30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 6: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án
30 câu hỏi
Sulfur là chất rắn có màu
đỏ.
vàng.
không màu.
xanh.
Đáp án đúng là: B
Sulfur là chất rắn có màu vàng.
Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sulfur có số electron độc thân là
1.
2.
3.
6.
Đáp án đúng là: B
- Cấu hình electron nguyên tử sulfur (Z = 16) theo ô orbital là:

- Ở trạng thái cơ bản nguyên tử S có 2 electron độc thân, thuộc AO 3p.
Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là
H2.
O2.
Hg.
Fe.
Đáp án đúng là: C
Hg (thuỷ ngân, mercury) phản ứng với sulfur ở ngay điều kiện thường. Hg + S → HgS
Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là
-1.
+4.
+6.
-2.
Đáp án đúng là: D
Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là – 2.
Hợp chất SO2 có tên gọi là
sulfur oxide.
sulfur dioxide.
disulfur oxide.
sulfur trioxide.
Đáp án đúng là: B
Hợp chất SO2 có tên gọi là sulfur dioxide.
Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?
Acidic oxide.
Basic oxide.
Oxide trung tính.
Oxide lưỡng tính.
Đáp án đúng là: A
Sulfur dioxide thuộc loại acidic oxide.
Trong phản ứng: S + O2 →t0 SO2. Sulfur đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hóa.
chất bị khử.
kim loại.
Đáp án đúng là: A
Trong phản ứng: S + O2 →t0 SO2. Sulfur đóng vai trò là chất khử, do số oxi hoá của sulfur tăng từ 0 lên +4.
Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
S + O2 →t0SO2.
S + 2H2SO4 →t03SO2 + 2H2O.
S + Fe →t0FeS.
S + 3F2 →SF6.
Đáp án đúng là: C
Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng: S + Fe →t0 FeS.
Do trong phản ứng này, số oxi hoá của sulfur giảm từ 0 xuống -2.
Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất khử?
S + O2 →t0 SO2.
S + H2 →t0 H2S.
S + Fe→t0 FeS.
S + Hg→ HgS.
Đáp án đúng là: A
Sulfur đóng vai trò là chất khử trong phản ứng: S + O2 →t0 SO2
Do trong phản ứng này, số oxi hoá của sulfur tăng từ 0 lên +4.
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là
chất oxi hoá.
chất khử.
môi trường.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng SO2 đóng vai trò làchất khử, do số oxi hoá của sulfur tăng từ +4 lên +6.
Cho phản ứng: SO2 + NO2 → SO3 + NO. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là
chất bị khử.
chất bị oxi hóa.
môi trường.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng SO2 đóng vai trò làchất khử (hay chất bị oxi hoá), do số oxi hoá của sulfur tăng từ +4 lên +6.
Phương trình hóa học xảy ra khi cho aluminium tác dụng với sulfur là
S + Al →t0 AlS.
3S2 + 4Al →t0 2Al2S3.
3S + 2Al →t0 Al2S3.
S + 2Al →t0 Al2S.
Đáp án đúng là: C
Phương trình hóa học xảy ra khi cho aluminium tác dụng với sulfur là:
3S + 2Al →t0 Al2S3.
Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là
rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.
Đáp án đúng là: A
Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.
Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?
Sản xuất sulfuric acid.
Sản xuất thuốc trừ sâu.
Dùng làm gia vị thức ăn cho người.
Dùng để lưu hóa cao su.
Đáp án đúng là: C
Sulfur không được dùng để làm gia vị là thức ăn cho người.
Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là
SO2.
CO2.
H2S.
CO.
Đáp án đúng là: A
Khí X là SO2.
Sulfur dioxide là acidic oxide trong phản ứng nào sau đây?
2SO2 + O2 ⇌t0,V2O52SO3.
SO2 + 2NaOH →Na2SO3 + H2O.
SO2 + 2H2S→3S + 2H2O.
SO2 + Br2 + 2H2O →2HBr + H2SO4.
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng với NaOH, sulfur dioxide là acidic oxide.
Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
SO2 + NaOH →NaHSO3.
SO2 + 2H2S→3S + 2H2O.
SO2 + NO2 →xtSO3 + NO.
SO2 + 2KOH →K2SO3 + H2O.
Đáp án đúng là: C
SO2 + NO2 →xt SO3 + NO.
Trong phản ứng này, số oxi hoá của S tăng từ +4 đến +6 nên SO2 đóng vai trò là chất khử.
Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
SO2 + 2NaOH →Na2SO3 + H2O.
2SO2 + O2 ⇌t0,V2O52SO3.
SO2 + NO2 →xtSO3 + NO.
SO2 + 2H2S→3S + 2H2O.
Đáp án đúng là: D
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trong phản ứng này, số oxi hoá của S giảm từ +4 xuống 0 nên SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá.
Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: C
Trong phản ứng với hydrogen và kim loại (mercury, aluminium) thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hoá.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nguyên tử sulfur có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d104s2.
Khi tác dụng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.
Khi tác dụng với fluorine, sulfur thể hiện tính oxi hóa.
Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.
Đáp án đúng là: D
Sulfur (lưu huỳnh) là nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp, khoảng 90% lượng lưu huỳnh sản xuất được dùng để điều chế H2SO4.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2 là
có kết tủa xuất hiện.
dung dịch nước Br2 bị mất màu.
vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2.
dung dịch nước Br2 không bị mất màu.
Đáp án đúng là: B
Dung dịch Br2 bị mất màu. Phương trình hoá học minh hoạ:
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
O2, nước Br2, H2S.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
Đáp án đúng là: A
Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với: O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Phương trình hoá học minh hoạ:
2S+4O2+O2⇌2S+4O3
S+4O2+ Br2+ 2H2O → 2HBr + H2S+6O4
5S+4O2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnS+6O4 + K2SO4 + 2H2SO4
Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide?
Chất khí, không màu, mùi xốc, độc.
Chất khí, mùi xốc, không độc.
Chất khí, nặng hơn không khí.
Chất khí, tan nhiều trong nước.
Đáp án đúng là: B
Sulfur dioxide là chất khí, không màu, mùi xốc, độc.
Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur dioxide?
tẩy trắng giấy.
sản xuất sulfuric acid.
chống nấm mốc.
lưu hóa cao su.
Đáp án đúng là: D
Sulfur dioxide không được dùng để lưu hoá cao su.
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(3) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
(4) SO2 + 2Mg → S + 2MgO
Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất oxi hóa?
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng (2), (4) số oxi hoá của sulfur giảm từ +4 xuống 0 nên SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong phản ứng hóa học của sulfur với aluminium, iron, mercury, oxygen thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.
Đơn chất sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng (S6).
Đáp án đúng là: B
Phát biểu A sai vì trong phản ứng với oxygen thì sulfur đóng vai trò là chất khử.
Phát biểu C sai vì ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn có màu vàng.
Phát biểu D sai vì ở dạng phân tử, sulfur gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng (S8).
Hỗn hợp X gồm hai khí SO2 và CO2 có tỉ khối đối với H2 là 26. Thành phần % theo khối lượng của SO2 là
50,77%.
49,23%.
40%.
60%.
Đáp án đúng là: B
Gọi số mol của SO2 và CO2 lần lượt là a và b (mol)
64a+44ba+b=26.2⇔a=23b
Thành phần % theo khối lượng của SO2 là
64.23b64.23b+44b.100%=49,23%.
Khí SO2 do các nhà máy sinh ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Theo tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 10.10-6 mol/m3 không khí thì bị coi là ô nhiễm. Kết quả phân tích 50 lít không khí ở một số khu vực như sau:
Khu vực | Khối lượng SO2 |
X | 0,036 mg |
Y | 0,01 mg |
Z | 0,019 mg |
Không khí của khu vực bị ô nhiễm là
X.
Y và X.
X, Y và Z.
Y và Z
Đáp án đúng là: A

Dẫn khí SO2 vào 100mL dung dịch KMnO40,02M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:
SO2+KMnO4+H2O→K2SO4+MnSO4+H2SO4
Thể tích khí SO2(đkc) đã phản ứng là
50mL.
248 mL.
124 mL.
100 mL.
Đáp án đúng là: C
5SO2+ 2KMnO4+ 2H2O →2MnSO4+ K2SO4+ 2H2SO45.10−3 2.10−3 mol
Thể tích khí SO2(đkc) đã phản ứng là: 5.10-3.24,79 = 0,12395 lít = 123,95 mL.
Đun nóng 9,6 gam bột Mg với 9,6 gam bột lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch HCl, thu được V lít khí (đkc). Giá trị của V là
2,479.
3,7185.
9,916.
7,437.
Đáp án đúng là: C
Mg:0,4 molS: 0,3 mol→toMgS:0,3 molMg: 0,1 mol→+HClH2S: 0,3 molH2: 0,1 mol+...
Vậy V = (0,3 + 0,1).24,79 = 9,916 lít.


