330+ câu trắc nghiệm Đo lường nhiệt có đáp án - Phần 10
25 câu hỏi
CTR viết tắt của:
Crystal Temperature Resistor
Critical Temperature Resistance
Critical Temperature Resistor
Crystal Temperature Resistance
Chọn đáp án C.
Loại nhiệt điện trở ứng dụng làm công tắc nhiệt độ:
NTC, CTR, PTC
NTC, PTC
PTC, CTR
NTC, CTR
Chọn đáp án C.
Loại nhiệt điện trở nào dùng để bù nhiệt độ:
NTC
PTC
CTR
NTC, PTC
Chọn đáp án A.
Vật liệu nào sau đây không được sử dụng làm NTC:
Fe
Cu
Co
Sn
Chọn đáp án D.
Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm PTC:
Fe
Cu
BaTiO3
Mn
Chọn đáp án C.
Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm CTR:
BaTiO3
Al2O3
Họ oxyt Vanadium
Ni
Chọn đáp án C.
Quan hệ điện trở - nhiệt độ của NTC sử dụng công thức:
Công thức Steinhart – Hart
Công thức Stefan – Boltzmann
Công thức Sadi Carnot
Công thức Steinhart – Hart và công thức hệ số B
Chọn đáp án D.
Công thức Steinhart – Hart dùng để:
Xác định độ chính xác của cảm biến
Xác định điện trở theo nhiệt độ
Xác định độ ẩm
Xác định nhiệt độ theo điện trở
Chọn đáp án B.
Công thức Steinhart – Hart được công bố vào năm:
1969
1968
1973
1971
Chọn đáp án B.
Công thức Steinhart – Hart là:
\(\frac{1}{T} = A + B.\ln R + C.\ln R\)
\(\frac{1}{T} = A + B.\ln R + C.{\left( {\ln R} \right)^2}\)
\(\frac{1}{T} = A + B.{(\ln R)^3} + C.\ln R\)
\(\frac{1}{T} = A + B.\ln R + C.{(\ln R)^3}\)
Chọn đáp án D.
Công thức Steinhart – Hart sử dụng bao nhiêu hằng số để xác định điện trở?
1
2
3
4
Chọn đáp án C.
Công thức hệ số B:
\({R_T} = {R_0}{e^{B\left( {\frac{1}{{{T_0}}} - \frac{1}{T}} \right)}}\)
\({R_T} = {R_0}{e^{B\left( {\frac{1}{{{T_0}}} + \frac{1}{T}} \right)}}\)
\({R_T} = {R_0}{e^{B\left( {\frac{1}{T} + \frac{1}{{{T_0}}}} \right)}}\)
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Độ nhạy của nhiệt điện trở bán dẫn ký hiệu là:
α
c
h
kB
Chọn đáp án A.
Độ nhạy của nhiệt điện trở bán dẫn gọi là:
Hệ số TC
Hệ số CT
Hệ số TC hoặc TCR
Hệ số TC hoặc TRC
Chọn đáp án C.
RTD có quan hệ điện trở - nhiệt độ gần như:
Phi tuyến
Tuyến tính
Bậc hai
Bậc ba
Chọn đáp án B.
Giá trị độ nhạy tiêu biểu của nhiệt điện trở NTC trong khoảng:
– 2%/°C đến – 5%/°C
– 2%/°C đến – 6%/°C
– 3%/°C đến – 6%/°C
– 4%/°C đến – 6%/°C
Chọn đáp án C.
Để mạch đo với cảm biến nhiệt điện trở RTD hoạt động đúng, dòng điện qua cảm biến cần đạt:
0,5 mA
1 mA
1,5 mA
2 mA
Chọn đáp án B.
Tại nhiệt độ 0°C, giá trị điện trở của RTD là:
100Ω
200Ω
300Ω
400Ω
Chọn đáp án A.
Điện trở RTD thay đổi bao nhiêu phần trăm khi nhiệt độ thay đổi?
0,1%
0,2%
0,3%
0,4%
Chọn đáp án D.
RTD là:
Nhiệt điện trở kim loại
Nhiệt điện trở bán dẫn
Nhiệt điện trở siêu dẫn
Nhiệt điện trở từ
Chọn đáp án A.
RTD viết tắt là:
Resistor Temperature Detector
Resistance Temperature Detector
Resistance Thermal Detector
Resistance Thermistor Detector
Chọn đáp án B.
RTD hoạt động dựa trên nguyên lý:
Điện trở của kim loại thay đổi theo nhiệt độ
Điện trở của phi kim thay đổi theo nhiệt độ
Điện trở của gỗ thay đổi theo nhiệt độ
Điện trở của nhựa thay đổi theo nhiệt độ
Chọn đáp án A.
Dải đo nhiệt độ của NTC:
–100°C ~ 700°C
50°C ~ 150°C
0°C ~ 150°C
100°C ~ 700°C
Chọn đáp án A.
Dải đo nhiệt độ của PTC:
–500C ~ 1500C
500C ~ 1500C
00C ~ 1500C
–1000C ~ 7000C
Chọn đáp án A.
Dải đo nhiệt độ của CTR:
–500C ~ 1500C
500C ~ 1500C
00C ~ 1500C
–1000C ~ 7000C
Chọn đáp án C.








