2048.vn

300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Kế toán công có đáp án (Phần 8)
Quiz

300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Kế toán công có đáp án (Phần 8)

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

Nợ TK 334: 3950Có TK 312: 3.500 Có TK 311.8: 450

Nợ TK 334: 3.950Có TK 333: 3.950

Nợ TK 334: 3.950Có TK 311.8: 3.950

Nợ TK 334: 3.950Có TK 312: 3.950

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000

Nợ TK 661: 80.000 Có TK 111: 80.000

Nợ TK 335: 80.000Có TK 111: 80.000

Nợ TK 334: 80.000 Có TK 111: 80.000

Nợ TK 461: 80.000Có TK 111: 80.000

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

BT1: Nợ TK 112: 100.000Có TK 462: 100.000 BT2: Có TK 009: 100.000

BT1: Có TK 008: 100.000BT2: Nợ TK 112: 100.000 Có TK 662: 100.000

BT1: Nợ TK 112: 100.000Có TK 461: 100.000 BT2: Nợ TK 009: 100.000

Nợ TK 112: 100.000Có TK 462: 100.000

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000

Nợ TK 312: 80.000Có TK 111: 80.000

Nợ TK 141: 80.000Có TK 111: 80.000

Nợ TK 662: 80.000Có TK 461: 80.000

Nợ TK 321: 80.000Có TK 111: 80.000

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000

Nợ TK 111: 250.000Có TK 511.8: 250.000

Nợ TK 111: 250.000Có TK 462: 250.000

Nợ TK 111: 250.000Có TK 311: 250.000

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

Nợ TK 661: 8.000Có TK 312: 8.000

Nợ TK 461: 8.000Có TK 312: 8.000

Nợ TK 334: 8.000Có TK 312: 8.000

Nợ TK 662: 8.000Có TK 312: 8.000

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000

Nợ TK 6611: 700.000Có TK 6612: 700.000

Nợ TK 6612: 700.000Có TK 3311: 700.000

Nợ TK 661: 700.000Có TK 662: 700.000

Nợ TK 661: 700.000Có TK 461: 700.000

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000

Nợ TK 4612: 700.000Có TK 4611: 700.000

Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000

Nợ TK 4621: 700.000Có TK 4622: 700.000

Nợ TK 461: 700.000Có TK 661: 700.000

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000

Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000

Nợ TK 462: 10.000Có TK 662: 10.000

Nợ TK 6622: 10.000Có TK 6621: 10.000

Nợ TK 461: 10.000Có TK 662: 10.000

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200

Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.1: 200

Nợ TK 461: 200Có TK 661: 200

Nợ TK 511.8: 200Có TK 661.1: 200

Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.2: 200

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

Nợ TK 4622: 10.000Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 662: 10.000Có TK 462: 10.000

Nợ TK 462: 10.000Có TK 461: 10.000

Nợ TK461: 10.000Có TK 462: 10.000

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

Nợ TK 4611: 700.000Có TK 6611: 700.000

Nợ TK 4612: 700.000Có TK 6612: 700.000

Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000

Nợ TK 6612: 700.000Có TK 6611: 700.000

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

Nợ TK 4621: 10.000Có TK 6621: 10.000

Nợ TK 4611: 10.000Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000

Nợ TK 4621: 10.000Có TK 4622: 10.000

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000

Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000

Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000

Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000

Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000

Nợ TK 511.8: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

Nợ TK 461: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

Nợ TK 466: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

Nợ TK 462: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kỳ hạn lập BCTC của các đơn vị HCSN, tổ chức có sử dụng NSNN là:

Quý, năm

Quý

Năm

Không câu nào đúng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận thông báo dự toán kinh phí hoạt động do cơ quan tài chính duyệt số tiền: 800.000

Nợ TK 008: 800.000

Nợ TK 009: 800.000

Nợ TK 0081: 800.000

Nợ TK 0092: 800.000

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 30.000

Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 461: 30.000

Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 661: 30.000

Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 462: 30.000

Nợ TK 461: 30.000 | Có TK 111: 30.000

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu học phí của sinh viên: 135.000 bằng tiền mặt nhập quỹ:

Nợ TK 511: 135.000 | Có TK 111: 135.000

Nợ TK 111: 135.000 | Có TK 511: 135.000

Nợ TK 111: 135.000 | Có TK 461: 135.000

Nợ TK: 111: 135.000 | Có TK 311: 135.000

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giấy báo nợ số 943 ngày 6/4 của Kho bạc về mua vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp: 16.000

Nợ TK 152: 16.000 | Có TK 112: 16.000

Nợ TK 661: 16.000 | Có TK 112: 16.000

Nợ TK 662: 16.000 | Có TK 112: 16.000

Nợ TK 112: 16.000 | Có TK 661: 16.000

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack