30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 5. Một số hợp chất quan trọng của nitrogen có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 5. Một số hợp chất quan trọng của nitrogen có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1195 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển sang màu

đỏ.

xanh.

vàng.

nâu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi cho giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

Nitrogen.

Ammonia.

Oxygen.

Hydrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các phân tử ammonia có thể tạo được liên kết hydrogen với nhau

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết  (ảnh 1)

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry?

NH3.

NH4+.

NO3−.

N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

NH4+có khả năng nhường proton, thể hiện vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?

HCl.

H2SO4.

H3PO4.

AlCl3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

NaCl.

CaCO3.

KClO3.

NH42CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

NH42CO3→to2NH3+CO2+H2O

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân biệt được đung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

KCl.

KNO3.

KOH.

K2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân biệt được đung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch KOH.

+ Nếu có khí mùi khai thoát ra → NH4Cl.

+ Nếu không có hiện tượng xuất hiện → NaCl.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3

H2SO4 đặc.

P2O5.

CuSO4 khan.

KOH rắn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

KOH rắn có tác dụng hút ẩm và KOH rắn không phản ứng với NH3 nên được dùng để làm khô khí NH3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính base của NH3 do:

trên N còn cặp e tự do.

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

NH3 tan được nhiều trong nước.

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tính base của NH3 do: trên N còn cặp e tự do.   

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tínhbase?

8NH3 + 3Cl2 →6NH4Cl+N2.

4NH3 + 5O2 →4NO +6H2O.

2NH3 + 3CuO →3Cu + N2+3H2O.

NH3 + CO2 + H2O →NH4HCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

N−3H3+ CO2+ H2O →N−3H4HCO3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6HCl +N2. Kết luận nào sau đây đúng?

NH3 chấtkhử.

NH3 chất oxihoá.

Cl2 vừa oxi hoávừakhử.

Cl2 chấtkhử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số oxi hoá của N tăng từ -3 lên 0, do đó NH3 đóng vai trò là chất khử trong phản ứng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét cân bằng hoá học:

NH3+H2O⇌NH4++OH−.

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

NH4Cl.

NaOH.

HCl.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thêm HCl sẽ làm giảm OH, do đó cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận, tức chiều sinh ra nhiều OH.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: N2(g) + 3H2(g) ⇌Pxt,to2NH3 (g)

Khi tăng nng độ ca hydrogenlên2lần, tc độ phản ng thuận:

giảmđi 2 lần.

ngn2ln.

tănglên8lần.

tănglên6lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng định luật tác dụng khối lượng: v=k.CN2.CH23

Khi tăng nng độ ca hydrogenlên2lần, tc độ phản ng thuận tăng 23 = 8 lần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

(NH4)2CO3.

(NH4)2SO3.

NH4HSO3.

(NH4)2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(NH4)2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2NH3↑ + 2H2O

(NH4)2SO4 + BaCl2 → 2NH4Cl + BaSO4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Các muối ammoniumtan trong nước tạo dung dịch chất điện limạnh;

(2) Ion NH4+tácdụngvớidungdịchacidtạokếttủamàutrắng;

(3) Muốiammoniumtácdụngvớidungdịchbasethuđượckhímùikhai;

(4) Hầu hết muối ammoniumđều bền nhiệt.

Phát biểu đúng

(1)(3).

(1)(2).

(2)(4).

(2) (3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các phát biểu (1) và (3) đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét cân bằng hoá học: N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g) ΔH<0.

Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x % và y %. Mối quan hệ giữa x và y 

5x=4y.

x = y.

x > y.

x < y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí tức chiều thuận.

Như vậy, mối quan hệ giữa hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở 200 bar và 300 bar là x < y.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có:

hoá trị V, số oxi hoá +5.

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

hoá trị V, số oxi hoá +4. =

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có:  A. hoá trị V, số oxi hoá +5.                                (ảnh 1)

Từ công thức cấu tạo của HNO3 xác định được trong phân tử HNO3, nguyên tử N có hoá trị là IV.

Gọi số oxi hoá của N trong HNO3 là x, ta có: (+1) + x + (-2).3 = 0 Þ x = +5.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố

Fe, Mn.

N, P.

Ca, Mg.

Cl, F.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nitrogen (N) và phosphorus (P).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận?

NH3.

N2.

HNO3.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận? (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

Zn.

Cu.

Ag.

Au.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Au (gold, vàng) không tác dụng với HNO3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Mg.

Al.

Zn.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Al bị thụ động hoá trong HNO3 đặc, nguội.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

NO.

NH4NO3.

NO2

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

N2O5 không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Fe3O4+HNO3→Fe(NO3)3+NO(g)+H2O

Hệ số tỉ lượng của HNO3 trong phương trình hoá học trên là (biết hệ số tỉ lượng của các chất trong phản ứng là các số nguyên, tối giản)

4.

1.

28.

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3Fe3O4+28HNO3→9Fe(NO3)3+NO(g)+14H2O

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: aFe + bHNO3→cFe(NO3)3 + dNO(g) + eH2O

Hệ số tỉ lượng a, b, c, d, e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a + b) bằng

3.

5.

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Fe + 4HNO3→Fe(NO3)3 + NO(g) + 2H2O

Vậy a + b = 5.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3,CaCO3,Ag,NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid theo thuyết Brønsted – Lowry là

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

HNO3 đóng vai trò acid theo thuyết Brønsted – Lowry khi phản ứng với NH3, CaCO3, NaOH.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một oxide của nitrogen có công thức NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxide đó là

NO.

NO2.

N2O2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Moxide=140,3043=46.Vậy oxide là NO2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Iron(III) oxide tác dụng với nitricacid thì sản phẩm thu được là

Fe(NO3)3, NO và H2O.

Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

Fe(NO3)3 và H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với dãy: Mg0, H2S−2, S0, Fe+833O4, Fe+2OH2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NOx nhiệt:

N2g+O2g→2NOg ΔrH298o=180,6 kJ

Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) 

180,6 kJ/mol.

-180,6 kJ/mol.

−90,3 kJ/mol.

90,3 kJ/mol

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhiệt tạo thành chuẩn của NO: ΔfH2980=180,62=90,3(kJ/mol)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

4,05.

2,70.

8,10.

5,40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

nNO=4,95824,79=0,2(mol)

PTHH: Al+4HNO3→Al(NO3)3+NO+2H2O

Theo phương trình: nAl = nNO = 0,2 (mol)

→ mAl = 0,2.27 = 5,4 (g).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,2 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,958 lít khí NO duy nhất (đkc). Kim loại M là

Fe.

Mg.

Al.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Áp dụng định luật bảo toàn electron: ne nhường = ne nhận

Þ 19,2M.n=4,95824,79.3⇒M=32n (với n là hoá trị của kim loại).

Vậy n = 2; M = 64 thoả mãn. Kim loại là Cu.