30 câu trắc nghiệm Năng lượng liên kết của hạt nhân - Phản ứng hạt nhân cực hay, có đáp án
30 câu hỏi
Năng lượng liên kết riêng là
năng lượng cần để giải phóng một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
năng lượng liên kết tính trung bình cho một nuclôn trong hạt nhân.
là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
Năng lượng liên kết của một hạt nhân
có thể có giá trị dương hoặc âm.
càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
có thể có giá trị bằng 0.
tỉ lệ với khối lượng hạt nhân.
Hạt nhân bền vững hơn nếu
có năng lượng liên kết riêng lớn hơn.
có năng luợng liên kết riêng nhỏ hơn.
có nguyên tử số (A) lớn hơn.
có độ hụt khối nhỏ hơn.
Lực hạt nhân là
lực từ.
lực tương tác giữa các nuclôn.
lực điện.
lực điện từ.
Khi bắn phá hạt nhân nitơ N714 bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (Bo511) và một hạt
nơtron.
proton.
hạt α.
nơtrinô.
Trong phản ứng hạt nhân p+F919→X+α, X là hạt nhân của nguyên tố
nito
nêon
cacbon
oxi
Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử. Độ bền vững của hạt nhân được quyết định bởi đại lượng
m .
Δm.
m/A.
Δm/A.
Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
bảo toàn số proton
bảo toàn số nơtron
bảo toàn số nuclôn
bảo toàn khối lượng
Trong phản ứng hạt nhân K1940→A2040+XZA, X là hạt
notron.
bêta trừ.
bêta cộng.
đơteri.
Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân.
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
Biết khối lượng các hạt là: mp = 1,00728 u, mn = 1,00867 u, me = 0,000549 u. Độ hụt khối của hạt nhân C612 là
12,09 u.
0,0159 u.
0,604 u.
0,0957 u.
Cho khối lượng hạt nhân sắt Fe2656 là 55,9207u, khối lượng êlectron là me = 0,000549u. Khối lượng của nguyên tử sắt là
55,934974u.
55,951444u.
56,163445u.
55,977962u.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân α là 28,4 MeV của hạt nhân O816 là 128 MeV. Hạt nhân O816 bền vững hơn α vì
năng lượng liên kết của hạt nhân O816 lớn hơn hạt α
năng lượng liên kết của hạt nhân O816 lớn hơn số khối hạt α
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân O816 lớn hơn hạt α
điện tích của hạt nhân O816 lớn hơn hạt α
Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2 MeV và của He24 là 28 MeV. Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp thành thì năng lượng tỏa ra là
30,2 MeV.
25,8 MeV.
23,6 MeV.
19,2 MeV.
Năng lượng liên kết của các hạt nhân He24, D12, Ce58140, U92235 lần lượt là 28,3 MeV ; 2,2 MeV ; 1183 MeV và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất là
Ce58140
He24
D12
U92235
Khối lượng nguyên tử của Fe2656 là 55,934939 u. Biết khối lượng proton mp = 1,00728 u và mn = 1,0087. Lấy 1 = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
7,49 MeV/nuclôn.
7,95 MeV/ nuclôn.
8,57 MeV/nuclôn.
8,72 MeV/nuclôn.
Năng lượng liên kết của các hạt nhân He24, Cs55142, Zr4090, U92235 lần lượt là 28,4 MeV; 1178 MeV; 783 MeV và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất trong số các hạt nhân này là
Cs55142.
He24.
Zr4090.
U92235.
Dùng hạt α bắn phá hạt nhân Al1327 ta có phản ứng: Al1327+α→P1530+n. Biết mα = 4,0015u; mAl = 26,974u; mP = 29,970u; mn = 1,0087u; 1u = 931 MeV/c2. Tốc độ tối thiểu của hạt α để phản ứng trên xảy ra là
1,44.107 m/s.
1,2.107 m/s.
7,2.106 m/s.
6.106 m/s.
Biết khối lượng hạt nhân C612 là mC = 11,9967 u, mα = 4,0015 u. Cho 1 uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng tối thiểu để phân chia hạt nhân C612 thành ba hạt α là
6,27 MeV.
7,27 MeV.
8,12 MeV.
9,46 MeV.
Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Be49 đứng yên. Phản ứng cho ta hạt α và hạt nhân X. Biết động năng của photon là Wđp = 5,45 MeV, của hạt α là Wđα = 4 MeV, vectơ vận tốc của proton và của hạt α vuông góc nhau. Động năng của hạt X là
2,125 MeV.
7,757 MeV.
3,575 MeV.
5,45 MeV.
Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn nào sau đây? (I) Khối lượng (II) Số khối (III) Động năng
Chỉ (I)
Cả (I), (II) và (III)
Chỉ (II)
Chỉ (II) và (III)
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên
He24+N714→O817+H11
He24+Al1327→P1530+n01
H12+H13→He24+n01
F919+H11→O816+He24
Phản ứng hạt nhân nào sau đây không đúng?
p11+Be49→He24+K36
H12+H12→He23+n01
H12+H13→He24+n01
Na1123+H11→He24+Ne1020
Trong phản ứng hạt nhân: Mg1225+X→Na1122+α và B510+ Y→α+Be48
Thì X và Y lần lượt là
proton và electron.
electron và đơtơri.
proton và đơrơti.
triti và proton.
Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?
Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng.
Tổng năng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.
Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn các hạt nhân tham gia trước phản ứng.
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng.
Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D; gọi m0 = mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm. Phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng khi
m > m0.
m < m0.
m = m0.
m = 2m0.
Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D; gọi mA , mB, mC, mD là khối lượng mỗi hạt nhân. KA, KB , KC , KD là động năng của mỗi hạt nhân.
W = Δm.c2 = (mtrước – msau)c2 = [(mA + mB) – (mC + mD)].c2 là năng lượng của phản ứng. Tìm hệ thức đúng.
W = (KC + KB) – (KA + KD).
W = (KC + KA) – (KB + KD).
W = (KC + KD) – (KA + KB).
W = (KA + KB) – (KC + KD).
Trong phương trình phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng: A + B → C + D; - Gọi m0 = mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm. Wđs là tổng động năng của các hạt nhân sản phẩm. Năng lượng cần phải cung cấp cho các hạt nhân A, B dưới dạng động năng là
E=m-m0c2+Wđs
E=(m-m0)c2+Wđs
E=(m+m0)c2+Wđs
E=(m+m0)c2-Wđs
U92138 sau một số lần phân rã α, β- biến thành hạt nhân bền là Pd82206. Hỏi quá trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã α, β- ?
6 lần phần rã α và 8 lần phân rã β-.
8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β-.
32 lần phân rã α và 10 lần phân rã β-.
10 lần phân rã α và 82 lần phân rã β-.
Trong dãy phân rã phóng xạ có bao nhiêu hạt α, β- được phát ra:
3α và 4 β-
7α và 4 β-
4α và 7 β-
7α và 2β-




