300+ câu trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 4
28 câu hỏi
Đầu cắm kết nối mạng của máy tính sử dụng chuẩn nào dưới đây?
V35.
RJ-11.
RJ-45.
X21.
Chọn đáp án C
Đặc điểm ISA server 2006 không nâng cấp domain
Quản lý Client theo IP Address
Quản lý Client theo IP Address và Domain User.
Kiểm tra đường truyền của Client theo Domain User.
Kiểm tra đường truyền của Client theo IP Address.
Chọn đáp án D
Hub, Repeater hoạt động tại tầng?
Mạng (Network)
Liên kết dữ liệu (Data-link).
Vật lý (Physical).
Giao vận (Transport).
Chọn đáp án C
Repeater dùng để làm gì?
Mã hóa dữ liệu
Khuếch đại tín hiệu.
Chống nghẽn mạng.
Lọc dữ liệu.
Chọn đáp án B
Tiện ích dùng để kiểm tra thông mạng là?
Arp.
Route.
Netstat.
Ping.
Chọn đáp án D
Dữ liệu truyền từ máy tính A đến máy tính B phải trải qua quá trình nào sau đây?
Nén và đóng gói dữ liệu.
Kiểm tra dữ liệu.
Lọc dữ liệu.
Phân tích dữ liệu.
Chọn đáp án B
Đơn vị dữ liệu tại tầng application là?
Frame.
Segment.
Packet.
Data.
Chọn đáp án D
Hãy chọn câu chính xác nhất trong các câu sau đây?
DNS dùng để thiết lập kết nối Internet
DNS trợ giúp cho truy cập Internet đơn giản nhất mà không cần các kỹ thuật khác
Mỗi một máy tính phân giải tên/địa chỉ (ví dụ: gateway, router) phải có khả năng liên lạc được với ít nhất một DNS
DNS dùng để thiết lập tên định danh đến máy chủ trên mạng
Chọn đáp án C
Hai máy tính nối trực tiếp với nhau sử dụng loại cáp nào dưới đây?
Cáp xoắn.
Cáp đồng trục.
Cáp chéo.
Cáp thẳng.
Chọn đáp án C
Cho địa chỉ IP 192.168.1.32/27. Dãy địa chỉ IP có thể gán cho máy tính là?
192.168.1.32 – 192.168.1.64
192.168.1.33 – 192.168.1.62
192.168.1.32 – 192.168.1.62
192.168.1.33 – 192.168.1.63
Chọn đáp án D
Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là?
Byte.
b/s.
bit.
Hz.
Chọn đáp án C
Địa chỉ IP nào bên dưới có cùng địa chỉ mạng với địa chỉ 192.168.1.10/24?
192.168.11.12/24
192.168.10.1/24
192.168.1.32/24
192.168.1.256/24
Chọn đáp án C
Thứ tự các lớp từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP?
Application – Transport – Network Access – Internet.
Application – Internet – Transport – Network Access.
Application – Transport – Internet – Network Access.
Application –Network Access – Internet – Transport.
Chọn đáp án C
Cho biết địa chỉ broadcast trong mạng 192.168.1.128/26?
192.168.1.191
192.168.1.193
192.168.1.192
192.168.1.190
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng?
10Base-T sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 10Mb/s.
100Base-TX sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 50m, tốc độ truyền 10Mb/s.
100Base-FX sử dụng cáp quang có độ dài tối đa 2000m, tốc độ truyền 100Mb/s.
10Base-2 sử dụng cáp đồng trục có độ dài tối đa 500m, tốc độ truyền 10Mb/s.
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng?
100Base-TX sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 100Mb/s.
10Base-2 sử dụng cáp đồng trục có độ dài tối đa 400m, tốc độ truyền 10Mb/s.
1000Base-SX sử dụng cáp quang có độ dài tối đa 450m, tốc độ truyền 1000Mb/s.
1000Base-T sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 1000Mb/s.
Chọn đáp án A
DHCP dùng để?
Truy cập web.
Phân giải tên miền.
Gửi thư điện tử.
Cấp phát IP động.
Chọn đáp án D
Mạng máy tính là gì? hãy chọn đáp án chính xác nhất sau đây:
Các phương án khác đều đúng
Là nhóm các máy tính, kết nối bởi các phương tiện truyền dẫn, đảm bảo truyền thông dữ liệu dễ dàng
Là nhóm các máy tính
Là nhóm các máy tính, kết nối bởi các phương tiện truyền dẫn
Chọn đáp án A
Các giao thức hoạt động tại tầng Transport?
FTP, HTTP.
SMTP, FTP.
TCP, UDP.
DNS, TFTP.
Chọn đáp án C
TCP là giao thức?
Phi kết nối (Connectionless)
Hướng kết nối (Connection-oriented)
Định tuyến (Routing)
Không tin cậy
Chọn đáp án B
UDP là giao thức?
Phi kết nối (Connectionless)
Tin cậy.
Định tuyến (Routing).
Hướng kết nối (Connection-oriented).
Chọn đáp án A
DNS sử dụng cổng?
21.
20.
53.
69.
Chọn đáp án C
DNS dùng để?
Định tuyến.
Duyệt web.
Cấp phát IP tĩnh.
Phân giải tên miền.
Chọn đáp án D
Công ty ABC có hai mạng LAN. LAN 1 sử dụng địa chỉ 172.16.0.0/16. LAN 2 sử dụng địa chỉ 192.168.1.0/24. Công ty muốn kết nối 2 mạng LAN đó với nhau thì sử dụng thiết bị nào?
Firewall.
Hub/Repeater.
Router.
Bridge/Switch.
Chọn đáp án C
Cổng mặc định sử dụng cho FTP Server có giá trị là bao nhiêu?
25 và 69.
20 và 21.
80 và 8080.
23 và 25.
Chọn đáp án B
Chuẩn Fast Ethernet sử dụng trong mạng LAN có tốc độ truyền dữ liệu cơ bản bao nhiêu?
1000Mbps.
10Mbps.
10000Mbps.
100Mbps.
Chọn đáp án D
Bộ giao thức TCP/IP gồm những lớp nào?
Lớp Vật lý, Lớp Liên mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Lớp Truy nhập mạng, Lớp Liên kết dữ liệu, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Lớp Truy nhập mạng, Lớp Liên mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Lớp Truy nhập mạng, Lớp Mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Chọn đáp án C
Giao thức dùng để phân giải từ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC là?
ARP.
ICMP.
RARP.
TCP.
Chọn đáp án A







