30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 3)
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 3)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT42 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

C17H35COONa

C3H5COONa

(C17H33COO)3Na

C17H33COONa

Xem đáp án

Đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân 136,8 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam Fluctozơ. Giá trị của m là

36

27

72

54

Xem đáp án

Saccarozơ + H2O → Glucozơ + Fructozơ

342………………………………..180

136,8………………………………m

H=75%→mFructozo=75%.136,8.180342=54

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.

(c) Ancol X là propan-1 ,2-điol.

(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.

Số phát biểu đúng là

2

3

4

1

Xem đáp án

Z+HCl→T(C3H6O3) nên Z là muối và T chứa chức axit.

Z là HO−C2H4−COONa và T là HO−C2H4−COOH

(a) Đúng

HO−C2H4−COOH+2Na→NaO−C2H4−COONa+H2

Do Y chứa 3C nên X cũng chứa 3C, mặt khác MX<MY<MZ nên Y là C2H5−COONa và X là C3H7OH

(b) Đúng, các cấu tạo của E:

CH3−CH2−COO−CH2−CH2−COO−CH2−CH2−CH3CH3−CH2−COO−CH2−CH2−COO−CH(CH3)2CH3−CH2−COO−CH(CH3)−COO−CH2−CH2−CH3CH3−CH2−COO−CH(CH3)−COO−CH(CH3)2

(c)(d) Sai

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần bao nhiêu lít khí HCl tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,25g Glyxin?

4,48.

3,36.

2,24.

5,60.

Xem đáp án

Gly+HCl→ClH3N−CH2−COOH

nHCl=nGly=0,15→V=3,36

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,44 mol O2, thu được H2O và 4,56 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

0,04

0,08

0,20

0,16

Xem đáp án

Các muois đều 18C nên X có 57C→nX=nCO257=0,08Bảo toàn O→nH2O=4,24→Số H=2nH2OnX=106k=2C+2−H2=5→nBr2=nX(k−3)=0,16

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch Metylamin tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa?

FeCl3

FeO

Fe2O3

Fe3O4

Xem đáp án

3CH3NH2+3H2O+FeCl3→Fe(OH)3+3CH3NH3Cl

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và ancol Z. Xà phòng hòa hoàn toàn a gam A bằng 140 ml dung dịch NaOH t M, cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,25M để trung hòa vừa đủ lượng NaOH dư thu được dd B. Cô cạn dung dịch B thu b gam hỗn hợp muối khan M. Nung M trong NaOH khan, dư có thêm CaO thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm hai hiđrocacbon có tỉ khối hơi so với oxi là 0,625. Dẫn K lội qua nước brom dư thấy có 5,376 lít một khí thoát ra. Cho toàn bộ R tác dụng với axit H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 lít khí CO2 (đktc) sinh ra. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Biết rằng đề đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam Z cầndùng2,352 lít oxi (đkc), sinh ra nước và CO2 có tỉ lệ khối lượng 6 : 11. Giá trị của a là :

26,70%.

24,44.

22,36%.

28,48%.

Xem đáp án

nO2=0,105,mCO2=11p và mH2O=6p

Bảo toàn khối lượng:

2,76+0,105.32=11p+6p→p=0,36→nCO2=0,09 và nH2O=0,12→nAncol=nH2O−nCO2=0,03

Số C=nCO2nAncol=3

Bảo toàn O→nO(Ancol)=0,09→Số O = 3

→Ancol là C3H5(OH)3.

XCOONa+NaOH→XH+Na2CO3x...................................x.............xYCOONa+NaOH→YH+Na2CO30,24.............................0,24.......0,24Na2CO3+H2SO4→Na2SO4+CO2+H2O→nCO2=x+0,24=0,36→x=0,12m khí =0,12(X+1)+0,24(Y+1)=0,36.32.0,625→X+2Y=57

X gốc không no, Y là gốc no →X=27 và Y = 15 là nghiệm duy nhất.X là CH2=CH−COOH:Y là CH3COOH.A là (CH2=CH−COO)(CH3COO)2C3H5nA=nCH2H3−COONa=0,12;nHCl=0,02nNaOH=3nA+nHCl=0,38→CM=0,380,14mA=a=27,6M gồm C2H3COONa(0,12),CH3COONa(0,24) và NaCl (0,02) →m muối = b = 32,13

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với S ở điều kiện thường?

Fe.

Al

Mg.

Hg.

Xem đáp án

Đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

Etylen glicol

Axit axetic

Stiren

Etylamin

Xem đáp án

Đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?

Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.

Phân tử của chúng đều có liên kết ion.

Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Chúng đều là chất lưỡng tính.

Xem đáp án

C2H8O3N2 là C2H5NH3NO3, X là C2H5NH2C3H7O2N là HCOONH3−CH=CH2, Y là CH2=CH−NH2→Lực bazơ của X lớn hơn Y

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

AgNO3

NaNO3.

CuSO4.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Chất béo là trieste

Chất béo có chứa 3 liên kết π

Chất béo thường có chứa 6 nguyên tử oxi.

Chất béo là triglixerit

Xem đáp án

Đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Nhận xét đúng là

Trong X có 4 liên kết peptit

Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau.

Trong X có 2 liên kết peptit

X là một pentapeptit.

Xem đáp án

Đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận ngịch?

Este Hóa

Axit với bazơ.

Xà phòng hóa

Axit Clohidric với etilen.

Xem đáp án

Đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?

etylamin

metylaxetat

Phenol

Anilin

Xem đáp án

Đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

FeO

Fe(OH)2

Fe(NO3)2

Fe2(SO4)3

Xem đáp án

Đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

Axetilen

Etilen

Benzen

Metan

Xem đáp án

Đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây ra hiệu ứng nhà kính. Khí X là?

H2

CO2

NH3

N2

Xem đáp án

Đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,3 mol. Giá trị của m là

14,6

29,2

32,8

26,4

Xem đáp án

Gly−Ala+2NaOH→GlyNa+AlaNa+H2O0,15..............0,3→mGly−Ala=0,15.146=21,9 gam.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0, 5 mol X cần tối đa 0,7 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

34,0.

26,0.

41.

60,0.

Xem đáp án

nX<nNaOH<2nX nên X gồm 1 este của ancol (a mol) và 1 este của phenol (b mol)

nX=a+b=0,25nNaOH=a+2b=0,35→a=0,15;b=0,1

Do sản phẩm chỉ có 2 muối nên X gồm HCOOCH2C6H5 (0,15) và HCOOC6H4-CH3 (0,1)

Muối gồm HCOONa (0,25) và CH3C6H4ONa (0,1)

→ m muối = 30 gam.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học, lên men Y thu được Z và khí Cacbonic. Chất X và Z lần lượt là

tinh bột và saccarozơ

xenlulozơ và saccarozơ

tinh bột và ancol etylic

glucozơ và ancol etylic

Xem đáp án

Đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun 0,02 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khi CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

19,04

18,40

18,56

19,52

Xem đáp án

nC phản ứng =nY−nX=0,015Bảo toàn electron 4nC phản ứng =2nCO+2nH2→nCO+nH2=0,03→nO bị lấy = 0,03→m rắn = 10 - mo = 9,52

23. Trắc nghiệm
1 điểm

C5H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở?

14

15

17

18

Xem đáp án

Các đồng phân cấu tạo este mạch hở của C5H8O2:

HCOO−CH2−CH2−CH=CH2HCOO−CH2−CH=CH−CH3HCOO−CH=CH−CH2−CH3HCOO−CH2−C(CH3)=CH2HCOO−CH=C(CH3)2HCOO−CH(CH3)=CH−CH3HCOO−C(CH3)=CH−CH3HCOO−C(C2H5)=CH2CH3−COO-CH=CH-CH3CH3−COO-CH2−CH=CH2CH3−COO−C(CH3)=CH2CH3−CH2−COO−CH=CH2CH2=CH−COO−CH2−CH3CH2=CH−CH2−COO−CH3CH3−CH=CH−COO−CH3CH2=C(CH3)−COO−CH3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đề tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tac dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là

81,74%.

30,25%.

40,33%.

35,97%.

Xem đáp án

nH2=0,05→nNaOH=nO(Z)=0,1

Bảo toàn khối lượng →mZ=4,6Z có dạng R(OH)r(0,1rmol)→MZ=R+17=4,6r0,1→R=29r→r=1 và R = 29: Ancol là C2H5OH(0,1 mol)nNa2CO3=nNa2=0,05→nC (muối) =nCO2+nNa2CO3=0,1Dễ thấy muối có nC=nNa→Muối gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)nNa=a+2b=0,1

m muối = 68a + 134b = 6,74

→a=0,04 và b = 0,03

X là HCOOC2H5 (0,04) và Y là  →%X=40,33%(COOC2H5)2(0,03)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Natri hiđroxit tác dụng với chất nào sau đây cho muối chứa nitơ và nước.

amin

Glucozơ

Aminoaxit

Este

Xem đáp án

Đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các phát biêu sau

(a) Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom

(b) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc

(c) Glucozo, saccarozo và fructozo đều là cacbohidrat

(d) Khi đun nóng tri stearin với nước vôi trong thấy có kêt tủa xuất hiện

(e) Amilozo là polime thiên nhiên mach phân nhánh

(f) Oxi hóa hoàn toàn glucozo bằng H2 (Ni to ) thu được sorbitol

(g) Tơ visco, tơ nilon nitron, tơ axetat là tơ nhân tạo

Số phát biểu đúng là

4.

3

2

1

Xem đáp án

(a) Sai, glucozơ là hợp chất no nhưng vẫn tác dụng với Br2 do có nhóm chức –CHO.

(b) Sai, cả glucozơ và fructozơ đều tráng bạc.

(c) Đúng

(d) Đúng, do tạo (C17H35COO)2Ca không tan

(e) Sai, amilozơ mạch không nhánh

(f) Sai, khử glucozơ bằng H2.

(g) Sai, tơ nilon, nitron là tơ tổng hợp.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm Thổ?

Fe

Ba

Cu

Zn

Xem đáp án

Đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este CH3COOCH2CH3, thu được ancol có công thức là

CH3OH

C3H7OH

CH3CH2OH

C3H5OH

Xem đáp án

Đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Saccarozơ là

10

12

6

5

Xem đáp án

Đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là

glyxin

alanin

valin

lysin

Xem đáp án

Đáp án B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Amin

Aminoaxit

Anilin

Pheol

Xem đáp án

Đáp án B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bột. Thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

propilen

axetilen

metan

etilen

Xem đáp án

Y là etielen (C2H4)

C2H5OH→C2H4+H2OC2H4+KMnO4+H2O→C2H4(OH)2+MnO2+KOH

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hoá hoàn toàn m gam môlt este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dich MOH 28% (M là kim loai kiêm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Ðốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm C02, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dung vói Na dư, thu duoc 12,768 lít khí H2 (dktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với giá tri nào sau đây:

85,0

67,5

80,0

97,5

Xem đáp án

Trong dung dịch MOH có: mMOH=7,28 gam và mH2O=18,72 gamBảo toàn M: 2MOH→M2CO3.....................7.28M+17....8,972M+60→M=39:KChất lỏng gồm có ancol AOH (a mol) và H2O (18,7218=1,04)→nH2=a2+1,042=0,57→a=0,1mAOH+mH2O=24,72→AOH là C3H7OHnKOH ban đầu = 0,13

Chất rắn gồm RCOOK (0,1 mol) và KOH dư (0,03 mol) m rắn = 10,08 →R=1:HCOOK

%HCOOK=83,33%

E là HCOOC3H7 (0,1 mol) →mE=8,8 gam

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho muối MCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 9,8% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ % là 14,89%. Nếu thay bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thì dung dịch muối thu được có nồng độ % bằng?

23,40

23,28

19,96

17,59

Xem đáp án

Tự chọn nMCO3=1MCO3+H2SO4→MSO4+CO2+H2O1..............1.................1...........1→mddMSO4=(M+60)+1.989,8%−44=M+1016C%MSO4=M+96M+1016=14,89%→M=65:M là ZnZnCO3+2HCl→ZnCl2+CO2+H2O1..................2.........1............1mddZnCl2=125+2.36,514,6%−44=581→C%ZnCl2=23,41%

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là

CaCO3

NaCl

Ca(NO3)2

Na2CO3

Xem đáp án

Đáp án A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat?

CaCO3

MgCl2

NaOH

Fe(OH)2

Xem đáp án

Đáp án C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam bột NaOH tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,8 gam kết tủa Cu(OH)2. Giá trị của m là

5,0

8,0

6,0

4,0

Xem đáp án

Đáp án B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Axit Gluconic, xenlulozơ axetat, fructozơ, saccarozơ, Glixerol. Số Cacbohidrat là

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Etylamin

Pheol

Axit axetic

Metanol

Xem đáp án

Đáp án A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Protein đơn giản chứa các gốc a-amino axit

Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

Trong Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tim.

Xem đáp án

Đáp án D.