30 câu trắc nghiệm Chuyên đề Từ vựng: Từ Hán Nhật có đáp án
Đề thi

30 câu trắc nghiệm Chuyên đề Từ vựng: Từ Hán Nhật có đáp án

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp76 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của chữ 「水」 là:

みせ

みち

はな

みず

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「山川さん」 là:

たなかさん

やまかわさん

くろがわさん

すずきさん

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「お金」 là:

ぎん

おがね

おかね

きん

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「火事」 là:

ししん

じしん

かじ

がし

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「水曜日」 là:

すいようび

かようび

もくようび

げつようび

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「富士山」 là:

ぶじやま

ふうじやま

ぶしざん

ふじさん

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「山田さん」 là:

やまださん

たなかさん

くろがわさん

はこやばしさん

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「木」 là:

か

こく

き

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「土」 là:

つち

あし

そら

やま

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「一月」 là:

いちがつ

いっげつ

いっがつ

いちがく

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「日曜日」 là:

にちようび

にちようひ

じつよび

じつよか

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của 「今月」 là:

こけつ

こがつ

こんかつ

こんげつ

Xem đáp án
Chọn đáp án D.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「田」 là:

NAM

CƯỜNG

ĐIỀN

SƠN

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「川」 là:

SÔNG

THỦY

XUYÊN

SAM

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「火」 là:

HOẠN

BĂNG

THỦY

HỎA

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「土」 là:

MỘC

THỔ

ĐẤT

THỦY

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「月」 là:

BẠCH

MÔN

NGUYỆT

NHẬT

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「水」 là:

THỦY

MỘC

NƯỚC

HƯU

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「日」 là:

NHẬT

KHẨU

NGUYỆT

MẪU

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「山」 là:

XUYÊN

NÚI

SƠN

ĐIỀN

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「金」 là:

TOÀN

VÀNG

KIM

TIỀN

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của chữ 「木」 là:

XUYÊN

HƯU

MỘC

NGƯU

Xem đáp án

C. LUYỆN TẬP – CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (NGHĨA TIẾNG VIỆT)

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「日曜日」 là:

Thứ tư

Thứ bảy

Thứ hai

Chủ nhật

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「土」 là:

Đất

Bàn

Nước

Mây

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「一月」 là:

1 tháng

Thời gian

Hàng năm

Tháng 1

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「今月」 là:

Tuần tới

Tháng này

Chuyên môn

Tương lai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「水曜日」 là:

Thứ tư

Hai giờ

Nửa năm

1 tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「お金」 là:

Tiền

Công cụ

Vật dụng

Kiến tạo

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「水」 là:

Cỏ

Cây

Nước

Đất

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa đúng của từ 「火事」 là:

Bão tuyết

Vụ hỏa hoạn

Lũ lụt

Hạn hán

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây