
30 câu hỏi
4 A
5A
7A
6A
- Cường độ dòng điện qua mạch
.
.
.
.
- Ta có (V)
- Dòng điện trong mạch chỉ chứa tụ sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc 0,5π.
⇒ φ = φi = φu + π/2 = 0 + π/2 = π/2.
.
.
.
.
- Dung kháng của tụ điện:
có pha ban đầu bằng 0.
trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc .
có pha ban đầu bằng
sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch góc .
Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần sẽ trễ pha so với điện áp hai đầu mạch một góc 0,5π.
1,97 A.
2,78 A.
2 A.
50 A.
- Mạng điện sinh hoạt nước ta có điện áp hiệu dụng U = 220 V và tần số f = 50 Hz.
- Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
- Với đoạn mạch chỉ chứa L thì điện áp hiệu dụng hai đầu vuông pha với dòng điện
→ khi u cực đại thì i = 0.
I = 1 A.
I = 3 A.
I = 2 A.
I = 5 A.
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
10 A
4 A
6 A
3 A
- Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở:
- Cảm kháng của cuộn dây:
→ Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thì điện áp luôn sớm pha so với dòng điện một góc π/2 . Ta có:
- Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện trễ pha π/2 so với điện áp.
sớm pha so với cường độ dòng điện.
sớm pha so với cường độ dòng điện.
trễ pha so với cường độ dòng điện.
cùng pha với cường độ dòng điện
Trong mạch điện chỉ chứa tụ điện thì điện áp trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch.
- Ta có:
pha của cường độ dòng điện bằng 0.
cường độ dòng điện trong mỗi giây có 200 lần đạt độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại
cường độ dòng điện tức thời không tỉ lệ với điện áp tức thời.
cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng một nửa cường độ dòng điện cực đại.
- Ta có:
- Suy ra trong 1 chu kỳ có 4 thời điểm i thỏa mãn yêu cầu. Vậy trong 1s (50 chu kỳ) có 200 lần i đạt độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại.
80 J
0,08 J
0,8 J
0,16 J
Ta có
Đối với dòng điện có tần số càng lớn thì tác dụng cản trở càng lớn.
Đối với dòng điện có tần số càng lớn thì tác dụng cản trở càng nhỏ.
Cuộn cảm có độ tự cảm càng nhỏ thì tác dụng cản trở càng lớn.
Tác dụng cản trở dòng điện không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Cuộn cảm thuần cho dòng điện xoay chiều đi qua nhưng cản trở dòng xoay chiều, đại lượng đặc trưng cho mức cản trở của cuộn dây với dòng xoay chiều gọi là cảm kháng:
tỉ lệ thuận với f )
- ZL chỉ phụ thuộc vào cấu tạo cuộn dây và tần số dòng xoay chiều, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cuộn dây cản trở nhiều và ngược lại.
tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện.
giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
đưa bản điện môi vào trong lòng tụ điện.
tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
Điện dung của tụ phẳng:
- Dung kháng của tụ:
- Do vậy để tăng dung kháng của tụ thì ta tăng khoảng cách d giữa hai bản tụ.
3,1 A
2,2 A
0,31 A
0,22 A
- Ta có:
- Ta có:
- Từ đó:
- Điện áp ở hai bản tụ điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua mạch nên:
.
.
.
.
Ta có:
- Cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu cuộn cảm nên:
Ta có:
- Suy ra:
6000 J
1000 J
800 J
1200 J
- Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là:
Tăng 8 lần.
Giảm 8 lần.
Tăng 2 lần.
Giảm 2 lần.
Ta có
.
.
.
.
- Ta có: .
- Cảm kháng của đoạn mạch ZL = 50Ω.
→ Biểu diễn phức cường độ dòng điện trong mạch:
Suy ra biểu thức của i: i = 2cos = 2sin
.
.
.
.
Cảm kháng của đoạn mạch ZL = 50Ω.
- Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch:
- Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần thì dòng điện luôn cùng pha với điện áp:
- Mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần nên điện áp u sớm pha hơn dòng điện i một góc 0,5π
⇒ φu = 0,5π
- Cường độ đòng điện hiệu dụng được xác định bằng biểu thức:
- Cảm kháng của cuộn dây ZL = 100Ω
- Áp dụng hẹ thức độc lập thời gian cho đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm:
- Dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp một góc 0,5π
- Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch:
- Dòng điện tron mạch chỉ chứa tụ luôn nhanh pha hơn so với điện áp một góc 0,5π rad.
- Dung kháng của tụ điện ZC = 100Ω .
→ Biên độ dòng điện trong mạch: I0 = U0/ZC = 1 A.
i sớm pha hơn u góc
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















