300+ câu trắc nghiệm Truyền động thủy lực và khí nén trên ô tô có đáp án - Phần 8
25 câu hỏi
Khi chọn kích thước bể dầu (thể tích V), đối với các bể dầu di chuyển (VD: bể dầu trên các xe vận chuyển) và đối với các loại bể dầu cố định (VD: bể dầu trong các máy, dây chuyền) thì người ta thường chọn kích thước bể dầu như thế nào? (với q là lưu lượng).
bể dầu di chuyển: V = 1,5.q và bể dầu cố định: V = (3 đến 5).q
bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố định: V = (5 đến 8).q
bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố định: V = (4 đến 6).q
bể dầu di chuyển: V = 5.q và bể dầu cố định: V = (8 đến 10).q
Chọn đáp án A
Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ HL được dùng để ký hiệu loại dầu nào ?
HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 500 bar.
HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 200 bar.
HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 200 bar.
HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 50 bar.
Chọn đáp án C
Máy nén khí pittông hai cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?
10 bar
6 bar
15 bar
20 bar
Chọn đáp án D
Cho van điều khiển như hình vẽ.Nhận xét nào sau đây là đúng?
Chiều A qua B tác dụng như van một chiều
Chiều B qua A tác dụng như van một chiều
Chiều X qua A tác dụng như van một chiều
Chiều X qua B tác dụng như van một chiều
Chọn đáp án A
Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào không tương đương với 1N ?
100.000 dyn
0.102 kp
0.98 kgm/s2
9 p
Chọn đáp án D
Ký hiệu như hình vẽ sau là loại van gì?
Van đảo chiều (điều khiển hướng 4/2 điều khiển bằng tay gạt, phục hồi lò xo, có vị trí ban đầu P thông A và B thông T.
Van đảo chiều (điều khiển hướng 4/2 điều khiển bằng tay gạt, phục hồi lò xo, có vị trí ban đầu P thông B và A thông T.
Van đảo chiều (điều khiển hướng 2/4 điều khiển bằng tay gạt, phục hồi lò xo, có vị trí ban đầu P thông A và B thông T.
Van đảo chiều (điều khiển hướng 2/4 điều khiển bằng tay gạt, phục hồi lò xo, có vị trí ban đầu P thông B và A thông T.
Chọn đáp án A
Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào không làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích?
Máy nén pittông
Máy nén li tâm
Máy nén cánh gạt
Máy nén trục vít
Chọn đáp án B
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
van đảo chiều 3/2 (van điều khiển hướng 3/2) thường đóng
van đảo chiều 2/3 (van điều khiển hướng 2/3) thường mở
van đảo chiều 3/3 (van điều khiển hướng 3/3) thường mở
van đảo chiều 3/3 (van điều khiển hướng 3/3) thường đóng
Chọn đáp án A
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
Van đóng mở nối tiếp điều khiển từ nguồn khác qua cửa Z
Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A
Van tràn điều khiển gián tiếp
Chọn đáp án A
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm cánh gạt
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Bơm cánh gạt đơn
Bơm rôto
Chọn đáp án A
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì P là ký hiệu của …
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Chọn đáp án B
Cho van như hình vẽ.
Dòng chảy từ A qua B có tiết lưu (thay đổi được lưu lượng)
Dòng chảy từ B qua A có tiết lưu (thay đổi được lưu lượng)
Dòng chảy từ A qua B đi qua van một chiều và không thay đổi được lưu lượng
Dòng không chảy được từ A qua B vì có van một chiều
Chọn đáp án A
Áp suất nào trong các loại áp suất dưới đây được ghi trên các thiết bị khí nén?
Áp suất khí quyển
Áp suất tuyệt đối
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối
Chọn đáp án C
Động cơ khí nén có suất tiêu hao tính ra điện ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?
Nhỏ hơn
Bằng
Lớn hơn 5-7 lần
Lớn hơn 10-15 lần
Chọn đáp án C
Máy nén khí pittông ba hay bốn cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?
10 bar
6 bar
15 bar
250 bar
Chọn đáp án C
Trong các lĩnh vực sau lĩnh vực nào ít sử dụng hệ điều khiển khí nén nhất?
Dân dụng thương mại
Công nghiệp đồ uống thực phẩm
Xăng dầu hóa chất
Nguy cơ xảy ra cháy nổ cao
Chọn đáp án A
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van tràn điều khiển gián tiếp bằng thủy lực
Van đóng mở nối tiếp điều khiển được lưu lượng
Van đóng mở nối tiếp
Van tràn điều khiển trực tiếp
Chọn đáp án C
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm pittông hướng trục
Bơm pittông dãy
Bơm pittông hướng tâm
Bơm trục vít
Chọn đáp án C
Cho van điều khiển như hình vẽ.
Khi có tín hiệu điều khiển từ A2, dòng từ B1 qua A1
Khi có tín hiệu điều khiển từ A2, dòng từ B2 qua A2
Khi có tín hiệu điều khiển từ A2, dòng từ B1 qua B2
Khi có tín hiệu điều khiển từ A2, dòng từ B2 qua B1 hoặc từ A2 qua A1
Chọn đáp án D
0.4 điểm
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 3, 5, 7 … là ký hiệu của …
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Chọn đáp án D
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của…?
Bơm với lưu lượng thay đổi được
Bơm với lưu lượng cố định
Động cơ dầu với hiệu suất cố định
Động cơ dầu
Chọn đáp án B
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?
ABAB
AB‾A B
A‾+B‾A + B
A‾+BA +B
Chọn đáp án C
Trong các số chỉ dưới đây số chỉ không tương đương với 1 bar ?
1.02 at
100.000 Pa
14.5 psi
5000 mmHg
Chọn đáp án A
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của…?
Bộ lọc dầu
Bơm dầu
Động cơ dầu
Van 1 chiều
Chọn đáp án A
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Cảm biến tia rẽ nhánh
Cảm biến tia phản hồi
Cảm biến tia qua khe hở
Relay áp suất
Chọn đáp án C








