2048.vn

30 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 3: Những điều cần biết về bút chì  có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 3: Những điều cần biết về bút chì có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 17 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “lõi” có nghĩa nào dưới đây:

Dấu vết nổi rõ, in sâu trên bờ mặt.

Trạng thái nhòa đi, không còn thấy rõ.

Bộ phận ở giữa, thường rắn chắc, làm chỗ dựa cho bộ phận bao quanh.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “vết hằn” có nghĩa nào dưới đây:

Dấu vết nổi rõ, in sâu trên bờ mặt.

Trạng thái nhòa đi, không còn thấy rõ.

Bộ phận ở giữa, thường rắn chắc, làm chỗ dựa cho bộ phận bao quanh.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “nhòe” có nghĩa nào dưới đây:

Dấu vết nổi rõ, in sâu trên bờ mặt.

Trạng thái nhòa đi, không còn thấy rõ.

Bộ phận ở giữa, thường rắn chắc, làm chỗ dựa cho bộ phận bao quanh.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng có chứa vần ut.

trong suốt.

em út

con cuốc.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng có chứa vần uc.

sút bóng

cúc áo

chúc mừng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống.Điền vào chỗ trống. (ảnh 1)

s

u

g

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ phù hợp với hình ảnh sau:

Chọn từ phù hợp với hình ảnh sau:   (ảnh 1)

nóng nực

lạnh giá

buốt giá

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con vật trong tranh tên là gì?

Con vật trong tranh tên là gì? (ảnh 1)

Chim cuốc

Chim cút.

Chim cúc.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

Nam là một chân sút rất tài năng.

Nam là một chân sứt rất tài năng.

Nam là một chân súc rất tài năng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả?

mức dừa.

mứt giừa.

mứt dừa.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ có tiếng chứa vần ut

chăm chút

lục đục

cục đá

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ có tiếng chứa vần uc

thút thít

gục ngã

nút thắt

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Đọc bài đọc “Những điều cần biết về bút chì” và trả lời câu hỏi sau:

Bài đọc nói về đồ dùng học tập nào?

a)

Thước kẻ.

ĐúngSai
b)

Bút mực.

ĐúngSai
c)

Bút chì.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài đọc “Những điều cần biết về bút chì” và trả lời câu hỏi sau:

Bài đọc có mấy đoạn?

4

2

3

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là gì?

Đây là gì?   A. Bút chì B. Bút mực C. Thước kẻ (ảnh 1)

Bút chì

Bút mực

Thước kẻ

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là gì?

Đây là gì?   A. Bút chì B. Bút mực C. Thước kẻ (ảnh 1)

Bút chì

Bút mực

Thước kẻ

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài đọc “Những điều cần biết về bút chì” và trả lời câu hỏi sau:

Bút chì lõi cứng có đặc điểm gì?

Có nét chữ nhạt, hường để lại vết hằn trên giấy.

Có nét chữ đậm, thường để vết nhòe trên giấy.

Có nét chữ thường, thường để vết nhòe trên giấy.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài đọc “Những điều cần biết về bút chì” và trả lời câu hỏi sau:

Bút chì lõi mềm có đặc điểm gì?

Dễ viết, dễ gãy, thường làm nhòe chữ.

Dễ viết, khó gãy, thường làm nhòe chữ.

Dễ viết, dễ gãy, thường không làm nhòe chữ.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài đọc “Những điều cần biết về bút chì” và trả lời câu hỏi sau:

Trên bút chì lõi cứng có chữ gì?

HB.

AB.

B.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài đọc giúp chúng ta điều gì?

lựa chọn bút chì

làm ra bút chì

bảo vệ bút chì

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ đúng.

Chọn từ đúng.   A. bút chì B. pút trì C. búc chỳ  (ảnh 1)

bút chì

pút trì

búc chỳ

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn sắp xếp câu đúng:

đôi bạn thân/ Ong vàng/ và bướm trắng/ là

Ong vàng và bướm trắng là đôi bạn thân.

Ong vàng và trắng là bướm đôi bạn thân.

Ong vàng bướm trắng và là đôi bạn thân.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống   ……. ây kim  (ảnh 1)……. ây kim

c

k

d

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống (ảnh 1)
…….ẹo dẻo

c

k

d

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh sau:

Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh sau: (ảnh 1)

con cáo

châu báu

cây cau

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh sau:

Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh sau: (ảnh 1)

con cáo

châu báu

cây cau

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh sau:

Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh sau:   A. con cáo  B. châu báu  C. cây cau (ảnh 1)

con cáo

châu báu

cây cau

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn lời cảm ơn phù hợp khi bạn cho mình mượn đồ dùng học tập.

Cảm ơn cậu nhiều nhé!

Cậu cho tớ mượn hả?

Ổn đấy, cảm ơn!

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào em cần nói lời cảm ơn?

Khi em và bạn cùng giúp bạn khác nhặt đồ dùng học tập.

Khi bạn giúp em nhặt đồ dùng học tập.

Khi em làm rơi đồ dùng học tập của bạn.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ "o" viết hoa.

Chọn chữ

Chọn chữ

Chọn chữ

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack