĐúngSai
c

Số hạng thứ nhất là 3, số hạng thứ hai là 9. Tổng bằng 12

ĐúngSai
d

Tổng của số 9 và 2 bằng 11

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số số 5 bằng 14

Đ

 

 

b) Tổng của số 7 và 8 bằng 16

Sửa: 7 + 8 = 15

S

 

c) Số hạng thứ nhất là 3, số hạng thứ hai là 9. Tổng bằng 12

Đ

 

 

d) Tổng của số 9 và 2 bằng 11

Đ

 

 

25. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 15. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 15. (ảnh 2)

26. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm từ các số đã cho (theo mẫu)

1 + 2 + 7 = 10

..... + ..... + ..... = 10

..... + ..... + ..... = 10

..... + ..... + ..... = 10

..... + ..... + ..... = 10

Viết số thích hợp vào chỗ chấm từ các số đã cho (theo mẫu) (ảnh 1)

..... + ..... + ..... = 15

..... + ..... + ..... = 15

..... + ..... + ..... = 15

..... + ..... + ..... = 15

..... + ..... + ..... = 15

Xem đáp án

1 + 2 + 7 = 10

1 + 3 + 6 = 10

1 + 4 + 5 = 10

2 + 3 + 5 = 10

2 + 8 + 0 = 10

 

Viết số thích hợp vào chỗ chấm từ các số đã cho (theo mẫu) (ảnh 2)

10 + 0 + 5 = 15

10 + 1 + 4 = 15

10 + 2 + 3 = 15

9 + 1 + 5 = 15

9 + 2 + 4 = 15

 

27. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống

Viết số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

28. Tự luận
1 điểm

Đin vào chỗ trống:

Năm nay Huy 8 tuổi và anh Giang 12 tuổi. Vậy:

a) Tổng số tuổi hiện nay của 2 anh em là ......................................

b) Trước đây 5 năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là ......................................

c) Trước đây 2 năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là ......................................

d) Sau đây ...................................... năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là 40 tuổi.

Xem đáp án

a) Tổng số tuổi hiện nay của 2 anh em là 8 + 12 = 20 tuổi

b) Trước đây 5 năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là 3 + 7 = 10 tuổi

c) Trước đây 2 năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là 6 + 10 = 16 tuổi

d) Sau đây 10năm thì tổng số tuổi của 2 anh em là 40 tuổi.

29. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Tổng của 8 và 5 là ……….

b) Hai số có tổng bằng 15 là …….. và 9.

c) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 6 thì tổng là ……..

Xem đáp án

a) Tổng của 8 và 5 là 13

b) Hai số có tổng bằng 15 là 6và 9.

c) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 14

30. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu):

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu): (ảnh 2)

31. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong một phép cộng có 2 số hạng. Biết số hạng thứ nhất là 9.

a) Nếu số hạng thứ hai là 2 thì tổng là ...................

b) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là ...................

c) Nếu số hạng thứ hai là số lẻ bé nhất có 1 chữ số thì tổng là .................

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có 1 chữ số thì tổng là ...............

Xem đáp án

a) Nếu số hạng thứ hai là 2 thì tổng là 11

b) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 17

c) Nếu số hạng thứ hai là số lẻ bé nhất có 1 chữ số thì tổng là 10

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có 1 chữ số thì tổng là 18

32. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 có 7 học sinh giỏi. Biết rằng nếu tổ 1 có thêm 4 học sinh giỏi nữa thì sẽ bằng số học sinh giỏi của tổ 2. Tính số học sinh giỏi của tổ 2.

Xem đáp án

Số học sinh giỏi của tổ 2 là:

 (học sinh)

Đáp số: 11 học sinh

33. Tự luận
1 điểm

Hai bạn Tuấn và Toàn được tất cả 9 điểm 10. Hỏi nếu Tuấn có thêm 5 điểm 10 nữa thì tổng số điểm 10 của hai bạn là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số điểm 10 của hai bạn là:

9 + 5 = 14 (điểm 10)

Đáp số: 14 điểm 10

34. Tự luận
1 điểm

Biết đoạn thẳng AB dài 8cm và đoạn thẳng BC dài 4cm. Tính độ dài của đoạn thẳng AC.

Biết đoạn thẳng AB dài 8cm và đoạn thẳng BC dài 4cm. Tính độ dài của đoạn thẳng AC. (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài của đoạn thẳng AC là:

8 + 4 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm

35. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

36. Tự luận
1 điểm

Năm đoạn thẳng có độ dài như sau:

Đoạn thứ 1

Đoạn thứ 2

Đoạn thứ 3

Đoạn thứ 4

Đoạn thứ 5

8 cm

9 cm

4 cm

7 cm

2 cm

a) Cần lấy hai đoạn ống nào để có tổng độ dài là 15 cm

b) Tính tổng độ dài hai đoạn ống dài nhất

Xem đáp án

a) Nhận thấy: 8 + 7 = 15

Nên: Cần lấy hai đoạn thứ 1 và đoạn thứ 4 để có tổng độ dài là 15 cm

b)

So sánh: 2 < 4 < 7 < 8 < 9

Hai đoạn ống dài nhất là: 8 cm; 9 cm

Tổng độ dài hai đoạn ống dài nhất là: 8 + 9 = 17 (cm)